Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Kim Phuong
    Ngày gửi: 08h:23' 07-12-2023
    Dung lượng: 7.7 MB
    Số lượt tải: 564
    Số lượt thích: 0 người
    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    Gv: Lưu Trinh

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 11
    Câu 1. Đúng hay sai: 5 + 2 – 0 = 8
    A. Đúng

    B. Sai

    Câu 2: Những hình nào là hình tam giác ?

    Câu 3: So sánh rồi điền > < =

    Câu 4: Tính
    8 + 1 = ………..

    10 + 0 - 5 = ……………

    9 – 3 = ………
    5 – 2 + 2 = ……..
    Câu 5: Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….

    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………
    Câu 6: Điền dấu - +

    10 …… 2 = 8

    6 …... 3 = 9

    9 ….. 2 = 7

    Câu 7: Em hẫy to màu vàng vào bông hoa có kết quả lớn hơn 6

    6 .…1 = 9 …. 2

    Câu 8: Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”.

    A.

    B.

    C.

    Câu 9: Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 2
    B. 4
    C. 5
    Câu 10 : Từ 1 phép tính cộng viết thành 2 phép tính trừ
    7
    +
    3
    =
    10

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 12
    Câu 1: Em hãy viết các số từ 0 đến 10?
    …………………………………………………………………………..

    Câu 2: Nối đúng.

    Hình chữ nhật

    Hình tam giác

    Hình vuông

    Câu 3: Tính .
    1 +….= 9

    6 +……= 10

    3 +….= 10

    ….+ 1 = 7

    ….+ 8 = 8

    …..+ 2 = 7

    Hình tròn

    Câu 4. Khoanh vào số nhỏ nhất trong các câu sau:
    A. 1, 4 , 7 , 0 , 9
    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

    + Số cái ô là 7 chiếc
    + Số Rô Bốt là 4 bạn
    + Số cái ô ít hơn số bạn Rô –bốt
    + Số cái ô và số Rô Bốt là 10

    B. 3, 8, 9, 4,7

    C . 8, 4, 10, 7,5

    Câu 6: Điền < > =

    Câu 7: Cho các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8.
    Em hãy viết các phép tính cộng có kết quả bằng 8.
    …………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 8: Quan sát hình và cho biết
    Có ………..hình chữ nhật
    Có ……….hình tam giác
    Có ………hình tròn

    Câu 9: Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6 ?
    A. 5 số
    B. 6 số
    Câu 10: Quan sát và viết phép tính tích hợp

    Có tất cả ………. bông hoa

    C. 4 số

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 13
    Câu 1: Từ số 0 đến số 5 cótất cả bao nhiêu số?
    A. 4

    B. 5

    C. 6

    Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào hình vuông

    A

    B

    C

    D

    Câu 3: Điền > < =
    10....... 3 + 4

    8…... 2 + 7

    10 - 7....... 7 - 1

    Câu 4: Đếm và viết số thích hợp

    Câu 5: Số?
    1 + 5 = …….

    3 + 1 + 1 = …………………

    10 – 7 = …….

    9 – 4 – 1 = ………………….

    Câu 6.Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:
    A. 10 cái
    B. 2 cái
    C . 7 cái

    E

    Câu 7: Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.
    10 - 3

    4+1
    2
    7

    8-2

    6

    6

    8+1

    9

    7-2

    6+0
    Câu 8: Quan sát hình và cho biết:
    Có …………hình tròn
    Có ……….hình tam giác
    Có …….. hình vuông

    Câu 9: Trên Ô tô có 1 bao lúa. Bé muốn có 4 bao lúa thì ô tô phải chở thêm mấy bao nữa?
    Trả lời:

    Thêm ………..bao lúa

    Câu 10: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 14
    Câu 1: Vẽ tiếp để mỗi ô trống có kết quả bằng 5

    Câu 2: Em hãy dùng bút chì và khoanh tròn vào các hình chữ nhật

    Câu 3: Tính
    7 + 3 = .......

    1 + 6 = .......

    3 + 3 = .......

    8 – 5 = .......

    7 – 2 = .......

    10 - 6 = .......

    Câu 4: Đánh số thứ tự từ bé đến lớn

    Câu 5: Điền < > =

    Câu 6. Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
    1 + 1 + …..= 5

    7 + 3 = …..

    9 – 2 – 1 = …….

    6 – 1 + ……= 5

    Câu 7 : Quan sát tranh và làm theo yêu cầu

    Đúng ghi Đ,sai ghi S
    A.Số con vịt nhiều hơn số con thỏ ……
    B.Số con vịt ít hơn số con thỏ ……..
    C.Số cái cây nhiều hơn số đám mây ……
    D. Số đám mây ít hơn số cái cây …….

    Câu 8: Em hãy khoanh tròn vào các hình tròn

    A

    B

    C

    Câu 9: Số lớn nhất có 1 chữ số là ………..
    Số bé nhất có 1 chữ số là: …………….
    Số …….đứng giữa số 3 và số 5 là:…………….

    D

    E

    Câu 10:Từ 3 số: 2; 7; 9, hãy lập các phép tính đúng trong phạm vi 10
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022
    Môn: Toán
    Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)

    ĐỀ 15
    Câu 1: (1điểm)

    Câu 2: (1điểm) Có mấy khối lập phương?

    A. 3

    B. 4

    C. 2

    D. 1

    Câu 3: Điền > < = (1điểm)
    2+5
    9

    6–4

    3+4
    8+1

    Câu 4: (1điểm) Nối – đúng ?

    8–0

    8+0

    10 – 5

    9–3=6

    6+1=7

    4+4=8

    Câu 5: Vẽ thêm các hình tròn để mỗi ô vuông có kết quả bằng 10

    .

    Câu 6: (1điểm) Tính .
    8 + 1 – 3 = ……..

    7 – 1 – 1 = ………

    2 + 2 + 2 = ……..

    8 – 0 + 2= ........

    Câu 7: Từ số 0 đến số 10 có tất cả mấy số ?

    A. 6 số

    B.7 số

    C. 5 số

    Câu 8: (1 điểm)Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………
    Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp

    Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?

    A. 7

    và 3

    B 6

    và 2

    C. 8

    v

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 16
    Câu 1: (1điểm)

    Số?
    ..


    ..


    ..

    Câu 2: (1điểm) Có mấy hình

    A. 1


    ..

    ?

    B. 2

    Câu 3: (1điểm)

    9-2…6

    >

    <


    ..

    D. 4

    C. 3

    =

    5+2…7

    10 … 6 + 3

    8+0…8-1

    Câu 4: (1điểm) Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.

    4+3

    2+6
    7

    10-2

    6

    9
    8

    9+0

    10

    1+9

    8-2

    Câu 5: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi con cá ghi phép tính có kết quả lớn hơn 5.

    8-2

    5+0

    6-2

    9-1

    Câu 5: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả lớn hơn 5.

    8-2

    Câu 6: (1điểm)

    5+0

    9-1

    6-2

    Số?

    3 + 6 =

    4 - 0 =

    4 + 5 =

    7 - 1 =

    2 + 8 =

    10 - 4 =

    Câu 7: (1 điểm)

    Số?

    ?

    -3
    131
    33

    Câu 7: (1 điểm)

    2

    +2
    ?
    ?

    ?

    Số?

    2

    -3
    131
    33
    Câu 8: (1 điểm)

    +4
    13
    13
    3

    +4
    13
    13
    3

    +2

    ?

    ?

    Số?

    10

    5

    3

    1

    8888

    7

    Câu 8: (1 điểm)

    Số?

    1

    3

    10

    5

    8

    7

    Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp để trả lời câu hỏi: “Có tất cả bao
    nhiêu con vịt?”

    Câu 10: (1 điểm) Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?

    ?
    A.
    ..

    ...

    Câu 1: (1điểm)

    Số?
    ..

    B.
    ..

    C.
    ĐỀ 17 ..

    D.
    ..

    ...

    ...

    ...


    ..


    ..


    ..

    Câu 2: (1điểm) Có mấy khối lập phương?

    A. 3

    B. 4

    C. 2

    D. 1

    Câu 3: (1điểm)

    >

    5-2…6

    <

    =

    2+2…5

    6+1…4+3

    7 - 0 … 10 - 1

    Câu 4: (1điểm) Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.

    4- 2
    3-1
    2

    5+5

    6

    7

    8+1

    9

    7-0

    10

    7-1

    Câu 5: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ở con cá ghi phép tính có kết quả lớn nhất

    7-2

    3+4

    5-3

    2+8

    Câu 6: (1điểm) Số?

