Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG tỉnh năm 2009 của huyện Hương Thủy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hoàng Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:17' 17-04-2009
    Dung lượng: 121.1 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG THỦY KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN 2008 - 2009
    Môn thi: Toán – Lớp 9
    Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

    Câu 1: (4điểm)
    a/ Chứng minh rằng:  +  = .
    b/ Giải hệ phương trình gồm hai phương trình sau:
     (1) và  (2).
    Câu 2: (6 điểm)
    a/ Tìm nghiệm tự nhiên (x; y) của phương trình: (x2 + 4y2 + 28)2 = 17(x4 + y4 + 14y2 + 49)
    b/ Tìm n ( Z để n + 26 và n – 11 đều là lập phương của số nguyên dương.
    c/ Cho biểu thức A = x2 + xy + y2 – 3x – 3y + 3002. Tìm giá trị x và y để A đạt min.
    Câu 3: (2điểm)
    Giải hệ phương trình:.

    Câu 4: (4 điểm) Cho (ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) với hai đường cao AD và CE cắt nhau tại trực tâm H. Kẻ đường kính BM của (O). Gọi I là giao điểm của BM và DE, K là giao điểm của AC và HM.
    a/ Chứng minh rằng: Các tứ giác AEDC và CMID là các tứ giác nội tiếp.
    b/ Chứng minh rằng: OK ( AC.

    Câu 5: (4 điểm) Cho (ABC nội tiếp (O) và một điểm M bất kỳ trên đường thẳng BC (M ( B và C). Vẽ đường tròn đi qua M và tiếp xúc với AB tại B; vẽ đường tròn đi qua M và tiếp xúc với AC tại C, hai đường tròn này cắt nhau tại điểm thứ hai là P.
    Chứng minh rằng: P ( (O) và đường thẳng PM luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên BC.

    --- Hết ---





    ĐÁP ÁN TOÁN HSG HUYỆN 2008 - 2009
    Câu 1: a/ (2 đ) Để ý rằng 2 + ==. Tương tự thì 2 – =
    Vế trái:  +  =  +  = =  =: Vế phải.
    b/ (2đ) Điều kiện: x2 ( 1; y2 ( 1; xy + 2 ( 0. Từ phương trình (1) ta có x2 + y2 = x2y2 (3).
    Bình phương hai vế phương trình (2) ta có x2 – 1+ y2 – 1 + 2= xy + 2 hay
    x2 + y2 +2 – xy – 4 = 0 (4). Thay (3) vào (4) ta có PT: (xy)2 – xy – 2 = 0 ( (xy – 2)(xy + 1) = 0 ( xy – 2 = 0 hoặc xy + 1 = 0.
    * Nếu xy – 2 = 0 ( xy = 2 thì thay vào (3) ta có được: x2 + y2 = 4 ( (x + y)2 – 2xy = 4 ( (x + y)2 = 8 ( x + y = . Giải hệ (  hoặc . Các giá trị x; y tìm được đều thỏa điều kiện nên được chọn.
    * Nếu xy + 1 = 0 hay xy = – 1 thì thay vào (3) ta có được x2 + y2 = 1 ( (x + y)2 – 2xy = 1 ( (x + y)2 = – 1 < 0: Vô lý.
    Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là: (x; y) = (;) và (–; –).
    Câu 2
    a/ (2điểm) Biến đổi tương đương PT đã cho: (*) ( [x2 + 4(y2 + 7)]2 = 17[x4 + (y2 + 7)2]
    ( x4 + 8x2(y2 + 7) + 16(y2 + 7)2 = 17x4 + 17(y2 + 7)2 ( 16x4 – 8x2(y2 + 7) + (y2 + 7)2 = 0 ( [4x2 – (y2 + 7)]2 = 0 ( 4x2 – y2 – 7 = 0 ( (2x – y)(2x + y) = 7 (1)
    Vì x; y ( N nên 2x – y ( 2x + y và 2x + y ( 0, chúng đều có giá trị nguyên nên suy được ( . Vậy phương trình có một nghiệm tự nhiên là: (2; 3).
    Cách khác: Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacovski để có:
    [1x2 + 4(y2 + 7)]2 ( (12 + 42)[x4 + (y2 + 7)2] hay [x2 + 4(y2 + 7)]2 ( 17[x4 + (y2 + 7)2], dấu bằng xảy ra (tức là có PT (*)) khi 4x2 = y2 + 7 ( (2x – y)(2x + y) = 7. Làm tiếp như trên.

    b/(2 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