Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 08h:53' 15-12-2023
    Dung lượng: 62.7 KB
    Số lượt tải: 792
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐTTX ĐÔNG TRIỀU
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN

    BÀI KIỂM TRA GIỮA HKI - LỚP 5
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN
    (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên: ..........................................................................................................
    Lớp: 5.......Trường Tiểu học Thủy An
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    I. TRẮC NGHIỆM: (6đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1(1 điểm): Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm :
    5cm =

    m=…

    A. 0,005

    m
    B. 0,05

    C. 0,5

    D. 5,0

    Câu 2(1 điểm): Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập
    phân lớn nhất là :
    A. 86,42

    B. 86,422

    C. 686,42

    D. 86,642

    Câu 3(1 điểm): Số thập phân 0,018 được viết thành phân số
    thập phân là :
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 4(1 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc
    hàng nào?
    A. Hàng đơn vị

    B. Hàng phần mười

    C. Hàng trăm

    D. Hàng phần trăm

    Câu 5(1 điểm): Số đo 25m2 5dm2 được viết dưới dạng số đo
    đơn vị là mét vuông :
    A.
    m2

    m2

    B.

    m2

    C.

    m2

    D.

    Câu 6(0,5 điểm): Kết quả phép tính
    A.

    B.

    =?
    C.

    D.
    Câu 7(0,5 điểm): Một hợp tác xã dự định trồng rau sạch trên
    diện tích là 1ha 422m2. Người ta đã trồng được

    diện tích đó.

    Hỏi hợp tác xã còn lại bao nhiêu mét vuông chưa trồng rau?
    A. 5970m2

    B. 9057m 2

    C. 5790m2

    D.

    7950m2
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
    Câu 8: (1đ) Tìm x:
    2
    a) 7 + x =

    5
    7;

    5 3
    b) x - 8 = 4

    ..........................................................

    .............................................................

    ..........................................................

    ............................................................

    ..........................................................

    ............................................................

    1
    Câu 9. (2đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 56 cm, chiều rộng bằng 3 chiều
    dài. Tìm diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó ? ( Không cần vẽ sơ đồ)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    Câu 10. (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    54 x 38
    57 x 18

    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ************HẾT**********
    PHÒNG GD & ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN

    HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – LỚP 5
    NĂM HỌC: 2023- 2024
    MÔN: TOÁN

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(6đ)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Đáp án

    B

    C

    C

    D

    B

    D

    C

    (1đ)

    (1đ)

    (1đ)

    (1đ)

    (1đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    Điểm

    II.PHẦN TỰ LUẬN(4đ)
    Câu 8: (1đ)

    Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm

    5
    7;

    2
    a) 7 + x =
    5

    x

    =7

    x

    =7

    3

    -

    b,
    2
    7

    5 3
    x -8 = 4
    3 5
    x
    = 4+ 8
    x

    11

    = 8

    Câu 9: (2 điểm)
    Bài giải
    Nửa chu vi của thửa ruộng đó là:
    56 :2 = 28 (m)
    Chiều rộng của thửa ruộng đó là:
    28: (1+3) x 1 = 7 (m)
    Chiều dài của thửa ruộng đó là:
    28 – 7 = 21 (m)
    Diện tích của thửa ruộng đó là:

    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,25 điểm

    21 x 7 = 147 ¿ ¿)
    Đáp số: 147 m2

    0,25 điểm

    Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
    54 x 38
    57 x 18

    =

    6 x 9 x 19 x 2
    19 x 3 x 9 x 2

    PHÒNG GD & ĐTTX ĐÔNG TRIỀU
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN

    Mạch KT
    Số học:
    - Viết, so sánh số
    thập phân. Hàng,
    lớp.
    - Thực hiện các
    phép tính về phân
    số

    Đại lượng và đo
    đại lượng: chuyển
    đổi được các đơn
    vị đo độ dài, diện
    tích

    Yếu tố hình học:
    Tính được diện
    tích hình chữ nhật

    0,5 điểm
    0,5 điểm

    =2

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - LỚP 5
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN

    Số câu, Mức 1
    câu số,
    số điểm TN TL
    Số câu
    2

    Mức 2

    Mức 3

    Mức 4

    Tổng

    TN

    TL

    1

    1

    1

    1

    10 2,3,4,
    6

    8,
    10

    1

    2

    TN

    TL

    TN

    TL TN
    4

    Câu số

    2,3

    4

    8

    6

    Số
    điểm

    2

    1

    1

    0,5

    Số câu

    1

    1

    2

    Câu số

    1

    5

    1,5

    Số
    điểm

    1

    1

    2

    3,5

    TL
    2

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    Câu số

    7

    9

    7

    9

    Số

    0,5

    0,5

    2

    2

    Tổng

    điểm
    Số câu
    Số
    điểm

    3

    2

    1

    2

    1

    1

    7

    3

    3

    2

    1

    1

    2

    1

    6

    4
     
    Gửi ý kiến