Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 17h:02' 24-04-2024
Dung lượng: 455.0 KB
Số lượt tải: 1079
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 17h:02' 24-04-2024
Dung lượng: 455.0 KB
Số lượt tải: 1079
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 3
Nội dung kiểm
tra
1. Số tự nhiên
2. Đo lường
3. Hình học
Tổng
Số câu/
Câu số/
Điểm
Mức 1
TN
KQ
TL
Mức 2
TN
KQ
Mức 3
TL
TNK
Q
Tổng
TL
TN
KQ
TL
2
4
1,5
5,0
Số câu
2
3
1
Câu số
1,5
7,8,9
10
Số điểm
1,5
3,0
2,0
Các thành
tố NL
GQVĐ,
MHHTH
GQVĐ
GQVĐ,
TDLL
Số câu
1
1
Câu số
2
4
Số điểm
0,5
1,0
Các thành
tố NL
GQVĐ
GQVĐ,
MHHTH
Số câu
2
2
Câu số
3,6
3,6
Số điểm
2,0
2,0
Các thành
tố NL
GQVĐ,
MHHTH
Số câu
5
1
3
1
6
4
Số điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
5,0
5,0
2
1,5
GQVĐ: Năng lực giải quyết vấn đề toán học;
MHHTH: Năng lực mô hình hoá toán học;
TDLL: Năng lực tư duy và lập luận toán học.
Họ và tên: …………………………
Lớp 3 ……
Thứ…..... ngày….. tháng 01 năm 2024
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 3
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Đề số 1
Điểm toàn bài
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
…………………………..….
………………………………………………………………
……………………….……...
Câu 1(0,5 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Một số gấp lên 9 lần thì được 81. Vậy số đó là:
A. 9
B. 18
C. 72
b) Một số giảm đi 4 lần thì được 8. Vậy số đó là:
A. 12
B. 32
C. 4
Câu 2(0,5 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) 40 mm =….cm.
A. 400
B. 40
C. 4
b) 5 l =….. ml
A. 5000
B. 500
C. 50
Câu 3 (1 điểm). Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có đặc điểm giống nhau là:
A. Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
B. Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 4. (1,0 điểm). Số?
Trong hình bên, mỗi cái
chén cân nặng 125g. Vậy cái
ấm cân nặng ……………..gam.
Câu 5(1 điểm). Số ?
a) Chiếc bánh pizza được chia thành …
miếng bằng nhau.
b) An ăn 1 miếng. Vậy An đã ăn
chiếc bánh pizza.
Câu 6(1 điểm). Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. I là trung trung điểm của đoạn thẳng AB
B. Đoạn thẳng MN là bán kính của hình tròn tâm O
C. Hình tròn tâm O có bán kính OA
D. Đường kính của hình tròn là đoạn thẳng AB
Câu 7(1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 319 + 357
b) 583 - 256
c) 162 × 4
d) 675 : 5
Câu 8(1 điểm). Tính giá trị của biểu thức
a) (70 – 15) : 5 =
............................................
b) 25 + 17 × 3 = ........................................
=
.........................................
= ........................................
Câu 9(1 điểm). Tìm một số, biết số đó chia cho 7 được thương là 5 và có số dư là 4.
Câu 10(2 điểm). Mẹ năm nay 35 tuổi, tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5
năm nữa, con bao nhiêu tuổi?
..............Hết..............
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 3
Đề số 1
Câu
Đáp án
Điểm
a
A
b
B
0,25
0,25
a
C
0,25
b
A
0,25
3
C
1,0
1
2
4
Cái ấm cân nặng 375 gam.
1,0
Chiếc bánh pizza được chia thành 6 miếng bằng nhau.
0,5
An ăn 1 miếng. Vậy An đã ăn 1 chiếc bánh pizza.
6
0,5
5
a
b
6
A. S
0,25
B. S
0,25
C. Đ
0,25
D. Đ
0,25
7
a
676
0,25
b
327
0,25
c
648
0,25
d
135
0,25
a
(70 -15) : 5 = 55 : 5
= 11
0,5
b
25 + 17 × 3 = 25 + 51
= 76
0,5
9
Số cần tìm là: 7 × 5 + 4 = 39
8
10
Tuổi con hiện nay là:
35 : 5 = 7 (tuổi)
Sau 5 năm nữa tuổi con là:
7 + 5 = 12 (tuổi)
1,0
2
Đáp số: 12 tuổi.
