Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:37' 17-12-2020
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 380
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:37' 17-12-2020
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9
a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé. …………………………………………..
Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống:
+ 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8
7 - = 0 7 - 5 =
Bài 3: (2 điểm) Tính:
8 - 4 + 3 = …….. 8 4
- +
10 – 6 - 2 = …… 7 4
Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, =
7 + 1 …. 8 4 …. 6 - 4 7 + 0 ... 5 - 0 6 - 4 … 2 + 5
Bài 5: (2 điểm)
Có : 8 con chim Bay đi : 3 con chim Còn lại : ... con chim?
b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau:
9
=
10
Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?
… tam giác ... hình vuông
ĐỀ 2
A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là:
A. 1 B. 0 C. 5 D. 6
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là:
A. 5 B. 8 C.7 D. 10
Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
A. > B. < C. =
Câu 5. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9
A. Đúng B. Sai
Câu 6. Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3+
A. 3 B. 5 C. 2 D. 6
Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 8. Chị có: 6 bông hoa
Em : 3 bông hoa
Cả hai chị em có : … bông hoa?
A. 4 B. 5 C. 9 D. 3
Câu 9.
Có : 8 quả chanh
Ăn: 2 quả chanh
Còn: …quả chanh ?
A. 5 B. 6
C. 4 D. 3
Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
A. 6 B. 5 C. 8
B. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
+ + + + + +
…… ……. …… ……. …… ……
Bài 2: (1,5 điểm) Tính:
6 + 1 + 1= … 5 + 2 + 1= … 10 – 3 + 3 =…
Bài 3: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống:
Bài 4:(1 điểm)
Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Câu 5: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Có ..............hình vuông
Có.............. tam giác
ĐỀ 3
Bài 1: a. Đọc các số:
5: ................................................. 4:...............................................
7:.................................................. 9...............................................
b. Điền vào chỗ trống
3 + …… = 8 10 - ……. = 4 2 + ……. = 9 …… + 2 = 10
Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 9 + 0
a. > ; b. < ; c. =
Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5……; …….; 8; 9; 10.
a. 6; b. 6;7 c. 7
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Hình bên có 3 hình tam giác.
b) Hình bên có 1 hình
Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9
a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé. …………………………………………..
Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống:
+ 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8
7 - = 0 7 - 5 =
Bài 3: (2 điểm) Tính:
8 - 4 + 3 = …….. 8 4
- +
10 – 6 - 2 = …… 7 4
Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, =
7 + 1 …. 8 4 …. 6 - 4 7 + 0 ... 5 - 0 6 - 4 … 2 + 5
Bài 5: (2 điểm)
Có : 8 con chim Bay đi : 3 con chim Còn lại : ... con chim?
b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau:
9
=
10
Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông?
… tam giác ... hình vuông
ĐỀ 2
A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là:
A. 1 B. 0 C. 5 D. 6
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là:
A. 5 B. 8 C.7 D. 10
Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
A. > B. < C. =
Câu 5. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9
A. Đúng B. Sai
Câu 6. Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3+
A. 3 B. 5 C. 2 D. 6
Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 8. Chị có: 6 bông hoa
Em : 3 bông hoa
Cả hai chị em có : … bông hoa?
A. 4 B. 5 C. 9 D. 3
Câu 9.
Có : 8 quả chanh
Ăn: 2 quả chanh
Còn: …quả chanh ?
A. 5 B. 6
C. 4 D. 3
Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
A. 6 B. 5 C. 8
B. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
+ + + + + +
…… ……. …… ……. …… ……
Bài 2: (1,5 điểm) Tính:
6 + 1 + 1= … 5 + 2 + 1= … 10 – 3 + 3 =…
Bài 3: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống:
Bài 4:(1 điểm)
Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Câu 5: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Câu 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Có ..............hình vuông
Có.............. tam giác
ĐỀ 3
Bài 1: a. Đọc các số:
5: ................................................. 4:...............................................
7:.................................................. 9...............................................
b. Điền vào chỗ trống
3 + …… = 8 10 - ……. = 4 2 + ……. = 9 …… + 2 = 10
Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 9 + 0
a. > ; b. < ; c. =
Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5……; …….; 8; 9; 10.
a. 6; b. 6;7 c. 7
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Hình bên có 3 hình tam giác.
b) Hình bên có 1 hình
 






Các ý kiến mới nhất