Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Toán cuối kì 2 - Đề 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bích Ngọc
    Ngày gửi: 22h:43' 05-08-2023
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1138
    Số lượt thích: 0 người
    -1-

    Câu hỏi ôn tập CHK II. Môn Toán – Khối 2
    Năm học 2021-2022

    I )Số học và phép tính:
    Mức 1 :Nhận biết
    A/ Trắc nghiệm

    Bài 1: Số 180 đọc là:
    A. Một trăm không tám
    B. Một trăm tám không.
    C. Một trăm tám mươi.
    Bài 2 : Số 900 đọc là:
    A. Chín trăm
    B. Chín trăm không không.
    C. Chín mươi trăm.
    Bài 3 : Số liền sau của số 210 là :
    A . 211
    B . 209
    Bài 4: ....... : 4 = 5 Số cần tìm là.
    a. 20
    b. 19

    C . 212
    c. 21

    Bài 5 Trong phép tính 5 x 7 = 35 số 35 được gọi là:
    a. Thừa số
    b. Tích
    c. Hiệu
    Bài 6. Thương của 20 và 4 là:
    a. 5
    b. 4
    c. 24
    Bài 7:
    5 x 5 = ..... Kết quả cần tìm là.
    a. 24
    b. 25
    c. 30
    Bài 8: Số liền trước số 990 là:
    a. 989

    b. 991

    c. 980

    Bài 9: Khoanh tròn kết quả đúng cho phép tính sau: 2 x 5 =
    a= 8

    b=9

    c = 10

    Bài 10: Trong phép tính 18 : 2 = 9 số 9 được gọi là:
    b. Số bị chia

    B/ Tự luận
    Bài 1: Tính nhẩm

    b. Thương

    c. Số chia

    -2-

    5x2 =

    20 : 5 =

    10 : 2 =

    2x6=

    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    50 : 10 = 5

    2 x 9 = 19

    40 : 5 = 8

    20 : 4 = 8

    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Số liền trước của 542 là số …….

    Số liền sau của số 739 là số……..

    Bài 4 : Nêu thừa số, tích trong phép nhân 5 x 6 = 30
    ……………………………………………………………………………………
    Nêu số bị chia, số chia, thương trong phép chia 10 : 2 = 5
    ……………………………………………………………………………………..
    Bài 5. Tính nhẩm.
    20 : 2 =

    5 x 4 =

    40 : 5 =

    2x5=

    Bài 6: Số:
    2; 4; .......; 8; .......; .........; 14; ..........
    Bài 7: Viết các số sau:
    Bốn trăm ba mươi hai: ................;

    Bảy trăm bốn mươi mốt: ….........

    Hai trăm năm mươi: …………...; Chín trăm: .. ………
    Bài 8: Đọc các số sau:
    245: ………………………………………………………………………………
    780: ………………………………………………………………………………
    Bài 9 Trong phép tính 5 x 8 = 40 số 40 được gọi là: ............
    Bài 10. Thương của 8 và 2 là:…………..

    Mức 2: Thông Hiểu
    A.Trắc nghiệm.

    Bài 1: Bốn trăm, không chục, năm đơn vị hợp thành số nào?
    a/405

    b/ 410

    c/ 4005

    Bài 2: 600+ 30 + 5 = …….. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    a. 653

    b. 630

    c.635

    -3-

    Bài 3: Khoanh tròn kết quả đúng cho phép tính sau: 230 + 461 =?
    a.220
    b. 690
    c. 691
    Bài 4: Khoanh tròn kết quả đúng cho phép tính sau: 775 – 300 = ?
    a. 450
    b. 575
    c. 475
    Bài 5 : Kết quả của phép cộng 632 + 252 là:
    a. 824
    b. 774
    c. 874
    Bài 6: Kết quả của phép trừ 784 - 541 là:
    a . 435

    b. 243

    c. 343

    Bài 7 : Giá trị chữ số 8 trong số 308 là:
    A . 300

    B. 8

    C. 80

    Bài 8: Giá trị chữ số 5 trong số 590 là:
    A . 50

    B. 500

    C. 5

    Bài 9: Kết quả của phép tính 700 + 300 = ?
    A. 100
    B.1000

    C. 400

    Bài 10: Kết quả của phép tính 600 - 100 là:
    A. 601
    B. 602

    C. 500

    B: Tự luận
    Bài 1 : Viết số thành tổng các trăm chục, đơn vị ( theo mẫu)
    168
    1 trăm 6 chục 8 đơn vị
    241
    559
    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    100 + 60 + 8

    757 = 700 + 57
    450 = 400 + 50
    548 = 500 + 40 + 8
    804 = 800 + 4
    Bài 3: Viết các số 632 ; 795 ; 208
    Mẫu : 632 = 600 + 30 + 2
    795 = ..................................
    Bài 6: Đặt tính rồi tính

    theo mẫu :
    208 =......................................

