Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:28' 12-04-2024
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:28' 12-04-2024
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ỨNG HÒA
Trường Tiểu học Viên An
Họ và tên: ………………........………
Lớp 4 …...
Điểm
BÀI KIỂM HỌC KÌ I
Năm học: 2020 - 2021
Môn Lịch sử- Địa lí Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì? (M1)
A. Đại Cồ Việt. B. Âu Lạc.
C. Việt Nam.
D. Văn Lang.
Câu 2: Ai là người lãnh đạo nhân dân ta chống lại quân Nam Hán năm 938? (M1)
A. Hai Bà Trưng.
B. Ngô Quyền.
C. Dương Đình Nghệ.
D. Lê Hoàn.
Câu 3: Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần
đã dùng kế gì để đánh giặc? (M2)
A. Phòng tuyến sông Như Nguyệt.
B. Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.
C. Cả hai ý trên đều sai.
D. Cả hai ý trên đều đúng.
Câu 4: Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì? (M2)
A. Để chống lũ lụt.
B. Để chống hạn hán.
C. Để tuyển mộ người đi khẩn hoang.
D. Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.
Câu 5: Hãy chọn sự kiện ở cột A với tên một số nhân vật lịch sử ở cột B sao cho đúng (M3).
A
B
1. Xây thành Cổ Loa
A. An Dương Vương
2. Xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt
B. Trần Hưng Đạo
3. Chống quân xâm lược Mông - Nguyên.
C. Lý Công Uẩn
4. Dời kinh đô ra Thăng Long
D. Lý Thường Kiệt
II. TỰ LUẬN:
Câu 6 (1 điểm): Vì sao Lí Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (M3)
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
B. PHẦN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn? (M1)
A. Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
B. Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
C. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
D. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
Câu 8: Trung du Bắc Bộ là vùng: (M1)
A. Có thế mạnh về đánh cá.
B. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta.
C. Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.
D. Có thế mạnh về khai thác khoáng sản.
Câu 9: Chọn ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp: (M3)
A
B
Đặc điểm tự nhiên ở Tây Nguyên
Hoạt động sản xuất của người dân ở
Tây Nguyên
1. Có các cao nguyên được phủ đất
A. Khai thác sức nước
đỏ Ba-dan
2. Có nhiều loại rừng
B. Khai thác gỗ và lâm sản
3. Là nơi bắt nguồn nhiều con sông
C. Chăn nuôi gia súc
4. Có nhiều đồng cỏ lớn
D. Trồng cây công nghiệp lâu năm
II. TỰ LUẬN:
Câu 10: Em hãy kể tên một số lễ hội nổi tiếng: (M2)
a) Ở Tây Nguyên:.......................................................................................................
b) Ở Đồng bằng Bắc Bộ:............................................................................................
Câu 11: Ở địa phương em có trồng nhiều lúa gạo như ở vùng đồng bằng Bắc Bộ không?
Vì sao? (M4)
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………………………………..........................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..................................................……………………………………………………….
Đáp án môn Lịch sử - Địa lý 4 năm 2020- 2021
A. LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Đáp án
D
B
A
D
1-A
2-D
3-B
Điểm 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
4-C
II. TỰ LUẬN: (2đ )
Câu 6 (1 điểm): Vì Đại La là vùng đất trung tâm của đất nước, đất đai bằng phẳng, màu
mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt.
B. ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu hỏi
7
8
9
Đáp án
B
C
1-D
2-B
3-A
Điểm 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
4-C
II. TỰ LUẬN:
Câu 10: (1điểm)
a.Tây Nguyên: Lễ hội Cồng chiêng, hội đua voi, Lễ hội đâm trâu, Lễ hội ăn cơm mới…
(0,5 điểm).
b. Đồng bằng BB: Hội Lim, Hội Chùa Hương, Hội Gióng, Lễ hội Bà Chúa Kho… (0,5
điểm).
Câu 11:(1 điểm)
Ở địa phương em cũng trồng được nhiều lúa gạo vì có những điều kiện thuận lợi như ở
vùng đồng bằng Bắc Bộ:
•
Có đất phù sa màu mỡ. •
Nguồn nước dồi dào.
•
Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử - Địa lí lớp 4
Mạch
M 1
M 2
M 3
M4
Tổng
Số
kiến
câu
thức,
HT
HT
HT
HT
HT
và số
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
kĩ
khác
khác
khác
khác
khác
điểm
năng
Số
Buổi
câu 1
đầu
dựng
nước
Số
và giữ
điểm 0,5
nước
Số
1
Hơn câu
một
nghìn
năm
đấu Số
tranh điểm 0,5
giành
lại độc
lập
1
0,5
1
0,5
1
1
Nước
Đại
Việt
thời
Lý
Số
câu
Số
điểm
1,0
1,0
Nước
Đại
Việt
thời
Trần
Số
câu
2
1
2
1
Số
điểm
1,0
2,0
1,0
2,0
Số
Địa lí câu 2
Việt
Nam Số 1,0
điểm
1
1
3
2
1,0
2
3,0
2,0
Số
câu
2
1
1
1 1
1
7
3 1
1
1,0
2,0
1 2,0
1,0
5,0
3 2,0
Tổng
4
Số
2,0
điểm
1
1,0
Trường Tiểu học Viên An
Họ và tên: ………………........………
Lớp 4 …...
