Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐÈ THI GIỮA HỌC KÌ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Luận
    Ngày gửi: 14h:35' 25-03-2024
    Dung lượng: 205.1 KB
    Số lượt tải: 1162
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
    Trường Phổ thông DTBT
    Tiểu học Hùng Lợi 1

    Nội dung kiểm tra
    Phân số: Khái niệm phân số.
    Phân số bằng nhau. So sánh
    phân số. Phân số và phép
    chia số tự nhiên. Rút gọn

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    KHỐI LỚP 4
    MÔN: TOÁN
    Năm học: 2024 - 2024
    Câu

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    số câu

    30%

    40%

    30%

    số điểm

    TN

    Số câu

    4

    2

    Số điểm

    3

    2

    1

    5, 7

    8

    Câu số

    phân số. Quy đồng mẫu số.
    Thống kê và sác xuất. Bài
    toán trung bình cộng.

    1,2,
    3,4

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    1

    Tổng
    TN

    TL

    6

    1

    5

    1

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    0,5

    0,5

    Câu số

    6

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    1,5

    1,5

    Câu số

    9

    Hình học: Chu vi hình

    Số câu

    1

    1

    vuông. Bài toán rút về đơn

    Số điểm

    2

    2

    vị.

    Câu số

    10

    Tính chất phân phối của
    phép nhân và phép cộng.

    Tổng

    Số câu

    4

    3

    1

    3

    7

    3

    Số điểm

    3

    2,5

    1

    3,5

    5,5

    4,5

    Hùng Lợi, ngày 26 tháng 2 năm 2024
    Người thiết kế
    Tổ trưởng

    Trần Thị Luận

    Đề số 1
    Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI LỚP 4
    Trường PT DTBT
    MÔN: TOÁN
    Tiểu học Hùng Lợi 1
    Năm học: 2023 – 2024
    Thời gian: 40 phút.
    Phần I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm bài tập
    theo yêu cầu. Câu hỏi 1, 2, 6, ( mỗi câu 0,5 điểm), Câu 3, 4, 5, 7, 8 ( mỗi câu 1 điểm); Câu 9
    ( 1,5 điểm); Câu 10 (2 điểm).
    Câu 1: Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là: (M1)
    5
    3
    8
    3
    B. 3
    A. 5
    C. 8
    D. 3
    Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (M1)
    2
    A. Phân số  3  có tử số là 2, mẫu số là 3 
    3
    B. Phân số 5  có tử số là 5, mẫu số là 3 
    5
    C. Phân số 7  đọc là bảy phần năm 
    3
    D. Phân số  8 đọc là ba phần tám 
    3
    Câu 3: Phân số 4 bằng phân số nào dưới đây: (M1)
    15
    A. 20

    20
    12
    6
    B. 15
    C. 20
    D. 20
    1 2 1
    Câu 4. Các phân số 4 ; 7 ; 3 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1)
    2 1 1
    1 2 1
    1 1 2
    2 1 1
    A. 7 ; 3 ; 4
    B. 3 ; 7 ; 4
    C. 4 ; 3 ; 7
    D. 7 ; 4 ; 3
    Câu 5. Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao
    nhiêu phần số học sinh cả lớp ? (M2)
    3
    2
    2
    3
    A. 2
    B. 3
    C. 3
    D. 5

    Câu 6: Hoà ghi lại nhiệt độ buổi sáng các ngày trong một tuần như sau: (M1)
    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu
    0
    0
    0
    0
    20 C
    19 C
    22 C
    23 C
    210C
    a) Có bao nhiêu ngày nhiệt độ cao hơn 200C ?
    A. 4 ngày
    B. 3 ngày
    C. 2 ngày
    b) Nhiệt độ trung bình mỗi ngày là:

    Thứ Bảy
    190C
    D. 1 ngày

    Chủ nhật
    230C

    A. 190C

    B. 200C

    C. 210C

    5
    Câu 7. Rút gọn các phân số 45 được phân số: (M2)
    5
    1
    1
    A. 9
    B. 9
    C. 45

    D. 220C

    1
    D. 5

    Phần II. Tự luận
    Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: (M2)
    19
    8
    3
    2
    a) 15 và 5
    b) 12 và 5
    Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3) 214 × 13 + 214 × 17
    Câu 10 (2 điểm): Từ một đoạn dây nhôm dài 52 cm, Việt gấp được một hình vuông (hình
    A). Hỏi nếu Mai muốn gấp một ngôi sao (hình B) thì phải dùng đoạn dây nhôm dài bao
    nhiêu xăng-ti-mét? Biết rằng độ dài cạnh hình vuông bằng độ dài cạnh ngôi sao. (M3)
    A
    B
    Người duyệt
    P. hiệu trưởng