    -4-

    859 – 295

    432 + 257

    192 + 406

    481 – 136

    865 – 9

    237 + 48

    Bài 7: Đặt tính rồi tính.
    154 + 53

    451 – 32

    Bài 8: Số ?

    300 + ........... = 500

    .......... – 104= 352

    Bài 9: Tính nhẩm:
    400 + 400 =

    200 + 500 =

    700 – 300 =

    Bài 10: Viết giá trị chữ số 7 trong số 678 là: ……………..
    Mức 3: Vận dụng
    A.Trắc nghiệm
    Bài 1: Số bé nhất trong các số 609, 110, 101 là:
    A.101

    B. 609

    C. 110

    Bài 2: Số lớn nhất trong các số 229, 404, 340 là:
    A.229

    B. 340

    C. 404

    Bài 3: Câu nào đúng trong các câu sau .
    A.505 > 510

    B.630

    <

    606

    C. 564 > 507

    Bài 4: Câu nào đúng trong các câu sau .
    A.209 > 410

    B. 573

    =

    573

    C. 319 > 421

    Bài 5: Dãy số nào được sắp xếp đúng thứ tự từ bé đến lớn.
    A.236, 243, 401, 458.
    B.236, 401, 243, 458.
    C.458, 401, 236, 234.
    Bài 6: Dãy số nào được sắp xếp đúng thứ tự từ lớn đến bé.
    A.136, 435, 710, 708.
    B.708, 710, 435, 136.
    C.708, 136, 435, 710.
    Bài 7 : Số bé nhất trong các số 210, 309, 400 là:
    A.210

    B. 309

    C. 400

    Bài 8. Kết quả đúng của biểu thức sau 500 + 100 + 300 là:

    800 – 400 =

    -5-

    A. 600
    B. 300
    C. 900
    Bài 9. Kết quả đúng của biểu thức sau : 700 - 400 - 200 là
    A . 300
    Bài 10:

    b. 100

    C. 200

    Kết quả của biểu thức sau: 300 + 500 + 200 = ?
    a/800

    b/1000

    c/100

    B.Tự luận
    Bài 1: Viết các số 758; 399; 520; 100 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    ……………………………………………………………………..
    Bài 2: Viết các số 561; 752; 203; 615 theo thứ tự từ lớn đến bé:
    ……………………………………………………………………..
    Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:
    352 ….. 500
    401 …… 402
    559 ……559
    685 ………746
    Bài 4:Tìm số bé nhất và khoanh tròn trong các số sau: 232, 564, 798,
    Bài 5: Tìm số lớn nhất và khoanh tròn trong các số sau: 153, 604, 900,
    Bài 6: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:
    127….. 101
    729 …… 749
    586 ……586
    348 …
    384
    Bài 7: Tìm và khoanh tròn số lớn nhất trong các số sau:
    935 ; 569 ;
    357.

    109.
    120.

    Bài 8: Tìm và khoanh tròn số bé nhất trong các số sau:
    517 ; 431; 700.
    Bài 9: Tính
    500 - 100 - 200 = …………..

    400 + 100 + 300 = .......

    Bài 10: Tính
    600 + 200 + 200 = ………….

    900 - 100 – 500 =...............

