Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng viet 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hiền
    Ngày gửi: 08h:50' 09-05-2022
    Dung lượng: 489.7 KB
    Số lượt tải: 792
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 2 MÔN TOÁN

    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng số câu
    
    1
    Số và phép tính
    Số câu
    03
    02
    01
    06
    
    
    
    Câu số
    1, 2, 3
    4, 7
    10
    
    
    2
    Hình học và đo lường
    Số câu
    01
    02
    01
    04
    
    
    
    Câu số
    5
    6, 8
    9
    
    
    Tổng số câu
    04
    04
    02
    10
    
    Năng lực, phẩm chất
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số học
    Số câu
    2
    
    2
    1
    
    1
    4
    2
    
    
    Câu số
    1 1,2
    
    4,6
    8
    
    10
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    
    2
    1,5
    
    1,5
    4
    3
    
    Đại lượng
    Số câu
    1
    
    1
    
    1
    
    3
    0
    
    
    Câu số
    3
    
    5
    
    7
    
    
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    1
    
    2
    0
    
    Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    9
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    Tổng
    Số câu
    3
    
    3
    1
    1
    2
    7
    3
    
    
    Số điểm
    2,5
    
    2,5
    1,5
    1
    2,5
    6
    4
    
    



    KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC: 2021 – 2022
    Môn: TOÁN - LỚP 2
    Họ và tên:...............................… Lớp: 2 Thời gian: 40 phút
    Ngày thi: /..../.......
    Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
    Câu 1M1 (1 đ): 
    a.Số gồm6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
    A. 687 B. 768 C. 876 D. 678
    b. Số 507 được đọc là:
    A. Năm trăm linh bảy B. Năm không bảy C. Năm mươi bảy D. Năm trăm không bảy
    Câu 2M1 (1 đ):
    a.Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: ( 0,5 đ)
    A. Thương B. Tổng C. Tích D. Số hạng
    b. : Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
    A. 593 B. 834 C. 148 D. 328
    Câu 3M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
    A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
    C. 19 giờ tức là 9 giờ tối D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
    Câu 4.(M1)0,5 đTính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 34 kg B. 44 kg C. 54 kg D. 43 kg
    Bài 5. Nối:1 điểm







    400+9 900+40+5 400+50+9










    409 459945
    Câu 6.(0,5 điểm) Quả bóng ở tranh bên có hình:


    A. khối trụ C. khối cầu

    B. khối lập phương D. khối hộp chữ nhật


    Câu 7:1 điểm(M3) Điền Đ hay S vào ô trống:


    a. 124 + 345 = 469 c. 35 : 5 + 65 = 73


    b. 868 – 50 = 808 d. 518 < 632


    Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
    Bài 8. Đặt tính rồi tính:1 điểm( M2)

    355 - 127
    216 + 454
    140 + 119
    802 - 701
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    
    Bài 9.1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    Bài giải:

    ..............................................................................................................................................

    ..............................................................................................................................................

    ..............................................................................................................................................

     
    Gửi ý kiến