    Hùng Lợi, ngày 26 tháng 2 năm 2024
    Người ra đề thi
    Tổ trưởng

    Trần Thị Luận
    Ma Văn Hiệu

    Đề số 1:

    PHÒNG GD & ĐT HUYỆN YÊN SƠN
    TRƯỜNG PTDT BT
    TIỂU HỌC HÙNG LỢI 1

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    NĂM HỌC: 2023– 2024
    MÔN: TOÁN- LỚP 4

    Phần I. Trắc nghiệm ( 5,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    1
    3
    15
    1 2 1
    3 a)A. 4 ngày
    Đ, S,
    B. 9
    Đáp án
    b) C. 210C
    C. 8 S, Đ
    A. 20
    B. 3 ; 7 ; 4 D. 5
    Điểm

    0,5

    0,5

    1

    1

    1

    0,5

    1

    II. Phần tự luận:
    Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: (1 điểm); ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
    19
    8 8 = 24
    19
    15
    a) 15 và 5 ; 5
    . Giữ nguyên phân số 15
    3
    2 3 = 15 ; 2 = 24
    b) 12 và 5 ; 12 60 5 60
    Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    (1,5 điểm)
    (1,0 điểm)
    (0,25 điểm)
    (0,25 điểm)

    214 × 13 + 214 × 17 = 214 × ( 13 + 17)
    = 214 × 20
    = 4 280
    Câu 10: (2 điểm)
    Bài giải
    Một cạnh của hình vuông dài là:
    (0,25 điểm)
    52 : 4 = 13 (cm)
    (0,25 điểm)
    Theo bài ra, thì độ dài cạnh hình vuông bằng
    độ dài cạnh ngôi sao. Mà ngôi sao có 5 cánh, mỗi (0,5 điểm)
    cánh là 2 cạnh. Nên số cạnh của ngôi sao là:
    5 × 2 = 10 (cạnh)
    (0,5 điểm)
    Đoạn dây Mai muốn gấp hình ngôi sao dài là:
    (0,2 điểm)
    13 × 10 = 130 (cm)
    (0,2 điểm)
    Đáp số: 130 cm.
    (0,1 điểm)
    *
    Lưu ý: Ở mỗi bài tập nếu học sinh có cách giải khác hợp lý mà kết quả đúng, vẫn được điểm
    tối đa.
    Người duyệt
    Hùng Lợi, ngày 26 tháng 2 năm 2024
    P. hiệu trưởng
    Tổ trưởng

    Ma Văn Hiệu

    Trần Thị Luận

    Đề số 2
    Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI LỚP 4
    Trường PT DTBT
    MÔN: TOÁN
    Tiểu học Hùng Lợi 1
    Năm học: 2023 – 2024
    Thời gian: 40 phút.
    Phần I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm bài tập
    theo yêu cầu. Câu hỏi 1, 2, 6, ( mỗi câu 0,5 điểm), Câu 3, 4, 5, 7, 8 ( mỗi câu 1 điểm); Câu 9
    ( 1,5 điểm); Câu 10 (2 điểm).
    Câu 1: Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là: (M1)
    5
    5
    3
    8
    B. 3
    A. 8
    C. 8
    D. 3
    Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (M1)
    6

    A. Phân số  3  có tử số là 6, mẫu số là 3 
    7
    B. Phân số 9  có tử số là 9, mẫu số là 7 
    8
    C. Phân số 9  đọc là chín phần tám

    3
    D. Phân số  8 đọc là ba phần tám 
    5
    Câu 3: Phân số 6 bằng phân số nào dưới đây: (M1)

    12
    A. 10

    10
    12
    20
    B. 12
    C. 20
    D. 12
    2 1 1
    Câu 4. Các phân số 7 ; 4 ; 3 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1)
    2 1 1
    1 1 2
    1 2 1
    2 1 1
    A. 7 ; 3 ; 4
    B. 4 ; 3 ; 7
    C. 4 ; 7 ; 3
    D. 7 ; 4 ; 3
    Câu 5. Một vườn hoa có 15 cây hoa hồng và 9 cây hoa ban. Hỏi số cây hoa hồng chiếm bao
    nhiêu phần số cây hoa trong vườn ? (M2)
    5
    5
    3
    8
    B. 3
    D. 8
    A. 5
    C. 5

    Câu 6: Mai ghi lại nhiệt độ buổi trưa mùa hè các ngày trong một tuần tháng 6 như sau: (M1)

    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu
    0
    0
    0
    0
    32 C
    33 C
    35 C
    34 C
    350C
    a) Có bao nhiêu ngày nhiệt độ cao hơn 330C ?
    A. 4 ngày
    B. 5 ngày
    C. 6 ngày
    b) Nhiệt độ trung bình mỗi ngày là:
    A. 320C
    B. 330C
    C. 340C

