Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ngân hàng câu hỏi ôn tập toán 4 giữa học kì 1 -CD.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Hòa
    Ngày gửi: 08h:01' 29-07-2024
    Dung lượng: 353.5 KB
    Số lượt tải: 983
    Số lượt thích: 0 người
    UBND huyện Xuân Lộc
    Trường Tiểu học Hùng Vương

    Xuân Định, ngày 20 tháng 10 năm 2023

    ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – KHỐI 4
    GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
    1. Nhận biết, nhắc lại,
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Số liền trước số 999 là:
    A. 989

    B. 997

    C. 998

    D. 100

    C. 999

    D. 989

    Câu 2: Số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 987

    B. 998

    Câu 3: Số 1 triệu gồm mấy chữ số 0?
    A. 5 chữ số

    B. 6 chữ số 0

    C. 4 chữ số 0

    D. 7 chữ số 0

    Câu 4 : Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên?
    A. 0, 2, 4, 6, 8,...

    C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.

    B. 1, 3, 5, 7, 9,...

    D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,....

    Câu 5 : Dãy số nào sau đây là dãy số chẵn?
    A. 0, 2, 4, 6, 8, ...

    C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.

    B. 1, 3, 5, 7, 9,...

    D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,....

    Câu 6 : Dãy số nào sau đây là dãy số lẻ?
    A. 0, 2, 4, 6, 8, ...

    C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.

    B. 1, 3, 5, 7, 9,...

    D. 0, 1, 2, 3, 4, 5,...

    Câu 7: Chữ số 3 trong số 453 129 có giá trị?
    A. 300 000

    C. 30 000

    B. 3 000

    D. 300

    Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:
    A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
    B. Góc bet nhỏ hơn góc tù.

    C. Góc tù lớn hơn góc vuông.
    D. Góc nhọn lớn hơn góc tù.

    Bài 9: Nối hai cột sao cho phù hợp 60 phút

    A

    B

    60 phút

    1 thế kỷ

    120 giây

    1 năm

    12 tháng

    1 giờ

    100 năm

    2 phút

    Câu 10: Điền vào chỗ chấm:
    a) Chữ số 9 trong số 5 679 862 có giá trị là…….
    b) Cho các số 35; 56; 665; 5558 số chia hết cho 2 là:……..
    c) Trong hình sau có một cặp cạnh song song với nhau là:……..
    M

    N

    Q

    P

    d) Số bé nhất trong các số 68315 ; 86531 ; 63851 ; 83516 ; 63518 là……
    I.

    TỰ LUẬN

    Bài 1: Đặt tính và tính:
    a) 71 946 +62 529

    b) 65 260-7215

    c) 13 258 x 3

    b. 75 243-62 519

    c. 3 809 x 7

    d) 7 488:3

    Bài 2: Đặt tính và tính:
    a. 74 538 +33 655

    d. 7 347: 6

    Bài 3. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau .
    a. 35: (40 - 35) =

    b. 80-16:4=

    Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 3 kg 45 g = ……..g

    b. 2 tạ 7 kg= ……… kg

    c. 1 tấn 28 kg= …….kg

    d. 2 giờ =………..phút

    e. 5 phút 4 giây=……. giây

    g. 500 năm =……… thế kỷ

    Bài 5: Cho các số: 340, 430, 5 345, 5 464, 45 644, 45, 446
    a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
    ……………………………………………………………………………………………….
    b. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
    ………………………………………………………………………………………………..
    Bài 6: Viết tên các góc vào các hình sau:

    ………………

    …………………

    ………………

    ………………….

    Bài 7: Vẽ thêm một đoạn thẳng để được góc và hai đường thẳng theo mỗi yêu cầu sau:

    a/Một góc vuông

    b/Một góc nhọn

    c/Hai đường thẳng song song

    d/Hai đường thẳng vuông góc

    Bài 8: Kho A chứa 12 500 kg thóc, kho B chứa gấp 3 lần số thóc của kho A. Hỏi cả hai kho
    chứa bao nhiêu tấn thóc?

    2. Kết nối, sắp xếp một số nội dung đã học để giải quyết một số vấn đề có nội dung
    tương tự. (Mức 2)
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Những góc nào không dùng thước đo góc vẫn xác định được số đo góc đó.
    a) Góc nhọn, góc vuông.

    c) Góc nhọn, góc bẹt.

    b) Góc tù, góc vuông.

    d) Góc bẹt, góc vuông.

    Câu 2: Góc nào có số do 180
    A. Góc nhọn

    B. Góc vuông

    C. Góc bẹt

    D. Góc tù

    C. Góc bẹt

    D. Góc tù

    Câu 3: Góc nào có số do 90° ?
    A. Góc nhọn
    là.

    B. Góc vuông

    Câu 4: Cho các số: 405 546, 405 646, 405 545, 405 645 A. 405 546 C. 405 545 số lớn nhất
    A. 405 546

    B. 405 646

    C. 405 545

    D. 405 645

    Câu 5: Bốn số tự nhiên liên tiếp là:
    A. 854, 856, 858, 860.

