Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI CUỐI KỲ 2 MÔN TIN HỌC 8 (4 ĐỀ ĐẢO) NĂM HỌC 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 12h:02' 14-07-2024
Dung lượng: 556.2 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 12h:02' 14-07-2024
Dung lượng: 556.2 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 131.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
Câu 2. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer.
B. Header.
C. Textbox.
Câu 4. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Đầu trang, giữa.
B. Cuối trang, bên trái.
C. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
D. Bên trong lề trái
.
Câu 5. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
D.
.
D. Bottomer.
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 6. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 7. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Homepage.
B. Header.
C. Border.
D. Footer.
Câu 8. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết một bài luận.
B. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
D. Dùng sơ đồ khối.
Câu 9. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh.
B. Gam màu trung tính.
C. Gam màu nhạt.
D. Gam màu nóng.
Câu 10. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Lớp 6A.
B. Lớp 9A.
C. Lớp 6D.
D. Không xuất hiện gì cả.
Câu 11. Bản mẫu có thể chứa những gì?
Mã đề 131
Trang 1/18
A. bố cục.
B. màu sắc.
C. Tất cả các phương án.
D. hiệu ứng.
Câu 12. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
B. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
C. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
D. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp
hơn.
Câu 13. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 14. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
B. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
C. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
D. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
Câu 15. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Pattern.
B. Form.
C. Template.
D. Sample.
Câu 16. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptm.
B. .potx.
C. .pptx.
D. .ppsx.
Câu 17. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Save as.
B. File/New.
C. File/Open.
D. File/Inport.
Câu 18. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. bằng.
B. xấp xỉ.
C. cao.
D. thấp.
Câu 19. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Slide Number.
B. Fixed.
C. Update automatically.
D. Footer.
Câu 20. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
Câu 21. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới
đây
Mã đề 131
Trang 2/18
A. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
B. Câu lệnh “Khi bấm vào
”.
C. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
D. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
Câu 22. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Page Number.
B. Insert/Page Number.
C. Design/Page Number.
D. View/Page Number.
Câu 23. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
Câu 24. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Hình ảnh tác giả.
B. Video về tác giả.
C. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
D. Tên tác giả.
Câu 25. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Chương trình.
B. Danh sách.
C. Thuật toán.
D. Cú pháp.
Câu 26. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 1 lần.
B. 4 lần.
C. 2 lần.
D. 3 lần.
Câu 27. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
B. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
C. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
D. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
Câu 28. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
C. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
D. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 131
Trang 3/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 131
Trang 4/18
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 132.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Pattern.
B. Sample.
C. Form.
D. Template.
Câu 2. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Footer.
B. Slide Number.
C. Update automatically.
D. Fixed.
Câu 3. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 4. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu trung tính.
B. Gam màu nhạt.
C. Gam màu nóng.
D. Gam màu lạnh.
Câu 5. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. bằng.
B. cao.
C. xấp xỉ.
D. thấp.
Câu 6. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “Khi bấm vào
C. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
Mã đề 132
”.
B. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
Trang 1/18
Câu 7. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Hình ảnh tác giả.
B. Video về tác giả.
C. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
D. Tên tác giả.
Câu 8. Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. hiệu ứng.
B. bố cục.
C. màu sắc.
D. Tất cả các phương án.
Câu 9. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 10. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. View/Page Number.
B. Design/Page Number.
C. Insert/Page Number.
D. Home/Page Number.
Câu 11. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
Câu 12. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
D. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
Câu 13. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
.
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 14. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
C. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
D. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
Câu 15. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết một bài luận.
B. Dùng sơ đồ khối.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
D. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
Câu 16. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp hơn.
B. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
C. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
D. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
Câu 17. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Đầu trang, giữa.
B. Cuối trang, bên trái.
C. Bên trong lề trái
.
D. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
Câu 18. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer.
B. Homepage.
C. Border.
D. Header.
Câu 19. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
Mã đề 132
Trang 2/18
A. Footer.
B. Textbox.
C. Bottomer.
D. Header.
Câu 20. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
C. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
D. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
Câu 21. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 3 lần.
B. 2 lần.
C. 1 lần.
D. 4 lần.
Câu 22. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
B. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
C. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
D. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
Câu 23. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Thuật toán.