Điểm
BÀI KIỂM HỌC KÌ I
Năm học: 2020 - 2021
Môn Lịch sử- Địa lí Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì? (M1)
A. Đại Cồ Việt. B. Âu Lạc.
C. Việt Nam.
D. Văn Lang.
Câu 2: Ai là người lãnh đạo nhân dân ta chống lại quân Nam Hán năm 938? (M1)
A. Hai Bà Trưng.
B. Ngô Quyền.
C. Dương Đình Nghệ.
D. Lê Hoàn.
Câu 3: Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần
đã dùng kế gì để đánh giặc? (M2)
A. Phòng tuyến sông Như Nguyệt.
B. Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.
C. Cả hai ý trên đều sai.
D. Cả hai ý trên đều đúng.
Câu 4: Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì? (M2)
A. Để chống lũ lụt.
B. Để chống hạn hán.
C. Để tuyển mộ người đi khẩn hoang.
D. Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.
Câu 5: Hãy chọn sự kiện ở cột A với tên một số nhân vật lịch sử ở cột B sao cho đúng (M3).
A
B
1. Xây thành Cổ Loa
A. An Dương Vương
2. Xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt
B. Trần Hưng Đạo
3. Chống quân xâm lược Mông - Nguyên.
C. Lý Công Uẩn
4. Dời kinh đô ra Thăng Long
D. Lý Thường Kiệt
II. TỰ LUẬN:
Câu 6 (1 điểm): Vì sao Lí Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (M3)
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
B. PHẦN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn? (M1)
A. Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
B. Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
C. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
D. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
Câu 8: Trung du Bắc Bộ là vùng: (M1)
A. Có thế mạnh về đánh cá.
B. Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta.
C. Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.
D. Có thế mạnh về khai thác khoáng sản.
Câu 9: Chọn ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp: (M3)
A
B
Đặc điểm tự nhiên ở Tây Nguyên
Hoạt động sản xuất của người dân ở
Tây Nguyên
1. Có các cao nguyên được phủ đất
A. Khai thác sức nước
đỏ Ba-dan
2. Có nhiều loại rừng
B. Khai thác gỗ và lâm sản
3. Là nơi bắt nguồn nhiều con sông
C. Chăn nuôi gia súc
4. Có nhiều đồng cỏ lớn
D. Trồng cây công nghiệp lâu năm
II. TỰ LUẬN:
Câu 10: Em hãy kể tên một số lễ hội nổi tiếng: (M2)
a) Ở Tây Nguyên:.......................................................................................................
b) Ở Đồng bằng Bắc Bộ:............................................................................................
Câu 11: Ở địa phương em có trồng nhiều lúa gạo như ở vùng đồng bằng Bắc Bộ không?
Vì sao? (M4)
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………………………………..........................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..................................................……………………………………………………….
Đáp án môn Lịch sử - Địa lý 4 năm 2020- 2021
A. LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Đáp án
D
B
A
D
1-A
2-D
3-B
Điểm 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
4-C
II. TỰ LUẬN: (2đ )
Câu 6 (1 điểm): Vì Đại La là vùng đất trung tâm của đất nước, đất đai bằng phẳng, màu
mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt.
B. ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu hỏi
7
8
9
Đáp án
B
C
1-D
2-B
3-A
Điểm 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
4-C
II. TỰ LUẬN:
Câu 10: (1điểm)
a.Tây Nguyên: Lễ hội Cồng chiêng, hội đua voi, Lễ hội đâm trâu, Lễ hội ăn cơm mới…
(0,5 điểm).
b. Đồng bằng BB: Hội Lim, Hội Chùa Hương, Hội Gióng, Lễ hội Bà Chúa Kho… (0,5
điểm).
Câu 11:(1 điểm)
Ở địa phương em cũng trồng được nhiều lúa gạo vì có những điều kiện thuận lợi như ở
vùng đồng bằng Bắc Bộ:
•
Có đất phù sa màu mỡ. •
Nguồn nước dồi dào.
•
Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử - Địa lí lớp 4
Mạch
M 1
M 2
M 3
M4
Tổng
Số
kiến
câu
thức,
HT
HT
HT
HT
HT
và số
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
kĩ
khác
khác
khác
khác
khác
điểm
năng
Số
Buổi
câu 1
đầu
dựng
nước
Số
và giữ
điểm 0,5
nước
Số
1
Hơn câu
một
nghìn
năm
đấu Số
tranh điểm 0,5
giành
lại độc
lập
1
0,5
1
0,5
1
1
Nước
Đại
Việt
thời
Lý
Số
câu
Số
điểm
1,0
1,0
Nước
Đại
Việt
thời
Trần
Số
câu
2
1
2
1
Số
điểm
1,0
2,0
1,0
2,0
Số
Địa lí câu 2
Việt
Nam Số 1,0
điểm
1
1
3
2
1,0
2
3,0
2,0
Số
câu
2
1
1
1 1
1
7
3 1
1
1,0
2,0
1 2,0
1,0
5,0
3 2,0
Tổng
4
Số
2,0
điểm
1
1,0
 






Các ý kiến mới nhất