Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
    Ngày gửi: 09h:37' 17-12-2020
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 380
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9
    a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
    b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé. …………………………………………..
    Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống:
    + 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8
    7 - = 0 7 - 5 =
    Bài 3: (2 điểm) Tính:
    8 - 4 + 3 = …….. 8 4
    - +
    10 – 6 - 2 = …… 7 4

    Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, =
    7 + 1 …. 8 4 …. 6 - 4 7 + 0 ... 5 - 0 6 - 4 … 2 + 5
    Bài 5: (2 điểm)
    Có : 8 con chim Bay đi : 3 con chim Còn lại : ... con chim?

    
    
    
    
    
    

    b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
    

    
    
    
    
    
    

    Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau:
    9
    
    
    =
    10
    
    

    Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?

    … tam giác ... hình vuông

    ĐỀ 2
    A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là:
    A. 1 B. 0 C. 5 D. 6
    Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là:
    A. 5 B. 8 C.7 D. 10
    Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
    A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
    Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
    A. > B. < C. =
    Câu 5. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9
    A. Đúng B. Sai
    Câu 6. Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3+
    A. 3 B. 5 C. 2 D. 6
    Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
    A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
    Câu 8. Chị có: 6 bông hoa
    Em : 3 bông hoa
    Cả hai chị em có : … bông hoa?
    A. 4 B. 5 C. 9 D. 3
    Câu 9.
    Có : 8 quả chanh
    Ăn: 2 quả chanh
    Còn: …quả chanh ?
    A. 5 B. 6

    C. 4 D. 3
    
    Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
    A. 6 B. 5 C. 8
    B. Phần tự luận (5 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
    +  +  +  +  +  + 

    …… ……. …… ……. …… ……
    Bài 2: (1,5 điểm) Tính:

    6 + 1 + 1= … 5 + 2 + 1= … 10 – 3 + 3 =…

    Bài 3: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống:







    Bài 4:(1 điểm)
    Hình bên có:
    - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
    - . . . . . . . . . . . . . hình vuông
    Câu 5: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp:





    Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    Có ..............hình vuông
    Có.............. tam giác

    



    
    ĐỀ 3
    Bài 1: a. Đọc các số:
    5: ................................................. 4:...............................................
    7:.................................................. 9...............................................
    b. Điền vào chỗ trống
    3 + …… = 8 10 - ……. = 4 2 + ……. = 9 …… + 2 = 10
    Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 9 + 0
    a. > ; b. < ; c. =
    Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5……; …….; 8; 9; 10.
    a. 6; b. 6;7 c. 7
    Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) Hình bên có 3 hình tam giác.
    b) Hình bên có 1 hình
     
    Gửi ý kiến