Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTRA HK I Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Việt Anh
    Ngày gửi: 15h:06' 07-12-2012
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012 – 2013
    I. Lý thuyết:
    Qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức .
    Ghi lại 7 HĐT đáng nhớ và phát biểu bằng lời.
    Có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Mỗi phương pháp cho 1 ví dụ.
    Tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc rút gọn và qui đồng các phân thức.
    Qui tắc cộng , trừ , nhân , chia các phân thức.
    Tính chất và và cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình chữ nhật , hình bình hành, hình thoi, hình vuông.
    Tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang.
    Công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang.
    II. Tự luận:
    Phân tích các đa thức thành nhân tử.
    2. Tìm x, biết: 
    3.Tính: 
    4. Rút gọn các phân thức sau: 
    5. Thực hiện các phép tính:
    
    6. Cho tứ giác ABCD, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.Gọi M,N,P,Q lầ lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA.
    a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? vì sao ?
    b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?
    7. Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Trên đường thẳng đi qua đỉnh A và song song với BC, lấy 2 điểm M và N sao cho A là trung điểm của MN ( M,B cùng thuộc nữa mặt phẳng bờ AC ). Gọi H,I,K lần lượt là trung điểm của MB,BC,CN.
    a) Tứ giác MNCB là hình gì? Vì sao.
    b) Chứng minh AHIK là hình thoi.
    8. Hình bình hành ABCD có: BC = 2AB,  = 60.Gọi E,F là trung điểm của BC và AD. I là điểm đối xứng của A qua B
    a) Chứng minh tứ giác ABEF là hình thoi.
    b) Chứng minh tứ giácAIEF là hình thang cân.
    c) Chứng minh tứ giác BICD là hình chữ nhật.
    d) Tính 
    e) Cho AB = 10cm. Tính diện tích BICD.
    9. Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB. Vẽ về 1 phía của AB các hình vuông AMNP và BMLK.
    a) Chứng minh BNAL
    b) Gọi H là giao điểm của BN và AL. Chứng minh 3 điểm P,H,K thẳng hàng.
    c) Chứng minh khi M di chuyển trên PK thì đoạn PK luôn đi qua 1 điểm cố định.
    d) Gọi O và O’ lần lượt là các giao điểm của hai đường chéo hình vuông AMNP và BMLK. Khi M di chuyển trên AB thì trung điểm I của OO’di chuyển trên đường nào?
     
    Gửi ý kiến