    Thứ Bảy
    340C

    Chủ nhật
    350C

    D. 7 ngày
    D. 350C

    39
    Câu 7. Rút gọn phân số 51 được phân số sau: (M1)
    19
    A. 17

    17
    B. 13

    13
    C. 17

    17
    D. 19

    Phần II. Tự luận:
    Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: (M2)
    4
    2
    3
    2
    a) 15 và 3
    b) 12 và 5
    Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3) 326 × 13 + 326 × 87
    Câu 10. Từ một đoạn dây nhôm dài 48 cm, Việt gấp được một hình vuông (hình A). Hỏi
    nếu Mai muốn gấp một ngôi sao (hình B) thì phải dùng đoạn dây nhôm dài bao nhiêu xăngti-mét? Biết rằng độ dài cạnh hình vuông bằng độ dài cạnh ngôi sao. (M3)

    A

    Người duyệt
    P. hiệu trưởng

    B

    Hùng Lợi, ngày 26 tháng 2 năm 2024
    Người ra đề thi
    Tổ trưởng

    Trần Thị Luận
    Ma Văn Hiệu

    Đề số 2:

    PHÒNG GD & ĐT HUYỆN YÊN SƠN
    TRƯỜNG PTDT BT
    TIỂU HỌC HÙNG LỢI 1

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    NĂM HỌC: 2023– 2024
    MÔN: TOÁN- LỚP 4

    Phần I. Trắc nghiệm ( 5,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    13
    10
    1 2 1
    5 Đ, S,
    5 a)B. 5 ngày
    C. 17
    Đáp án
    b) C. 340C
    A. 8 S, Đ
    B. 12
    C. 4 ; 7 ; 3 D. 8
    Điểm

    0,5

    0,5

    1

    1

    1

    0,5

    1

    II. Phần tự luận: (4,5 điểm)
    Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: 1 điểm ( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

    2 = 2 × 5 = 10
    4
    2 2
    4
    a) 15 và 3 ; 3 = 3 3 × 5 15 ; Giữ nguyên phân số 15
    3
    2 3 = 3 × 5 = 15 2 = 2 × 12 = 24
    5 × 12 60
    b) 12 và 5 ; 12 12 × 5 60 ; 5
    Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1,5 điểm)
    326 × 13 + 326 × 87 = 326 × (13 + 87) (1,0 điểm)
    = 326 × 100
    (0,25 điểm)
    = 32 600
    (0,25 điểm)
    Câu 10: (2 điểm)
    Bài giải
    Một cạnh của hình vuông dài là:
    (0,25 điểm)
    48 : 4 = 12 (cm)
    (0,25 điểm)
    Theo bài ra, thì độ dài cạnh hình vuông bằng
    độ dài cạnh ngôi sao. Mà ngôi sao có 5 cánh, mỗi (0,5 điểm)
    cánh là 2 cạnh. Nên số cạnh của ngôi sao là:
    5 × 2 = 10 (cạnh)
    (0,5 điểm)
    Đoạn dây Mai muốn gấp hình ngôi sao dài là:
    (0,2 điểm)
    12 × 10 = 120 (cm)
    (0,2 điểm)
    Đáp số: 120 cm.
    (0,1 điểm)
    *
    Lưu ý: Ở mỗi bài tập nếu học sinh có cách giải khác hợp lý mà kết quả đúng, vẫn được điểm
    tối đa.
    Người duyệt
    Hùng Lợi, ngày 26 tháng 2 năm 2024
    P. hiệu trưởng
    Tổ trưởng

    Ma Văn Hiệu

    Trần Thị Luận

    Đề số 1:

    Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
    Trường Phổ thông DTBT
    Tiểu học Hùng Lợi 1

    Thứ …… ngày ……tháng 3 năm 2024

    Họ và tên:………………………………....
    Lớp: 4……………………………………..

    Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)

    Điểm

    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    Môn: Toán

    Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

    Bài làm:
    Phần I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm bài tập
    theo yêu cầu.
    Câu 1: Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là: (0,5 điểm)
    5
    3
    8
    3
    B. 3
    A. 5
    C. 8
    D. 3
    Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (0,5 điểm)
    2
    A. Phân số  3  có tử số là 2, mẫu số là 3 
    3
    B. Phân số 5  có tử số là 5, mẫu số là 3 
    5
    C. Phân số 7  đọc là bảy phần năm 

    3
    D. Phân số  8 đọc là ba phần tám 
    3
    Câu 3: Phân số 4 bằng phân số nào dưới đây: (1 điểm)
    15
    20
    12
    A. 20
    B. 15
    C. 20