B. Chương trình.
C. Cú pháp.
D. Danh sách.
Câu 24. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Open.
B. File/New.
C. File/Save as.
D. File/Inport.
Câu 25. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Không xuất hiện gì cả.
B. Lớp 9A.
C. Lớp 6D.
D. Lớp 6A.
Câu 26. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
B. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
Câu 27. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 28. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptm.
B. .ppsx.
C. .potx.
D. .pptx.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 132
Trang 3/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 132
Trang 4/18
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 133.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
D. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
Câu 2. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
B. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
C. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
D. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp
hơn.
Câu 3. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 4. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. View/Page Number.
B. Design/Page Number.
C. Insert/Page Number.
D. Home/Page Number.
Câu 5. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
B. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
C. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
D. Câu lệnh “Khi bấm vào
”.
Câu 6. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 7. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Chương trình.
B. Danh sách.
C. Cú pháp.
D. Thuật toán.
Câu 8. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
B. Dùng sơ đồ khối.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
Mã đề 133
Trang 5/18
D. Viết một bài luận.
Câu 9. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu nóng.
B. Gam màu lạnh.
C. Gam màu trung tính.
D. Gam màu nhạt.
Câu 10. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. cao.
B. thấp.
C. bằng.
D. xấp xỉ.
Câu 11. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Header.
B. Footer.
C. Textbox.
D. Bottomer.
Câu 12. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
C. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
D. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
Câu 13. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Slide Number.
B. Update automatically.
C. Fixed.
D. Footer.
Câu 14. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 4 lần.
B. 3 lần.
C. 2 lần.
D. 1 lần.
Câu 16. Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. bố cục.
B. màu sắc.
C. Tất cả các phương án.
D. hiệu ứng.
Câu 17. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Cuối trang, bên trái.
B. Bên trong lề trái
.
C. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
D. Đầu trang, giữa.
Câu 18. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
B. Video về tác giả.
C. Tên tác giả.
D. Hình ảnh tác giả.
Câu 19. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
Mã đề 133
Trang 6/18
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
Câu 20. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .ppsx.
B. .pptm.
C. .potx.
D. .pptx.
Câu 21. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
D. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
Câu 22. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
B. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
C. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
D. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
Câu 23. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 24. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
B. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
C. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
D. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
Câu 25. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Inport.
B. File/Save as.
C. File/New.
D. File/Open.
Câu 26. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Không xuất hiện gì cả.
B. Lớp 9A.
C. Lớp 6D.
D. Lớp 6A.
Câu 27. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Header.
B. Border.
C. Footer.
D. Homepage.
Câu 28. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Pattern.
B. Template.
C. Sample.
D. Form.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 133
Trang 7/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 133
Trang 8/18
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 134.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
B. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
C. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
D. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
Câu 2. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
B. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
D. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
Câu 3. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 1 lần.
B. 4 lần.
C. 3 lần.
D. 2 lần.
Câu 4. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer.
B. Textbox.
C. Header.
D. Bottomer.
Câu 5. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Open.
B. File/Save as.
C. File/New.
D. File/Inport.
Câu 6. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Form.
B. Sample.
C. Pattern.
D. Template.
Câu 7. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .potx.
B. .pptm.
C. .ppsx.
D. .pptx.
Câu 8. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
B. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
C. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
D. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
Câu 9. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
Câu 10. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. View/Page Number.
B. Insert/Page Number.
C. Design/Page Number.
D. Home/Page Number.
Câu 11. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Tên tác giả.
B. Video về tác giả.
C. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
D. Hình ảnh tác giả.
Mã đề 133
D.
.
Trang 9/18
Câu 13. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 14. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Danh sách.
B. Thuật toán.
C. Cú pháp.
D. Chương trình.
Câu 15. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới
đây
A. Câu lệnh “Khi bấm vào
”.
B. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
Câu 16. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
B. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp
hơn.
C. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
D. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
Câu 17. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 18. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
B. Dùng sơ đồ khối.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
D. Viết một bài luận.
Câu 19. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu trung tính.
B. Gam màu nóng.
C. Gam màu lạnh.
D. Gam màu nhạt.
Câu 20. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
C. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
D. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
Câu 21. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
Mã đề 133
Trang 10/18
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
C. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
D. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
Câu 22. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
B. Đầu trang, giữa.
C. Bên trong lề trái
.
D. Cuối trang, bên trái.
Câu 23. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Slide Number.
B. Footer.
C. Update automatically.
D. Fixed.
Câu 24. Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. màu sắc.
B. hiệu ứng.
C. bố cục.
D. Tất cả các phương án.
Câu 25. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Lớp 9A.
B. Không xuất hiện gì cả.
C. Lớp 6D.
D. Lớp 6A.
Câu 26. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Border.
B. Homepage.
C. Footer.
D. Header.
Câu 27. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. bằng.
B. cao.
C. thấp.
D. xấp xỉ.
Câu 28. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 133
Trang 11/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 133
Trang 12/18
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM THI.
Bài thi: TIN HỌC 8.
Câu
Nội dung
Mã đề thi
Câu 131 132 133 134
Thuật toán là tập hợp các bước chỉ dẫn rõ ràng,được thực hiện
bằng máy tính, giúp máy tính hoàn thành công việc được giao
29.
1
D
D
D
D
Chương trình là tập hợp các bước chỉ dẫn cho máy tính được viết
a)
bằng ngôn ngữ riêng của máy tính theo chỉ dẫn của thuật toán do
2
C
C
C
C
con người viết ra
3
A
B
B
A
4
D
C
C
A
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
5
D
B
C
C
Dòng 2: Hỏi ra màn hình: Nhập chiều dài của hình chữ nhật
6
D
D
D
D
Dòng 3: Đặt: biến answer câu trả lời nhập từ bàn phím gán cho
biến a
29.
7
B
B
A
A
Dòng 4: Hỏi ra màn hình: Nhập chiều rộng của hình chữ nhật
b)
8
A
D
D
B
Dòng 5: Đặt: biến answer câu trả lời nhập từ bàn phím gán cho
biến b
9
D
A
A
A
Dòng 6: Đặt: S bằng a nhân với b
10
A
C
A
B
Dòng 7: Nói: thông báo diện tích của hình chữ nhật.
11
C
D
B
D
Kiểu dữ liệu của biến a là số nguyên
30. Kiểu dữ liệu của biến b là số thực
12
B
C
B
B
13
B
D
B
B
Kiểu dữ liệu của biến c là logic
14
B
B
C
D
Kiểu dữ liệu của biến d là chữ, xâu chuỗi
15
C
A
D
D
Cấu trúc lặp là câu lệnh thực hiện lặp đi lặp lại câu lệnh cho đến
khi thỏa mãn số lần lặp hoặc điều kiện.
16
B
C
C
C
Có 2 trường hợp của câu lệnh Repeat
31.
17
B
C
B
D
+ Số lần lặp biết trước, được người dùng nhập
18
C
D
B
D
+ Số lần lặp chưa biết, câu lệnh thực hiện lặp đi lặp lại cho đến khi
thỏa mãn điều kiện
19
C
A
C
B
Cấu trúc lặp dùng trong lập trình, dùng để lặp đi lặp lại một câu
lệnh hoặc một cú pháp nào đó.
20
B
A
C
B
Yêu cầu về kỹ năng tin học văn phòng cơ bản:
21
C
C
C
B
*Văn bản, hình ảnh trong tệp:
22
B
B
A
C
- Có tiêu đề, các mục và nội dung lành mạch phù hợp với yêu
cầu,Dung lượng của tệp tối thiểu 200 từ
23
A
B
D
C
- Có hình ảnh minh họa, định dạng đầu/chân trang, có số trang,
trang trí đầu/chân trang,....
24
B
B
A
D
- Có sử dụng các dấu đầu đoạn,phân cấp nội dung rõ ràng, butllets;
có địn...
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 131.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
Câu 2. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer.
B. Header.
C. Textbox.
Câu 4. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Đầu trang, giữa.
B. Cuối trang, bên trái.
C. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
D. Bên trong lề trái
.
Câu 5. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
D.
.
D. Bottomer.
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 6. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 7. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Homepage.
B. Header.
C. Border.
D. Footer.
Câu 8. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết một bài luận.
B. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
D. Dùng sơ đồ khối.
Câu 9. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu lạnh.
B. Gam màu trung tính.
C. Gam màu nhạt.
D. Gam màu nóng.
Câu 10. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Lớp 6A.
B. Lớp 9A.
C. Lớp 6D.
D. Không xuất hiện gì cả.
Câu 11. Bản mẫu có thể chứa những gì?