    II / Đại lượng và đo đại lượng
    Mức 1: Nhận biết.
    A/ Trắc nghiệm:
    Bài 1: Một ngày có 24 giờ. Đúng hay sai?
    a.Đúng
    b. Sai
    Bài 2 : 17 giờ còn được gọi là …

    -6-

    a) 5 giờ sáng

    b. 5 giờ chiều

    Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    Bài 4:

    a. 8 giờ            b. 12 giờ               c. 21 giờ
    1km = ……m
    a.100m

    b. 1000m

    c. 10 m

    Bài 5:

    1 giờ = ……. phút
    a.60
    b. 6
    c. 600
    Bài 6: 1 ngày = ……. giờ
    a.24
    b. 6
    c. 60
    Bài 7: Hôm nay ngày thứ hai. Vậy ngày mai sẽ là ngày thứ mấy?
    a.Chủ nhật
    b. Thứ ba
    c. Thứ tư
    Bài 8: 19 giờ hay còn gọi mấy giờ?
    a.7 giờ tối
    b. 6 giờ chiều

    c. 8 giờ tối

    Bài 9: 1 m = ……. cm
    a.100
    b. 10
    c. 1000
    Bài 10: 1 m = ……. dm
    a.1000
    b. 100
    c. 10
    B / Tự luận
    Bài 1: Điền số vào chỗ chấm thích hợp:
    1km = …………m.

    1 m = ……..dm.

    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    a) Đồng hồ A chỉ…………giờ

    b) Đồng hồ B chỉ……….giờ

    12
    11
    1
    10
    2
    9
    3
    8
    4
    7 6 5

    Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm thích hợp:
    a/ Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 …..
    b/ Nam đi từ nhà đến trường hết khoảng 15 …..

    12
    11
    1
    10
    2
    9
    3
    8
    4
    7 6 5

    -7-

    Bài 4: Điền số vào chỗ chấm thích hợp:
    2km = …………m.

    3 m = ……..dm.

    5 m = ……..km

    1m = ……..cm

    Bài 5:Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a/ 1 giờ có ……… phút
    b/ 23 giờ hay ……. giờ đêm
    Bài 6: Điền số vào chỗ chấm thích hợp:
    2m = …………cm.

    1 m = ……..cm.

    4dm = ……m

    100cm = …..m

    Bài 7: Viết giờ hoặc ngày vào chỗ chấm thích hợp.
    a/ 1 tuần =......... ngày.
    b/ 20 giờ hay ....... giờ tối.
    Bài 9: Lan ăn cơm lúc 18 giờ tức là Lan ăn cơm lúc ….. giờ chiều.
    Bài 10: Hùng xem ti vi lúc 19 giờ tức là Hùng xem ti vi lúc……… giờ tối.

    Mức 2: Thông hiểu

    A.Trắc nghiệm.
    Bài 1: Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm 2 m = ...... cm
    a. 1
    b. 10
    c. 200

    Bài 2: 1m = ………km
    a/ 100

    b/ 10

    c/ 1000

    Bài 3: 1km = ……m
    a/100m
    Bài 4: 1 giờ = ……. phút
    a.60
    b. 6
    Bài 5: 1 m = …..dm.
    a/ 1m = 1dm

    b/ 1000m

    c/ 10 m

    c. 600
    b/ 1 m = 100 dm

    c/ 1 m = 10dm

    Bài 6: 2000m = ……km
    a/2000km
    Bài 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 3 giờ 10 phút
    B. 9 giờ 15 phút
    C. 10 giờ 15 phút

    b/ 2km

    c/ 20 km

    -8-

    Bài 8. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A. 12 giờ 10 phút
    B. 2 giờ 12 phút
    C. 2 giờ

    10
    9
    8

    11 12 1

    .
    .

    7 6

    5

    2
    3
    4

    B/Tự luận:
    Bài 1: Lan đi học phụ đạo lúc 14 giờ tức là Lan đi học phụ đạo lúc ….. giờ chiều.
    Bài 2: Hà đi ngủ lúc 22 giờ , tức là Lan đi ngủ lúc……… giờ đêm.
    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
    1 giờ = ………phút.
    1 ngày = ……..giờ
    Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    ………………………..

    Bài 5:Điền số thích hợp vào chỗ trống

    a) 1 giờ = ...phút

    b) 1 tuần = ... ngày

    Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    3 m = …..dm

    2000m = ……km

    4m = ……dm

    1m = ……….cm

    Bài 7: Viết.
    Hai mươi mốt giờ:………..

    Mười ba giờ chiều: ………..

    Bài 8: Lan xem ti vi lúc 19 giờ , tức là Lan xem ti vi lúc……… giờ tối.
    Mức 3: Vận dụng
    A.Trắc nghiệm.