    6
    D. 20

    1 2 1
    Câu 4. Các phân số 4 ; 7 ; 3 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (1 điểm)
    2 1 1
    1 2 1
    1 1 2
    2 1 1
    A. 7 ; 3 ; 4
    B. 3 ; 7 ; 4
    C. 4 ; 3 ; 7
    D. 7 ; 4 ; 3
    Câu 5. Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao
    nhiêu phần số học sinh cả lớp ? (1 điểm)
    3
    2
    2
    3
    A. 2
    B. 3
    C. 3
    D. 5
    Câu 6: Hoà ghi lại nhiệt độ buổi sáng các ngày trong một tuần như sau: (0,5 điểm)
    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu
    Thứ Bảy
    Chủ nhật
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    20 C
    19 C
    22 C
    23 C
    21 C
    19 C
    230C
    a) Có bao nhiêu ngày nhiệt độ cao hơn 200C ?
    A. 4 ngày
    B. 3 ngày
    C. 2 ngày
    D. 1 ngày
    b) Nhiệt độ trung bình mỗi ngày là:
    A. 190C
    B. 200C
    C. 210C
    D. 220C
    5
    Câu 7. Rút gọn các phân số 45 được phân số: (1 điểm)

    5
    A. 9

    1
    B. 9

    1
    C. 45

    1
    D. 5

    Phần II. Tự luận
    Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: (1 điểm)
    19
    8
    a) 15 và 5
    3
    2
    b) 12 và 5
    Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1,5 điểm)
    214 × 13 + 214 × 17 = ……………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………….
    Câu 10 (2 điểm): Từ một đoạn dây nhôm dài 52 cm, Việt gấp
    được một hình vuông (hình A). Hỏi nếu Mai muốn gấp một
    ngôi sao (hình B) thì phải dùng đoạn dây nhôm dài bao nhiêu
    B
    xăng-ti-mét? Biết rằng độ dài cạnh hình vuông bằng độ dài
    A
    cạnh ngôi sao.
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………......
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    Đề số 2:
    Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
    Thứ …… ngày ……tháng 3 năm 2024
    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
    Trường Phổ thông DTBT
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    Tiểu học Hùng Lợi 1
    Môn: Toán

    Họ và tên:………………………………....
    Lớp: 4……………………………………..
    Điểm

    Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)

    Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

    Bài làm:
    Phần I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm bài tập
    theo yêu cầu.
    Câu 1: Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là: (0,5 điểm)
    5
    5
    3
    B. 3
    A. 8
    C. 8

    8
    D. 3

    Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (0,5 điểm)
    6

    A. Phân số  3  có tử số là 6, mẫu số là 3 
    7
    B. Phân số 9  có tử số là 9, mẫu số là 7 
    8
    C. Phân số 9  đọc là chín phần tám

    3
    D. Phân số  8 đọc là ba phần tám 
    5
    Câu 3: Phân số 6 bằng phân số nào dưới đây: (1 điểm)
    12
    10
    12
    A. 10
    B. 12
    C. 20

    20
    D. 12

    2 1 1
    Câu 4. Các phân số 7 ; 4 ; 3 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (1 điểm)
    2 1 1
    1 1 2
    1 2 1
    2 1 1
    A. 7 ; 3 ; 4
    B. 4 ; 3 ; 7
    C. 4 ; 7 ; 3
    D. 7 ; 4 ; 3
    Câu 5. Một vườn hoa có 15 cây hoa hồng và 9 cây hoa ban. Hỏi số cây hoa hồng chiếm bao
    nhiêu phần số cây hoa trong vườn ? (1 điểm)
    5
    5
    3
    8
    B. 3
    D. 8
    A. 5
    C. 5
    Câu 6: Mai ghi lại nhiệt độ buổi trưa mùa hè các ngày trong một tuần tháng 6 như sau: (0,5
    điểm)
    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu
    Thứ Bảy
    Chủ nhật
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    32 C
    33 C
    35 C
    34 C
    35 C
    34 C
    350C
    a) Có bao nhiêu ngày nhiệt độ cao hơn 330C ?
    A. 4 ngày
    B. 5 ngày
    C. 6 ngày
    D. 7 ngày
    b) Nhiệt độ trung bình mỗi ngày là:
    A. 320C
    B. 330C
    C. 340C
    D. 350C
    39
    Câu 7. Rút gọn phân số 51 được phân số sau: (1 điểm)
    19
    17
    13
    17
    A. 17
    B. 13
    C. 17
    D. 19
    Phần II. Tự luận:
    Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: (1 điểm)
    4
    2
    a) 15 và 3
    3
    2
    b) 12 và 5

    Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1,5 điểm)
    326 × 13 + 326 × 87 = ……………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………..
    Câu 10. Từ một đoạn dây nhôm dài 48 cm, Việt gấp được một
    hình vuông (hình A). Hỏi nếu Mai muốn gấp một ngôi sao
    (hình B) thì phải dùng đoạn dây nhôm dài bao nhiêu xăng-tiB
    mét? Biết rằng độ dài cạnh hình vuông bằng độ dài cạnh ngôi
    A
    sao. (2 điểm)
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………..
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến