Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E KIEM TRA HOC KI I 2012 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thông
    Ngày gửi: 20h:39' 02-12-2012
    Dung lượng: 131.0 KB
    Số lượt tải: 223
    Số lượt thích: 0 người
    đề bài kiểm tra học kì i
    Năm học 2012 - 2013
    Môn : Lịch sử . Tiết PPCT :
    Lớp : 6
    Ngày kiểm tra : …………………
    Người ra đề : Phạm Ngọc Thông . Kí tên………………
    Ngày duyệt
    Người duyệt : Trần Bình Thuận . Kí tên

    đề bài
    I/ Trắc nghiệm:(3đ)
    Câu 1: Một thiên niên kỉ gồm bao nhiêu năm?
    10 năm. B. 100 năm. C. 1000 năm. D. 10.000 năm.
    Câu 2: Thời gian hình thành các nước cổ đại phương Đông?
    Khoảng đầu thiên niên kỉ I TCN.
    Cuối thiên niên kỉ III đầu thiên niên kỉ IV TCN.
    Cuối thiên niên kỉ III đầu thiên niên kỉ I TCN.
    Cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN.
    Câu 3: Về hình học các các dân tộc phương Đông thời cổ đại phát minh ra được điều gì?
    Sáng tạo ra số điếm từ 1 đến 10, riêng ở Ấn Độ có thêm số 0
    Tính được số pi bằng 3,16.
    Sử dụng chữ tượng hình để mô phỏng vật thật.
    Ấn Độ có thêm số 0.
    Câu 4: Hình thái nhà nước của các quốc gia cổ đại phương Tây?
    Xã hội chưa hình thành giai cấp và nhà nước.
    Dân chủ, chủ nô.
    Chiếm hữu nô lệ.
    Xã hội tư hữu tài sản.
    Câu 5: Người tối được tìm thấy ở hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai thuộc tỉnh nào ngày nay?
    Lạng Sơn. B. Thanh Hóa. C. Thái Nguyên. D. Đồng Nai.
    Câu 6: Nền văn hóa phát triển Óc Eo từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN, ở tỉnh nào?
    Hòa Bình B. An Giang. C. Long An D. Quãng Ngãi.
    Câu 7: Sự tiến bộ của rìu mài so với rìu ghè đẽo là:
    Sắc hơn và cho nâng suất lao động cao hơn.
    Dể mang theo người để cắt gọt các vật khác.
    Dể chế tạo hơn quí hơn.
    Thô sơ hơn.
    Câu 8: Cuộc sống của người tinh khôn có gì khác với Người tối cổ.
    Sống theo từng nhóm nhỏ gọi chung là thị tộc.
    Sống theo bầy đàn.
    Sống đơn lẻ.
    Sống theo cặp đôi.
    Câu 9: Việc làm đồ gốm có gì khác so với việc làm công cụ bằng đá?
    Biết mài đá và cưa đá.
    Phải trải qua quá trình ghè đẽo.
    Phải trải qua quá trình nhào nặn rồi đem đun cho khô cứng.
    Phả trải qua quá trình phơi khô.
    Câu 10: Vua Hùng đứng đầu nhà nước:
    A.Đại Việt. B. Đại Cồ Việt. C. Văn Lang. D. Đại Ngu.
    Câu 11: Trong các tư liêu sau đây, tư liệu nào thuộc tư liệu hiện vật.
    Truyện Âu Cơ, Lạc Long Quân. B. Trống đồng, bia đá.
    C. Truyện Thánh Giống. D. Văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên.
    Câu 12: Thời văn Lang vào ngày tết có tục gì?
    Xăm mình. B. Thờ cúng tổ tiên. B. Nhuộm răng ăn trầu. D. Bánh trưng, bánh giầy.
    II.Phần Tự Luận: ( 7 điểm )
    Câu 1: Học lịch sử dể làm gì? (1.5đ)
    Câu 2: Theo em những thành tựu văn hóa nào của thời cổ đại còn được sử dụng đến ngày nay? (2.5đ)
    Câu 3: Những nét chính trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ? (3đ)
    ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM
    I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ

    CÂU
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    ĐÁP ÁN
    C
    D
    B
    C
    A
    D
    A
    A
    C
    C
    B
    D
    
     B . Phần Tự Luận: ( 7 điểm )
    Câu 1: (1.5đ) Học lịch sử để:
    - Hiểu được cội nguồn dân tộc.( 0,5đ)
    - Biết được cội nguồn sống của dân tộc.( 0,5đ)
    - Biết quí trọng những gì mà mình đang có, biết ơn tổ tiên, biết vận dụng vào hiện tại để làm giàu truyền thống dân tộc.( 0,5đ)
    Câu 2: (2.5đ) Những thành tựu được sử dụng đến ngày nay:
    - Thiên văn và lịch. (0, 5đ)
    - Mẫu chữ cái a, b, c (26 chữ). (0, 5đ)
    - Số học và hình học
     
    Gửi ý kiến