    4 + 2 =
    5 - 0 =

    Câu 7: (1 điểm)

    5 - 5 =

    5 + 5 =
    10 - 3 =

    3+ 6 =

    Câu 7: (1 điểm)

    Số?
    -2

    2

    Số?

    +5
    13
    13
    3

    +3

    ?

    ?

    Câu 8: (1 điểm)
    0

    2

    4

    8

    88886666 66

    5
    (1 điểm)

    Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp

    Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?

    A. 7

    và 3

    B. 6

    và 2

    C. 8

    và 3

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 17
    Câu 1: ( 1 điểm ) (M1) Số?

    Câu 2: ( 1 điểm ) (M2) Quan sát hình

    -Những hình nào là khối lập phương : ............................................
    Câu 3. ( 1 điểm ) (M1) Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
    A. 3, 0, 1 ,8
    B. 1, 3, 8, 0
    C. 0, 1, 3 ,8
    Câu 4: ( 1 điểm ) (M3) Từ ba số 3 , 5, 8 em hãy viết ba phép tính trừ:

    Câu 5: ( 1 điểm ) (M1) Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?

    6+1

    10 – 8

    4+2

    6-3

    1+1

    3+3

    7–0

    3+0

    Câu 6: ( 1 điểm ) (M1) Khoanh tròn vào chữ cái đặt dưới câu trả lời đúng
    Bình có nhiều cá nhất?

    A

    B

    C

    Câu 7: ( 1 điểm ) (M1) Số ?
    +2
    -3
    8

    -2

    7

    +3

    -4

    Câu 8: ( 1 điểm ) (M2) Nối đúng?

    Câu 9: ( 1 điểm ) (M1) Điền > < =
    6–4

    3

    5+4

    7

    8+1

    4–2

    Câu 10: ( 1 điểm ) (M2) Viết phép tính thích hợp

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 18
    Câu 1:(1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống

    Câu 2: (1 điểm) a.Từ số 0 đến số 9 có tất cả mấy số?
    A. 8 số
    B.9 số
    C.10 số
    b. Kết quả của phép tính sau : 89 – 12 > 78 + 11
    A.Đúng

    B.Sai

    Câu 3: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
    45 – 23

    78 – 8

    5 + 14

    45 – 12

    Câu 4: (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    …………..…

    ………..……

    ……..………

    ……...…..

    Câu 5: (1 điểm) Với các số 48, 13, 35.Em hãy lập các phép tính cộng,trừ phù hợp
    .

    Câu 6: (1 điểm) Dòng nào sau đây, viết đúng theo thứ tự từ bé đến lớn.
    A. 3, 4, 5, 1,12, 22, 8
    B. 23, 25, 27, 28, 29, 31
    C. 34, 35, 23, 37, 89,100
    Câu 7: (1 điểm) Quan sát lịch học của bạn My trong 1 tuần và viết tiếp vào chỗ
    chấm
    Thứ hai
    Tiếng Việt
    Toán

    Thứ ba
    Nhạc
    Đạo đức

    Thứ tư
    Thể dục
    Tiếng Việt

    Thứ năm
    Tiếng Việt
    Toán

    Thứ sáu
    Mĩ thuật
    TNXH

    Thứ 7
    Nghỉ
    Nghỉ

    Chủ nhật
    Nghỉ
    Nghỉ

    + Bạn My đi học vào những ngày nào? …………………………………………….
    + Bạn My học Tiếng Việt vào những ngày nào trong tuần?................................................
    + Thứ sáu bạn My học những môn gì?.................................................................
    +Hôm qua bạn My học Nhạc với Đạo đức thì hôm nay bạn My sẽ học những môn
    gì?...........................................................................
    Câu 8: (1 điểm) Đánh dấu nhân vào các phép tính có kết quả lớn hơn 32
    78 - 34

    89 - 34

    23 + 2

    90 - 60

    12 + 53

    45 - 10

    Câu 9: (1 điểm) Mẹ mua cho An 45 cái kẹo.An cho bạn Mai mất đi 15 cái kẹo. Hỏi số
    kẹp còn lại của An là:
    A.Bằng số kẹo của Mai
    B. Nhiều hơn số kẹo của Mai
    C. Ít hơn số kẹo của Mai

    Câu 10: (1 điểm)

    Có ………khối lập phương

    Có ……..khối hộp chữ nhật

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2020 - 2021
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 19
    Câu 1: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng:
    a.Số lớn nhất có 2 chữ số là :
    A. 23

    B.99

    C.89

    D.100

    b.Điền dấu : 89 ……. 54+ 21
    A. >

    B. <

    C.+

    D. =

    Câu 2: Số ? ( 1 điểm)
    78 - 12 = ………

    20 + 45 = ……...

    34 + ……. = 47

    ……. – 6 = 60

    Câu 3: ( 1 điểm ) Thứ 4 ngày 17 tháng 8 năm 2021.Vậy thì thứ 6 sẽ là ngày - tháng – năm
    nào ?

    A.Thứ 6 ngày 15 tháng 8 năm 2021
    B. Thứ 6 ngày 16 tháng 8 năm 2021
    C. Thứ 6 ngày 18 tháng 8 năm 2021
    D. Thứ 6 ngày 19 tháng 8 năm 2021

    Câu 4:Với các số sau: Em hãy lập các số có 2 chữ số.

    …………………………………………………………………………………

    Câu 5: (1 điểm) : Đúng ghi Đ.sai ghi S
    17 cm – 6 cm = 12 cm

    71 cm + 25 cm = 96 cm

    94 cm – 91 cm = 3 cm

    23 cm + 12 cm = 35

    Câu 6: (1 điểm) Trên dây phơi mẹ có treo 23 chiếc áo và quần, trong đó số áo là 10 cái
    .Vậy hỏi số quần sẽ là bao nhiêu cái?
    A.10 cái quần

    B. 33 cái quần

    C. 24 cái quần

    Câu 7: ( 1 điểm) Điền Số?
    -

    -7

    67

    45

    + 41

    - 35

    D.13 cái quần

    +12

    +4

    - 20

    Câu 8: ( 1 điểm ) Nối đúng thời gian làm việc của bạn Nam.

    Câu 9: (1 điểm) Nối (theo mẫu: 26 + 62 với 88)

    32

    67 - 21

    Câu 10: ( 1 điểm) Số?
    Có ……….hình vuông
    Có …….. hình tam giác
    Có ……. hình tròn

    45

    34 + 44

    78

    78 – 35

    21 + 11

    BÀI KIỂM NĂM HỌC 2020 - 2021
    Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút

    ĐỀ 20
    Câu 1(1điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất
    a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A.89
    B.98
    C.99
    D.90
    b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
    A.34
    B.33
    C.43
    D.40
    c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé
    A.12, 54, 23, 89
    B.54, 89, 23, 12
    C.89, 54, 12 ,23
    d. Số liền sau số 79 là
    A.78
    B.80
    C.79
    D.81
    Câu 2: (1điểm)

    D.89, 54, 23, 12

    + Phép tính ……………...........có kết quả cao nhất
    + Phép tính …………………….có kết quả ít nhất
    + Phép tính nào có kết quả bằng 50: ………………………
    Câu 3:(1điểm) Nối số với ô trống thích hợp:
    48

    74

    27

    69

    >50
    17 <
    Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị
    67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị
    ….….gồm 8 chục và 1 đơn vị
    ……….gồm 9 chục và 0 đơn vị
    58: …………………….……………..
    71: ………………….……………….

    52

    31

    < 42

    Câu 5:

    + Toa …….ở trước toa thứ 2
    + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………
    + Toa ……..ở giữ toa thứ 1 và thứ 3
    + Toa …….ở sau toa thứ 3
    Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    12cm+ 2cm = 14

    42 cm – 2cm = 40cm

    12cm+ 2cm = 14 cm

    42 – 2 cm = 40

    ;
    '

    Câu 7: (1điểm) Nối hai phép tính có cùng kết quả.

    40 + 60

    40 + 4

    32 + 12

    50 + 50

    67 - 20

    20 + 27

    Câu 8: (1 điểm ): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    ……………………

    …………………

    ……………….

    ……….………

    Câu 9:(1 điểm) Trên cành cây có 36 con chim,bỗng dưng có 16 con bay đi mất.Hỏi trên
    cành cây còn lại bao nhiêu con?
    Câu 10: ( 1 điểm ) Nga có 22 cái chì,Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái bút sáp.
    Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút ?
    A. 37
    B.40
    C.38
    D.47

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2020 - 2021
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 21
    Câu 1( 1 điểm) : Đếm – đọc số - viết số thích hợp

    …………………

    ………………..

