Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Thúy Nga
    Ngày gửi: 17h:02' 24-04-2024
    Dung lượng: 455.0 KB
    Số lượt tải: 1079
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN TOÁN LỚP 3

    Nội dung kiểm
    tra

    1. Số tự nhiên

    2. Đo lường

    3. Hình học

    Tổng

    Số câu/
    Câu số/
    Điểm

    Mức 1
    TN
    KQ

    TL

    Mức 2
    TN
    KQ

    Mức 3

    TL

    TNK
    Q

    Tổng

    TL

    TN
    KQ

    TL

    2

    4

    1,5

    5,0

    Số câu

    2

    3

    1

    Câu số

    1,5

    7,8,9

    10

    Số điểm

    1,5

    3,0

    2,0

    Các thành
    tố NL

    GQVĐ,
    MHHTH

    GQVĐ

    GQVĐ,
    TDLL

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    2

    4

    Số điểm

    0,5

    1,0

    Các thành
    tố NL

    GQVĐ

    GQVĐ,
    MHHTH

    Số câu

    2

    2

    Câu số

    3,6

    3,6

    Số điểm

    2,0

    2,0

    Các thành
    tố NL

    GQVĐ,
    MHHTH

    Số câu

    5

    1

    3

    1

    6

    4

    Số điểm

    4,0

    1,0

    3,0

    2,0

    5,0

    5,0

    2
    1,5

    GQVĐ: Năng lực giải quyết vấn đề toán học;
    MHHTH: Năng lực mô hình hoá toán học;
    TDLL: Năng lực tư duy và lập luận toán học.

    Họ và tên: …………………………
    Lớp 3 ……

    Thứ…..... ngày….. tháng 01 năm 2024

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I

    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Toán - Lớp 3
    (Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)

    Đề số 1
    Điểm toàn bài
    Bằng số

    Bằng chữ

    Nhận xét của giáo viên
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    …………………………..….
    ………………………………………………………………
    ……………………….……...

    Câu 1(0,5 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Một số gấp lên 9 lần thì được 81. Vậy số đó là:
    A. 9
    B. 18
    C. 72
    b) Một số giảm đi 4 lần thì được 8. Vậy số đó là:
    A. 12
    B. 32
    C. 4
    Câu 2(0,5 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    a) 40 mm =….cm.
    A. 400
    B. 40
    C. 4
    b) 5 l =….. ml
    A. 5000
    B. 500
    C. 50
    Câu 3 (1 điểm). Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có đặc điểm giống nhau là:
    A. Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
    B. Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
    C. Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
    Câu 4. (1,0 điểm). Số?
    Trong hình bên, mỗi cái
    chén cân nặng 125g. Vậy cái
    ấm cân nặng ……………..gam.
    Câu 5(1 điểm). Số ?
    a) Chiếc bánh pizza được chia thành …
    miếng bằng nhau.
    b) An ăn 1 miếng. Vậy An đã ăn
    chiếc bánh pizza.
    Câu 6(1 điểm). Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    A. I là trung trung điểm của đoạn thẳng AB
    B. Đoạn thẳng MN là bán kính của hình tròn tâm O
    C. Hình tròn tâm O có bán kính OA
    D. Đường kính của hình tròn là đoạn thẳng AB
    Câu 7(1 điểm). Đặt tính rồi tính:
    a) 319 + 357
    b) 583 - 256

    c) 162 × 4

    d) 675 : 5

    Câu 8(1 điểm). Tính giá trị của biểu thức
    a) (70 – 15) : 5 =

    ............................................

    b) 25 + 17 × 3 = ........................................

    =

    .........................................

    = ........................................

    Câu 9(1 điểm). Tìm một số, biết số đó chia cho 7 được thương là 5 và có số dư là 4.

    Câu 10(2 điểm). Mẹ năm nay 35 tuổi, tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5
    năm nữa, con bao nhiêu tuổi?

    ..............Hết..............
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
    MÔN TOÁN 3
    Đề số 1
    Câu

    Đáp án

    Điểm

    a

    A

    b

    B

    0,25
    0,25

    a

    C

    0,25

    b

    A

    0,25

    3

    C

    1,0

    1

    2

    4

    Cái ấm cân nặng 375 gam.

    1,0

    Chiếc bánh pizza được chia thành 6 miếng bằng nhau.

    0,5

    An ăn 1 miếng. Vậy An đã ăn 1 chiếc bánh pizza.
    6

    0,5

    5
    a
    b
    6
    A. S

    0,25

    B. S

    0,25

    C. Đ

    0,25

    D. Đ

    0,25

    7
    a

    676

    0,25

    b

    327

    0,25

    c

    648

    0,25

    d

    135

    0,25

    a

    (70 -15) : 5 = 55 : 5
    = 11

    0,5

    b

    25 + 17 × 3 = 25 + 51
    = 76

    0,5

    9

    Số cần tìm là: 7 × 5 + 4 = 39

    8

    10

    Tuổi con hiện nay là:
    35 : 5 = 7 (tuổi)
    Sau 5 năm nữa tuổi con là:
    7 + 5 = 12 (tuổi)

    1,0
    2

    Đáp số: 12 tuổi.
     
    Gửi ý kiến