    B. 851, 853, 855, 867.

    C. 851;852;853;864

    D. 851;852;853;854

    Câu 8: Năm cuối cùng của thế kỉ XX là:
    A. 1899

    B. 1999

    C. 2000

    D. 2001

    Câu 9. Cho biểu thức: 810 : (7 + 2). Kết quả của phép tính là:
    a. 90

    b. 91

    c. 19

    d. 9

    Câu 10. Trong bốn góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt. Góc nào lớn bằng hai góc
    vuông?
    a. Góc vuông

    b. Góc tù

    c. Góc tù

    d. Góc bẹt

    b. TỰ LUẬN
    Bài 1: Điền dấu (>;<;=) thích hợp vào ô chấm:
    a) 204 875........204 875

    b) 5 492 703…….. 5 592 703

    200 635 ……200 300 +35

    1 023 456…….. 1 123 456

    98 999……..100 000

    2 602 023......... 2 500 000 + 2023

    Bài 2. Viết số liền trước, số liền sau vào ô trống ở bảng dưới đây
    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    37 658
    99 999
    45 679
    62 040
    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a) Năm 1010 thuộc thế kỉ X
    b) Năm 930 thuộc thế kỉ X
    c) 10 tấn 8 yên = 10 080 kg
    d) 150 giây = 2 phút 30 giây
    Bài 4. Làm tròn các số sau:

    Các số

    Làm tròn đến hàng
    trăm nghìn

    Làm tròn đến hàng
    chục nghìn

    Làm tròn đến hàng
    nghìn

    5 435 890

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    6 505 657

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    8 078 290

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    Bài 5 : Em hãy giúp máy bay về sân bay bằng cách nối các số chẵn lại với nhau:



    232

    236
    237

    123

    124

    119
    108
    800

    113
    162

    468
    226

    444

    Sân bay
    231

    Bài 6: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
    5 x 2340
    .

    4 x ( 4800+32)
    .

    6212 x 7
    .

    (2 + 5) x 6212
    .

    4 x 4832

    (2300+40) x 5

    Bài 7: Thảo mua 5 quyển vở hết 45 000 đồng. Hỏi Thảo muốn mua 7 quyển vở như thế
    thì phải trả bao nhiêu tiền?

    3. Vận dụng các nội dung đã học để giải quyết một số vấn đề mới. (Mức 3)
    * Trắc nghiệm
    Câu 1: Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:

    a) 999 999

    b) 888 999

    c) 987 654

    d)997 654

    Câu 2: Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:
    a) 100 000

    b) 102 000

    c) 123 456

    d)102 345

    Câu 3: Trong các góc đã học, góc nào không cần thước đo mà vẫn biết số đo của góc đó.
    a) Góc vuông

    b) Góc bẹt

    c) Góc tù

    d) câu a,b đúng

    Câu 4: Hằng mua 2 quyển vở hết 14 000 đồng. Hằng đưa cho cô bán hàng từ 100 nghìn
    đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho Hằng bao nhiêu tiền?
    a) 70 000 đồng.

    b) 76 000 đồng.

    c) 86 000 đồng.

    d) 96 000 đồng

    Câu 5: Bạn Lan sinh vào ngày đầu tiên của thế kỉ XXI. Hỏi bạn Lan sinh vào ngày, tháng,
    năm nào?
    a) Ngày 1 tháng 1 năm 2001.

    c) Ngày 1 tháng 2 năm 2001.

    b) Ngày 1 tháng 1 năm 2000.

    d) Ngày 31 tháng 1 năm 2001.

    Câu 6: Anh Minh sinh vào năm cuối cùng của thế kỉ XX. Hỏi đến năm 2023 anh Minh
    được bao nhiêu tuổi?
    a) 20 tuổi.
    gạo?

    b) 21 tuổi.

    c) 22 tuổi.

    d) 23 tuổi.

    Câu7: Có năm xe tải chở được 350 tạ gạo. Hỏi bốn xe tải như thế chở được bao nhiêu tấn
    a) 28 tán.

    b) 280 ta.

    c) 82 tán.

    d) 820 ta.

    Câu 8: Số bé nhất có 7 chữ số, có chữ số hàng chục nghìn là 5, chữ số hàng trăm nghìn là 7
    và chữ số hàng đơn vị là 8. Số đó là:
    a) 1 000 578.

    b) 1 050 708.

    c) I 578 000.

    d) 1 005 078.

    c. TỰ LUẬN
    d. Bài 1: Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 36 m. Tính diện tích mảnh đất hình vuông đó.

    Bài 2: Có 40 viên kẹo được chia đều vào 5 hộp. Hỏi có 72 viên kẹo thì chia được mấy hộp?

    Bài 3: Mẹ hái được 40 quả cam, chị hái được 20 quả cam. Số cam của cả mẹ và chị được chia đều vào 5 hộp.
    Hỏi 3 hộp như thế có bao nhiêu quả cam?

    Bài 4: Có 9 hộp bánh đụng được tất cả 54 cái bánh. Hỏi để chia cho 28 em thiếu nhi, mỗi em 3 cái bánh thì cần
    bao nhiêu hộp bánh như thế
     
    Gửi ý kiến