Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TỰ LÀM
    Người gửi: Cao Thị Xoan
    Ngày gửi: 07h:40' 19-04-2024
    Dung lượng: 613.5 KB
    Số lượt tải: 596
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Hưng Hòa

    BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2021 – 2022
    MÔN: TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 40 phút
    Giám thị 1
    Giám thị 2
    Số mật mã

    Họ và tên HS:……………..…………...
    Lớp: 1……
    Ngày kiểm tra: ………………………..



    Điểm

    Giám khảo 1

    Giám khảo 2

    Số mật mã

    Đề kiểm tra:

    Câu 1: Điền số? (1 điểm)

    Câu 2: Nối với hình thích hợp ( 1 điểm )
    A. hình tam giác
    B. hình chữ nhật

    Câu 3: Viết số còn thiếu vào ô trống : (1 điểm )
    a)
    4
    5
    b)
    5

    7

    Câu
    ghi S vào ô trống (1 điểm )
    a)
    b)


    2+3=8☐
    2+ 2= 4

    4: Đúng ghi Đ, sai


    4 – 2 = 3☐

    2-1=1

    Câu 5: Tính ( 1 điểm)
    a)
    6 + 1 =................
    b)

    10

    7 - 5 =...............

    9 – 3 =.................
    8 + 2 =..................

    HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
    VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT.

    ……………………………………………………………………………..…………………………..

    Câu 6: Tính ( 1 điểm)
    7 + 3 – 4 = …………………..…………………

    10 – 4 + 3 = ……………………………….

    Câu 7: Số (1 điểm)
    a. 10 -

    =2

    c.

    + 1 = 10

    b.

    =0

    d.

    +4= 8

    6-

    Câu 8:  Hình bên có: (1 điểm)

    ........................... khối
    ………………...

    hộp chữ nhật

    khối lập phương

    Câu 9: Điềndấu: >, <, = vào ô trống(1 điểm)
    a)

    7

    6

    7

    7

    b)

    10 - 5

    4

    8+ 1

    9

    Câu 10: Viết phép tính thích hợpvào ô trống (1 điểm)

    =
    ----------------- Hết ------------------

    PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG
    TRƯỜNG TH HƯNG HÒA

     KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học: 2021 - 2022

    ĐÁP ÁN:
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
    Môn: TOÁN Lớp 1
    Câu 1: Điền số? (1 điểm) (M1)
    3, 7
    Câu 2: Nối với hình thích hợp: ( 1 điểm ) (M1)
    a. hình tam giác
    b. hình chữ nhật
    Câu 3: Viết sốcòn thiếu vào ô trống : (1 điểm ) (M1) 
    a) 4,5,6
    b) 5,6,7,8,9,10
    Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm ) (M1)
    a) Đ, Đ
    b) S, S
    Câu 5: Tính ( 1 điểm) (M1)
    a) 7, 6
    b) 2, 10
    Câu 6: Tính: ( 1 điểm) (M2)
    6, 7
    Câu 7: (1 điểm) Số (M2)
    a) 8, 9
    b) 6, 4
    Câu 8: (1 điểm) (M2)
    Hình trên có:
    3 khối hộp chữ nhậtl;

    5 khối lập phương

    Bài 9: (1 điểm) Điềndấu: >, <, = vào ô trống (M3)
    a)
    >, =
    b) >, =
    Câu 10: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống (M3)
    9

    -

    2

    =

    7
    ------------------- Hết ------------------

    PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG
    TRƯỜNG TH HƯNG HÒA

    MA TRẬN
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I
    Năm học: 2021 - 2022

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKI KHỐI 1
    Năm học 2021-2022

    TT
    1
    2

    CHỦ ĐỀ
    Số học

    Số câu
    Câu số
    Hình học Số câu
    và đo lường Câu số
    Tổng số câu

    MỨC 1

    MỨC 2

    MỨC 3

    04
    1, 3. 4. 5
    01
    2
    05

    02
    6, 7
    01
    8
    03

    02
    9, 10

    08

    02

    02
    10

    ------------------- Hết ------------------

    CỘNG
     
    Gửi ý kiến