    ………..……….

    Câu 2: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
    a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?
    A. ngày 17
    B.ngày 18
    C.ngày 19
    b.Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là ?
    A.66
    B.76
    C.88
    D.89
    c. Kết quả của phép tính 78 – 23 = ……
    A.55
    B. 56
    C.65
    D.54
    d. Điền dấu 34 – 4 …….30
    A. >
    B. <
    C. +
    D. =
    Câu 3:( 1 điểm ) Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20
    + theo thứ tự từ bé đến lớn

    ……………….

    D.ngày 20

    …………………………………………………………………………………..
    + theo thứ tự từ lớn đến bé
    ……………………………………………………………………………………..
    Câu 4: (1 điểm) : Đúng ghi Đ.sai ghi S
    41 cm + 25 cm = 56 cm
    23 cm + 12 cm = 53 cm

    67 cm – 60 cm = 17 cm
    34 cm – 11 cm = 23 cm

    Câu 5: (1điểm) Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả lớn hơn 37

    20+ 25

    64 - 41
    45 - 5

    51 - 4

    37
    45 - 10
    56 - 42

    44 + 2

    Câu 6: (1điiểm) Đặt tính rồi tính
    23 + 34

    Câu 7: (1điểm)
    10 + 27 … 50
    Câu 8: (1 điểm)

    45 + 3

    98 - 23

    56 - 4

    Điền > < =
    17 - 11 … 10

    57 … 10 + 63

    65 … 99 - 41

    Quan sát hình và cho biết:

    - Con chó đứng sau con nào? ………….………..
    - Con chim đứng trước con nào ? ……………………..
    - Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……..……………
    - Con nào đứng ở giữa con gà và con trâu ? …………………….
    Câu 9: (1 điểm) Một nông trại trông được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt.Hỏi nông trại
    đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt ?
    A. 45
    B. 94
    C. 3
    D.49

    Bài 10 (1điểm): Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?
    Có ........ đoạn thẳng

    Có..........đoạn thẳng

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2020 - 2021
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút

    ĐỀ 22
    Câu 1: ( 1 điểm) Quan sát hình và cho biết:

    - Có …… con bướm. Có …… bông hoa
    - Số con bướm ( nhiếu hơn/ ít hơn ) ……………………số bông hoa
    - Số bông hoa ( nhiều hơn / ít hơn) …………………..số con bướm
    Câu 2: ( 1 điểm) Viết số gồm:
    - 2 chục và 4 đơn vị: ………..
    - 5 chục và 1 đơn vị :……….
    - Số 78 gồm …….chục và …….đơn vị
    - Số 45 gồm ……. chục và ……. đơn vị
    - Viết lại các số có 2 chữ số giống nhau: ……………………………………………..
    Câu 3: (1 điểm ) Đúng ghi Đ/ Sai ghi S
    67 – 61 = 5
    78 > 45 + 12

    12 + 45 = 57
    45 – 5 < 12 + 23

    Câu 4: (1 điểm)
    a.Khoanh tròn vào đồ vật thấp hơn?

    b.Khoanh vào đồ vật cao hơn?

    Câu 5: (1 điểm) Tính nhẩm
    73 – 13 =………
    90 – 10 – 20 = …...
    89 – 10 = ……….

    16 – 5 = ……

    20 + 10 + 10 = …...

    45 + 3 = ……

    Câu 6: (1 điểm) Nối đúng

    42

    61

    38

    41 + 20

    86 - 44

    85 - 32

    53

    31 + 7

    Câu 7: ( 1 điểm) a. Hôm nay thứ 2 ngày 17 thì thứ 4 (trong tuần)sẽ là ngày bao nhiêu ?
    A.Ngày 18
    B.Ngày 19
    C.Ngày 20
    D.Ngày 17
    b. Đồng hồ có kim ngắn chỉ số 3,kim dài chỉ số 12, thì là mấy giờ?
    B. 2 giờ
    B. 4 giờ
    C.12 giờ
    D.3 giờ
    Câu 8: (1 điểm ): Em hãy viết 4 phép tính cộng,trừ có kết quả bằng 35
    .

    Câu 9: (1 điểm ) Xếp các số 9; 67; 33; 14,45
    -Theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
    -Theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
    Câu 10: (1 điểm ) Số?
    +

    +

    =6
     
    Gửi ý kiến