    -9-

    Bài 1:

    80 dm + 10 dm= ……dm
    a/ 90 cm

    b/ 90 dm

    c/ 60dm

    Bài 2. Hà đến trường lúc 7 giờ, Toàn đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Ai đến trường
    sớm hơn?
    a.Toàn đến trường sớm hơn.

    b. Hà đến trường sớm hơn.

    Bài 3: Tính kết quả: 382 m + 205 m = ……m
    a/ 587 m

    b/ 570 m

    c/ 585 m

    Bài 4: Cuộn vải xanh dài 30m. Cuộn vải đỏ dài hơn cuộn vải xanh 15m. Hỏi
    cuộn vải đỏ dài bao nhiêu mét?
    a) 15 m

    b/ 45m

    c/ 55 m

    Bài 5. Em tưới cây lúc 5 giờ chiều hay còn gọi là:
    a. 16 giờ
    b. 17 giờ
    c. 18 giờ
    Bài 6: Mỗi túi có 4 kg gạo. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu kg gạo?
    a. 36 kg.

    b.5 kg

    c. 13kg.

    B.Tự luận

    Bài 1 : Đúng ghi Đ , sai ghi S
    1 km = 1000 m

    30dm = 3m

    2km = 200m

    5 km = 500 cm

    Bài 2: Tính
    8 giờ + 22 giờ + 3 giờ =

    100 dm + 24 dm - 24 dm =

    Bài 3: Đọc
    11 giờ 30 phút:………………………………
    16 giờ: ……………………
    Bài 4: Viết.
    Hai mươi mốt giờ:………..

    Mười ba giờ chiều: ………..

    Bài 5: Kể tên 2 đồ vật nhỏ hơn 1m: ....................................................................
    Kể tên 2 đồ vật lớn hơn 1m: ....................................................................
    III/ YẾU TỐ HÌNH HỌC

    Mức 1/ Nhận biết

    - 10 -

    A/ Trắc nghiệm:
    Bài 1

    a) Khối trụ

    b. khối cầu

    c. khối hộp chữ nhật

    Bài 2 :

    b) Khối trụ

    b. khối cầu

    c. khối hộp chữ nhật

    B/ Tự luận:
    Bài 1: Khoanh màu đỏ vào chữ đặt dưới khối trụ, màu xanh vào chữ đặt
    dưới khối cầu.

     
    Bài 2: Nối (theo mẫu).

    - 11 -

    Bài 3: Người ta làm những chú hề bằng gỗ, ở đó có những khối dạng khối
    cầu. Em hãy quan sát hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống. 

    Trả lời: Em thấy 1 chú hề như vậy có ......... khối gỗ dạng khối cầu.
    Bài 4: Số ? 

    Trong hình trên có:

    - 12 -

    a) Có …… vật dạng khối trụ.
    b) Có …… vật dạng khối cầu.

    Mức 2/ Thông hiểu.
    A Trắc nghiệm:

    Bài 1.: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng?

    Hình thích hợp đặt vào dấu ? là:

    Bài 2: Chọn hình thích hợp đặt vào dấu “?”.

    B .Tự luận:
    Bài 1: Hình nào là khối trụ? Hình nào là khối cầu?

    -Hình khối trụ là: ..................................................................
    -Hình khối cầu là:.................................................................
    Bài 2 : Nối mỗi vật sau có dạng khối gì?

    - 13 -

    Bài 3: Chọn hình thích hợp đặt vào dấu “?”.

    Mức 3/Vận dụng.
    A/ Trắc nghiệm:

    B. Tự luận
    Bài 1: Xem các hình sau rồi điền vào ô trống tên khối trụ, khối cầu sao cho phù
    hợp:

    Bài 2 : Kể tên 4 đồ vật trong thực tế có dạng khối trụ:
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 3 : Kể tên 4 đồ vật trong thực tế có dạng khối cầu:
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    - 14 -

    Giải toán có lời văn.
    Nhận biết
    *Trắc nghiệm.
    Thông hiểu ( Mức 2)

