Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
    Ngày gửi: 15h:28' 12-04-2024
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT ỨNG HÒA

    Trường Tiểu học Viên An
    Họ và tên: ………………........………
    Lớp 4 …...

    Điểm

    BÀI KIỂM HỌC KÌ I
    Năm học: 2020 - 2021
    Môn Lịch sử- Địa lí Lớp 4
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Nhận xét của giáo viên

    A. PHẦN LỊCH SỬ
    I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì? (M1)
    A. Đại Cồ Việt. B. Âu Lạc.
    C. Việt Nam.
    D. Văn Lang.
    Câu 2: Ai là người lãnh đạo nhân dân ta chống lại quân Nam Hán năm 938? (M1)
    A. Hai Bà Trưng.
    B. Ngô Quyền.
    C. Dương Đình Nghệ.
    D. Lê Hoàn.
    Câu 3: Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần
    đã dùng kế gì để đánh giặc? (M2)
    A. Phòng tuyến sông Như Nguyệt.
    B. Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.
    C. Cả hai ý trên đều sai.
    D. Cả hai ý trên đều đúng.
    Câu 4: Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì? (M2)
    A. Để chống lũ lụt.
    B. Để chống hạn hán.
    C. Để tuyển mộ người đi khẩn hoang.
    D. Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.
    Câu 5: Hãy chọn sự kiện ở cột A với tên một số nhân vật lịch sử ở cột B sao cho đúng (M3).
    A
    B
    1. Xây thành Cổ Loa
    A. An Dương Vương
    2. Xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt
    B. Trần Hưng Đạo
    3. Chống quân xâm lược Mông - Nguyên.
    C. Lý Công Uẩn
    4. Dời kinh đô ra Thăng Long
    D. Lý Thường Kiệt
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 6 (1 điểm): Vì sao Lí Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (M3)
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………..
    B. PHẦN ĐỊA LÍ

    I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn? (M1)
    A. Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
    B. Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
    C. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
    D. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
    Câu 8: Trung du Bắc Bộ là vùng: (M1)
    A. Có thế mạnh về đánh cá.
    B. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta.
    C. Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.
    D. Có thế mạnh về khai thác khoáng sản.
    Câu 9: Chọn ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp: (M3)
    A
    B

    Đặc điểm tự nhiên ở Tây Nguyên

    Hoạt động sản xuất của người dân ở
    Tây Nguyên

    1. Có các cao nguyên được phủ đất
    A. Khai thác sức nước
    đỏ Ba-dan
    2. Có nhiều loại rừng
    B. Khai thác gỗ và lâm sản
    3. Là nơi bắt nguồn nhiều con sông
    C. Chăn nuôi gia súc
    4. Có nhiều đồng cỏ lớn
    D. Trồng cây công nghiệp lâu năm
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 10: Em hãy kể tên một số lễ hội nổi tiếng: (M2)
    a) Ở Tây Nguyên:.......................................................................................................
    b) Ở Đồng bằng Bắc Bộ:............................................................................................
    Câu 11: Ở địa phương em có trồng nhiều lúa gạo như ở vùng đồng bằng Bắc Bộ không?
    Vì sao? (M4)
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………..........................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..................................................……………………………………………………….

    Đáp án môn Lịch sử - Địa lý 4 năm 2020- 2021
    A. LỊCH SỬ
    I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
    Câu hỏi

    1

    2

    3

    4

    5

    Đáp án

    D

    B

    A

    D

    1-A

    2-D

    3-B

    Điểm 0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    4-C

    II. TỰ LUẬN: (2đ )
    Câu 6 (1 điểm): Vì Đại La là vùng đất trung tâm của đất nước, đất đai bằng phẳng, màu
    mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt.
    B. ĐỊA LÍ
    I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
    Câu hỏi

    7

    8

    9

    Đáp án

    B

    C

    1-D

    2-B

    3-A

    Điểm 0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    4-C

    II. TỰ LUẬN:
    Câu 10: (1điểm)
    a.Tây Nguyên: Lễ hội Cồng chiêng, hội đua voi, Lễ hội đâm trâu, Lễ hội ăn cơm mới…
    (0,5 điểm).
    b. Đồng bằng BB: Hội Lim, Hội Chùa Hương, Hội Gióng, Lễ hội Bà Chúa Kho… (0,5
    điểm).
    Câu 11:(1 điểm)
    Ở địa phương em cũng trồng được nhiều lúa gạo vì có những điều kiện thuận lợi như ở
    vùng đồng bằng Bắc Bộ:


    Có đất phù sa màu mỡ. •

    Nguồn nước dồi dào.



    Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử - Địa lí lớp 4
    Mạch
    M 1
    M 2
    M 3
    M4
    Tổng
    Số
    kiến
    câu
    thức,
    HT
    HT
    HT
    HT
    HT
    và số
    TNKQ TL
    TNKQ TL
    TNKQ TL
    TNKQ TL
    TNKQ TL

    khác
    khác
    khác
    khác
    khác
    điểm
    năng

     

    Số
    Buổi
    câu 1
    đầu
    dựng
    nước
    Số
    và giữ
    điểm 0,5
    nước
    Số
    1
    Hơn câu
    một
    nghìn
    năm
    đấu Số
    tranh điểm 0,5
    giành
    lại độc
    lập

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    0,5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1  

     

     

     

     

    1  

    Nước
    Đại
    Việt
    thời


    Số
    câu

    Số
     
    điểm

     

     

     

     

     

     

    1,0  

     

     

     

     

    1,0  

    Nước
    Đại
    Việt
    thời
    Trần

    Số
    câu

     

     

     

    2

     

     

     

     

    1

     

     

     

    2

     

    1

    Số
     
    điểm

     

     

    1,0

     

     

     

     

    2,0  

     

     

    1,0

     

    2,0

    Số
    Địa lí câu 2
    Việt
    Nam Số 1,0
    điểm

     

     

     

    1  

    1

     

     

     

     

    3

    2  

     

     

     

    1,0  

    2

     

     

     

     

    3,0

    2,0  

    Số
    câu

     

     

    2

    1  

    1

    1 1

     

    1  

    7

    3 1

     

     

    1

    1,0  

    2,0

    1 2,0  

    1,0  

    5,0

    3 2,0

    Tổng

    4

    Số
    2,0
    điểm

    1
    1,0
     
    Gửi ý kiến