MÔN TOÁN LỚP 3
Nội dung kiểm
tra
1. Số tự nhiên
2. Đo lường
3. Hình học
Tổng
Số câu/
Câu số/
Điểm
Mức 1
TN
KQ
TL
Mức 2
TN
KQ
Mức 3
TL
TNK
Q
Tổng
TL
TN
KQ
TL
2
4
1,5
5,0
Số câu
2
3
1
Câu số
1,5
7,8,9
10
Số điểm
1,5
3,0
2,0
Các thành
tố NL
GQVĐ,
MHHTH
GQVĐ
GQVĐ,
TDLL
Số câu
1
1
Câu số
2
4
Số điểm
0,5
1,0
Các thành
tố NL
GQVĐ
GQVĐ,
MHHTH
Số câu
2
2
Câu số
3,6
3,6
Số điểm
2,0
2,0
Các thành
tố NL
GQVĐ,
MHHTH
Số câu
5
1
3
1
6
4
Số điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
5,0
5,0
2
1,5
GQVĐ: Năng lực giải quyết vấn đề toán học;
MHHTH: Năng lực mô hình hoá toán học;
TDLL: Năng lực tư duy và lập luận toán học.
Họ và tên: …………………………
Lớp 3 ……
Thứ…..... ngày….. tháng 01 năm 2024
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 3
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Đề số 1
Điểm toàn bài
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
…………………………..….
………………………………………………………………
……………………….……...
Câu 1(0,5 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Một số gấp lên 9 lần thì được 81. Vậy số đó là:
A. 9
B. 18
C. 72
b) Một số giảm đi 4 lần thì được 8. Vậy số đó là:
A. 12
B. 32
C. 4
Câu 2(0,5 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) 40 mm =….cm.
A. 400
B. 40
C. 4
b) 5 l =….. ml
A. 5000
B. 500
C. 50
Câu 3 (1 điểm). Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có đặc điểm giống nhau là:
A. Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
B. Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 4. (1,0 điểm). Số?
Trong hình bên, mỗi cái
chén cân nặng 125g. Vậy cái
ấm cân nặng ……………..gam.
Câu 5(1 điểm). Số ?
a) Chiếc bánh pizza được chia thành …
miếng bằng nhau.
b) An ăn 1 miếng. Vậy An đã ăn
chiếc bánh pizza.
Câu 6(1 điểm). Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. I là trung trung điểm của đoạn thẳng AB
B. Đoạn thẳng MN là bán kính của hình tròn tâm O
C. Hình tròn tâm O có bán kính OA
D. Đường kính của hình tròn là đoạn thẳng AB
Câu 7(1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 319 + 357
b) 583 - 256
c) 162 × 4
d) 675 : 5
Câu 8(1 điểm). Tính giá trị của biểu thức
a) (70 – 15) : 5 =
............................................
b) 25 + 17 × 3 = ........................................
=
.........................................
= ........................................
Câu 9(1 điểm). Tìm một số, biết số đó chia cho 7 được thương là 5 và có số dư là 4.
Câu 10(2 điểm). Mẹ năm nay 35 tuổi, tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5
năm nữa, con bao nhiêu tuổi?
..............Hết..............
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 3
Đề số 1
Câu
Đáp án
Điểm
a
A
b
B
0,25
0,25
a
C
0,25
b
A
0,25
3
C
1,0
1
2
4
Cái ấm cân nặng 375 gam.
1,0
Chiếc bánh pizza được chia thành 6 miếng bằng nhau.
0,5
An ăn 1 miếng. Vậy An đã ăn 1 chiếc bánh pizza.
6
0,5
5
a
b
6
A. S
0,25
B. S
0,25
C. Đ
0,25
D. Đ
0,25
7
a
676
0,25
b
327
0,25
c
648
0,25
d
135
0,25
a
(70 -15) : 5 = 55 : 5
= 11
0,5
b
25 + 17 × 3 = 25 + 51
= 76
0,5
9
Số cần tìm là: 7 × 5 + 4 = 39
8
10
Tuổi con hiện nay là:
35 : 5 = 7 (tuổi)
Sau 5 năm nữa tuổi con là:
7 + 5 = 12 (tuổi)
1,0
2
Đáp số: 12 tuổi.
 






Các ý kiến mới nhất