Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 08h:53' 15-12-2023
Dung lượng: 62.7 KB
Số lượt tải: 792
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 08h:53' 15-12-2023
Dung lượng: 62.7 KB
Số lượt tải: 792
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐTTX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI - LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ..........................................................................................................
Lớp: 5.......Trường Tiểu học Thủy An
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (6đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1(1 điểm): Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm :
5cm =
m=…
A. 0,005
m
B. 0,05
C. 0,5
D. 5,0
Câu 2(1 điểm): Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập
phân lớn nhất là :
A. 86,42
B. 86,422
C. 686,42
D. 86,642
Câu 3(1 điểm): Số thập phân 0,018 được viết thành phân số
thập phân là :
A.
B.
C.
D.
Câu 4(1 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc
hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng trăm
D. Hàng phần trăm
Câu 5(1 điểm): Số đo 25m2 5dm2 được viết dưới dạng số đo
đơn vị là mét vuông :
A.
m2
m2
B.
m2
C.
m2
D.
Câu 6(0,5 điểm): Kết quả phép tính
A.
B.
=?
C.
D.
Câu 7(0,5 điểm): Một hợp tác xã dự định trồng rau sạch trên
diện tích là 1ha 422m2. Người ta đã trồng được
diện tích đó.
Hỏi hợp tác xã còn lại bao nhiêu mét vuông chưa trồng rau?
A. 5970m2
B. 9057m 2
C. 5790m2
D.
7950m2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 8: (1đ) Tìm x:
2
a) 7 + x =
5
7;
5 3
b) x - 8 = 4
..........................................................
.............................................................
..........................................................
............................................................
..........................................................
............................................................
1
Câu 9. (2đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 56 cm, chiều rộng bằng 3 chiều
dài. Tìm diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó ? ( Không cần vẽ sơ đồ)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
54 x 38
57 x 18
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
************HẾT**********
PHÒNG GD & ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – LỚP 5
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: TOÁN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(6đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
C
C
D
B
D
C
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
Điểm
II.PHẦN TỰ LUẬN(4đ)
Câu 8: (1đ)
Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
5
7;
2
a) 7 + x =
5
x
=7
x
=7
3
-
b,
2
7
5 3
x -8 = 4
3 5
x
= 4+ 8
x
11
= 8
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Nửa chu vi của thửa ruộng đó là:
56 :2 = 28 (m)
Chiều rộng của thửa ruộng đó là:
28: (1+3) x 1 = 7 (m)
Chiều dài của thửa ruộng đó là:
28 – 7 = 21 (m)
Diện tích của thửa ruộng đó là:
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
21 x 7 = 147 ¿ ¿)
Đáp số: 147 m2
0,25 điểm
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
54 x 38
57 x 18
=
6 x 9 x 19 x 2
19 x 3 x 9 x 2
PHÒNG GD & ĐTTX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN
Mạch KT
Số học:
- Viết, so sánh số
thập phân. Hàng,
lớp.
- Thực hiện các
phép tính về phân
số
Đại lượng và đo
đại lượng: chuyển
đổi được các đơn
vị đo độ dài, diện
tích
Yếu tố hình học:
Tính được diện
tích hình chữ nhật
0,5 điểm
0,5 điểm
=2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN
Số câu, Mức 1
câu số,
số điểm TN TL
Số câu
2
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
1
1
1
1
10 2,3,4,
6
8,
10
1
2
TN
TL
TN
TL TN
4
Câu số
2,3
4
8
6
Số
điểm
2
1
1
0,5
Số câu
1
1
2
Câu số
1
5
1,5
Số
điểm
1
1
2
3,5
TL
2
Số câu
1
1
1
1
Câu số
7
9
7
9
Số
0,5
0,5
2
2
Tổng
điểm
Số câu
Số
điểm
3
2
1
2
1
1
7
3
3
2
1
1
2
1
6
4
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI - LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ..........................................................................................................
Lớp: 5.......Trường Tiểu học Thủy An
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (6đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1(1 điểm): Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm :
5cm =
m=…
A. 0,005
m
B. 0,05
C. 0,5
D. 5,0
Câu 2(1 điểm): Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập
phân lớn nhất là :
A. 86,42
B. 86,422
C. 686,42
D. 86,642
Câu 3(1 điểm): Số thập phân 0,018 được viết thành phân số
thập phân là :
A.
B.
C.
D.
Câu 4(1 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc
hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng trăm
D. Hàng phần trăm
Câu 5(1 điểm): Số đo 25m2 5dm2 được viết dưới dạng số đo
đơn vị là mét vuông :
A.
m2
m2
B.
m2
C.
m2
D.
Câu 6(0,5 điểm): Kết quả phép tính
A.
B.
=?
C.
D.
Câu 7(0,5 điểm): Một hợp tác xã dự định trồng rau sạch trên
diện tích là 1ha 422m2. Người ta đã trồng được
diện tích đó.
Hỏi hợp tác xã còn lại bao nhiêu mét vuông chưa trồng rau?
A. 5970m2
B. 9057m 2
C. 5790m2
D.
7950m2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 8: (1đ) Tìm x:
2
a) 7 + x =
5
7;
5 3
b) x - 8 = 4
..........................................................
.............................................................
..........................................................
............................................................
..........................................................
............................................................
1
Câu 9. (2đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 56 cm, chiều rộng bằng 3 chiều
dài. Tìm diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó ? ( Không cần vẽ sơ đồ)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
54 x 38
57 x 18
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
************HẾT**********
PHÒNG GD & ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – LỚP 5
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: TOÁN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(6đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
C
C
D
B
D
C
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(1đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
Điểm
II.PHẦN TỰ LUẬN(4đ)
Câu 8: (1đ)
Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
5
7;
2
a) 7 + x =
5
x
=7
x
=7
3
-
b,
2
7
5 3
x -8 = 4
3 5
x
= 4+ 8
x
11
= 8
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Nửa chu vi của thửa ruộng đó là:
56 :2 = 28 (m)
Chiều rộng của thửa ruộng đó là:
28: (1+3) x 1 = 7 (m)
Chiều dài của thửa ruộng đó là:
28 – 7 = 21 (m)
Diện tích của thửa ruộng đó là:
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
21 x 7 = 147 ¿ ¿)
Đáp số: 147 m2
0,25 điểm
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
54 x 38
57 x 18
=
6 x 9 x 19 x 2
19 x 3 x 9 x 2
PHÒNG GD & ĐTTX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN
Mạch KT
Số học:
- Viết, so sánh số
thập phân. Hàng,
lớp.
- Thực hiện các
phép tính về phân
số
Đại lượng và đo
đại lượng: chuyển
đổi được các đơn
vị đo độ dài, diện
tích
Yếu tố hình học:
Tính được diện
tích hình chữ nhật
0,5 điểm
0,5 điểm
=2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN
Số câu, Mức 1
câu số,
số điểm TN TL
Số câu
2
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
1
1
1
1
10 2,3,4,
6
8,
10
1
2
TN
TL
TN
TL TN
4
Câu số
2,3
4
8
6
Số
điểm
2
1
1
0,5
Số câu
1
1
2
Câu số
1
5
1,5
Số
điểm
1
1
2
3,5
TL
2
Số câu
1
1
1
1
Câu số
7
9
7
9
Số
0,5
0,5
2
2
Tổng
điểm
Số câu
Số
điểm
3
2
1
2
1
1
7
3
3
2
1
1
2
1
6
4
 






Các ý kiến mới nhất