    Trắc nghiệm
    Câu 1/ Có 27 bút chì màu chia đều cho 3 nhóm . Mỗi nhóm có số bút chì màu là :
    a. 24 bút chì
    b. 9 bút chì
    c. 30 bút chì
    Câu 2/ Có 27lít dầu rót đều vào các can, mỗi can 3lít. Hỏi rót đựơc mấy can dầu?
    a.9 can
    b. 30 can
    c. 24can
    Câu 3/ Lớp 2A có 35 bạn học sinh, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu
    học sinh nam?
    a.15 học sinh nam
    b. 55 học sinh nam
    c. 22 học sinh nam
    Câu 4/ Học sinh lớp 2B có 30 bạn, cô giáo chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao
    nhiêu bạn học sinh?
    a. 8 học sinh
    b. 10 học sinh
    c.9 học sinh
    Câu 5/ Có 50 cái kẹo, cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?
    a. 9 cái kẹo
    b. 10 cái kẹo
    c. 11 cái kẹo
    Câu 6/ Quãng đường từ nhà đến nhà bà ngoại là 120 km, mà mẹ đã đi được 100 km.
    Hỏi còn phải đi thêm bao nhiêu ki lô mét nữa?
    a.18 km
    b. 20 km
    c. 19 km
    Câu 7/ Một trường tiểu học có 864 học sinh, trong đó số học sinh nữ là 452 em .Hỏi số
    học sinh nam của trường là bao nhiêu?
    a.422
    b. 412
    c. 400
    Câu 8/ Con gấu cân nặng 267kg, con ngựa cân nặng nhẹ hơn con gấu là 100kg.Hỏi con
    ngựa cân nặng bao nhiêu ki lô gam?
    a.367kg
    b.167kg
    c.268kg
    Câu 9/ Con gấu nặng 210kg, con sư tử nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng
    bao nhiêu ki-lô-gam?
    a. 218kg
    b. 228 kg
    c. 238kg
    Câu 10/Đội Một trồng được 530 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội Một 140 cây.
    Đội Hai trồng được số cây là:
    a.670 cây
    b. 410 cây
    c. 390 cây

    B.Tự luận:

    Câu 1/ Có 32 quả cam chia đều cho các nhóm, mỗi nhóm được 4 quả cam. Hỏi có
    mấy nhóm được chia cam?
    Câu 2/ Có 15 bông hoa, cắm đều vào 3 bình. Hỏi mỗi bình có mấy bông hoa?
    Câu 3/ Có 24 miếng kính lắp vào các ô cửa sổ của một căn phòng, mỗi cửa sổ có 4 ô
    kính. Hỏi căn phòng đó có mấy cửa sổ?
    Câu 4/ Mỗi can có 3lít nước mắm. Hỏi 7 can như thế có bao nhiêu lít nước mắm?
    Câu 5/ Mỗi con ngựa có 4 chân. Hỏi 10 con ngựa có bao nhiêu chân?

    - 15 Câu 6/ Mỗi học sinh trồng được 5 cây hoa. Hỏi 7 học sinh trồng được bao nhiêu cây
    hoa?
    Câu 7/ Ô tô to chuyển được 760kg gạo, ô tô bé chuyển được ít hơn ô tô to 250kg gạo.
    Hỏi ô tô bé chuyển được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Câu 8/ Đường từ nhà Hoa đến trường dài 450m, đường từ nhà Hiền đến trường ngắn
    hơn đường từ nhà Hoa đến trường 40m. Hỏi đường từ nhà Hiền đến trường dài bao
    nhiêu mét ?
    Câu 9/ Một con sư tử cân nặng 232kg, con gấu nhẹ hơn con sư tử 14kg. Hỏi con gấu
    nặng boa nhiêu ki- lô-gam?
    Câu 10/ Lớp 2A trồng được 124 cây, lớp 2B trồng được 130 cây. Hỏi cả hai lớp trồng
    được bao nhiêu cây?

    Vận dụng (Mức 3)

    A.Trắc nghiệm
    Câu 1/ Một đội công nhân có 440 người , trong đó có 40 người nữ. Hỏi đội công
    nhân đó có bao nhiêu người nam?:
    a. 410 người
    b. 480 người
    c. 400 người
    Câu 2/ Trong một đàn bò đang ăn cỏ có 136 con. Đàn trâu có ít hơn đàn bò 54 con .
    Hỏi đàn trâu có bao nhiêu con?
    a.82 con
    b. 28 con
    c. 190 con
    Câu 3/ Khối lớp 1 có 83 học sinh, khối lớp 2 có 81 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có
    tất cả bao nhiêu học sinh.?
    a.160 học sinh
    b. 164 học sinh
    c. 161 học sinh
    Câu 4/ Một cửa hang buổi sáng bán được 200 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn
    buổi sáng 35 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hang bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
    a. 203 kg
    b. 235 kg
    c. 325 kg
    Câu 5/ Một trường tiểu học dự kiến trồng 30 cây xanh ở vườn trường. Nếu trồng
    thành 5 hàng đều nhau thì mỗi hàng có mấy cây?
    a. 35 cây
    b. 25 cây
    c. 6 cây
    Câu 6/ Lớp 2C có 20 học sinh. Các bạn dự kiến phân công nhau cùng làm vệ sinh lớp
    học. Nếu chia thành hai nhóm thì mỗi nhóm có mấy bạn ?
    a.10 bạn
    b. 30 bạn
    c. 15 bạn
    Câu 7/ Trường Tiểu học Thành Công có 865 học sinh, Trường Tiểu học Hữu Nghị có
    ít hơn Trường Tiểu học Thành Công 32 học sinh. Trường Tiểu học Hữu Nghị có số
    học sinh là:
    a. 897 học sinh
    b. 833 học sinh
    c. 533 học sinh
    Câu 8 /Có 25 bạn học sinh xếp đều vào 5 vòng tròn. Hỏi mỗi vòng tròn có mấy học
    sinh?
    a. 30 học sinh
    b.5 học sinh
    c. 35 học sinh
    Câu 9/ Bao ngô cân nặng 165kg, bao gạo nhẹ hơn bao ngô 18kg. Hỏi bao gạo cân
    nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    a.137 kg
    b. 157kg
    c. 147kg
    Câu 10/ Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 150 lít nước mắm, ngày thứ hai bán
    được nhiều hơn ngày thứ nhất 75 lít nước mắm. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được
    bao nhiêu lít nước mắm?
    a.175 lít
    b. 225 lít
    c.220 lít

    - 16 -

    B .Tự luận

    Câu 1: Lớp 2A và lớp 2B cùng nhau sưu tầm các bức ảnh về động vật. Lớp 2A sưu
    tầm được 145 bức ảnh, lớp 2B sưu tầm được 154 bức ảnh. Hỏi cả hai lớp sưu tầm
    được tất cả bao nhiêu bức ảnh?
    Câu 2: Ngày thứ nhất có 259 học sinh đi tham quan, ngày thứ hai số học sinh tham
    quan ít hơn ngày thứ nhất 45 học sinh. Hỏi ngày thứ hai có bao nhiêu học sinh đến
    tham quan?
    Câu 3: Xã Thắng Lợi đã trồng được 345 cây bạch đàn và 420 cây keo. Hỏi xã Thắng
    Lợi đã trồng được tất cả bao nhiêu cây bạch đàn và cây keo?
    Câu 4: Cuộn dây điện thứ nhất dài 36 m, cuộn dây điện thứ hai ngắn hơn cuộn dây
    thứ nhất là 9 m . Hỏi cuộn dây điện thứ hai dài bao nhiêu mét?
    Câu 5: Đội công nhân mang đến vườn hoa 368 chậu hoa hồng và 150 chậu hoa cúc.
    Hỏi đội công nhân mang đến vườn hoa tất cả bao nhiêu chậu hoa?
    Câu 6: một cửa hàng bán đồ thể thao nhập về 185 quả bóng đá, số bóng rổ nhập về
    nhiêu hơn số bóng đá 72 quả. Hỏi cửa hang đó nhập về bao nhiêu quả bóng rổ?
    Câu 7: Một máy in sách đã in được 785 cuốn sách, người ta đã di chuyển đi 658 cuốn
    sách. Hỏi còn lại bao nhiêu cuốn sách?
    Câu 8: Người ta đã mua 956 viên gạch xám và gạch đỏ. Biết rằng có 465 viên gạch
    xám. Hỏi có bao nhiêu viên gạch đỏ?
    Câu 9: Anh cao 145 cm, em thấp hơn anh 19 cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
    Câu 10: Một người đi 18 km để đến thị trấn, sau đó lại đi tiếp 12 km nữa để đến thành
    phố. Hỏi người đó đã đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
     
    Gửi ý kiến