Mã đề 131
Trang 1/18
A. bố cục.
B. màu sắc.
C. Tất cả các phương án.
D. hiệu ứng.
Câu 12. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
B. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
C. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
D. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp
hơn.
Câu 13. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 14. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
B. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
C. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
D. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
Câu 15. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Pattern.
B. Form.
C. Template.
D. Sample.
Câu 16. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptm.
B. .potx.
C. .pptx.
D. .ppsx.
Câu 17. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Save as.
B. File/New.
C. File/Open.
D. File/Inport.
Câu 18. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. bằng.
B. xấp xỉ.
C. cao.
D. thấp.
Câu 19. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Slide Number.
B. Fixed.
C. Update automatically.
D. Footer.
Câu 20. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
D. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
Câu 21. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới
đây
Mã đề 131
Trang 2/18
A. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
B. Câu lệnh “Khi bấm vào
”.
C. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
D. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
Câu 22. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Page Number.
B. Insert/Page Number.
C. Design/Page Number.
D. View/Page Number.
Câu 23. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
Câu 24. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Hình ảnh tác giả.
B. Video về tác giả.
C. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
D. Tên tác giả.
Câu 25. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Chương trình.
B. Danh sách.
C. Thuật toán.
D. Cú pháp.
Câu 26. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 1 lần.
B. 4 lần.
C. 2 lần.
D. 3 lần.
Câu 27. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
B. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
C. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
D. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
Câu 28. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
C. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
D. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 131
Trang 3/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 131
Trang 4/18
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 132.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Pattern.
B. Sample.
C. Form.
D. Template.
Câu 2. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Footer.
B. Slide Number.
C. Update automatically.
D. Fixed.
Câu 3. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 4. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu trung tính.
B. Gam màu nhạt.
C. Gam màu nóng.
D. Gam màu lạnh.
Câu 5. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. bằng.
B. cao.
C. xấp xỉ.
D. thấp.
Câu 6. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “Khi bấm vào
C. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
Mã đề 132
”.
B. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
Trang 1/18
Câu 7. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Hình ảnh tác giả.
B. Video về tác giả.
C. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
D. Tên tác giả.
Câu 8. Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. hiệu ứng.
B. bố cục.
C. màu sắc.
D. Tất cả các phương án.
Câu 9. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 10. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. View/Page Number.
B. Design/Page Number.
C. Insert/Page Number.
D. Home/Page Number.
Câu 11. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
Câu 12. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
D. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
Câu 13. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
.
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 14. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
C. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
D. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
Câu 15. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết một bài luận.
B. Dùng sơ đồ khối.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
D. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
Câu 16. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp hơn.
B. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
C. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
D. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
Câu 17. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Đầu trang, giữa.
B. Cuối trang, bên trái.
C. Bên trong lề trái
.
D. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
Câu 18. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer.
B. Homepage.
C. Border.
D. Header.
Câu 19. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
Mã đề 132
Trang 2/18
A. Footer.
B. Textbox.
C. Bottomer.
D. Header.
Câu 20. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
C. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
D. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
Câu 21. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 3 lần.
B. 2 lần.
C. 1 lần.
D. 4 lần.
Câu 22. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
B. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
C. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
D. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
Câu 23. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Thuật toán.
B. Chương trình.
C. Cú pháp.
D. Danh sách.
Câu 24. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Open.
B. File/New.
C. File/Save as.
D. File/Inport.
Câu 25. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Không xuất hiện gì cả.
B. Lớp 9A.
C. Lớp 6D.
D. Lớp 6A.
Câu 26. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
B. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
D. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
Câu 27. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 28. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .pptm.
B. .ppsx.
C. .potx.
D. .pptx.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 132
Trang 3/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 132
Trang 4/18
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 133.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
B. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
C. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
D. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
Câu 2. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
B. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
C. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
D. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp
hơn.
Câu 3. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 4. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. View/Page Number.
B. Design/Page Number.
C. Insert/Page Number.
D. Home/Page Number.
Câu 5. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
B. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
C. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
D. Câu lệnh “Khi bấm vào
”.
Câu 6. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 7. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Chương trình.
B. Danh sách.
C. Cú pháp.
D. Thuật toán.
Câu 8. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
B. Dùng sơ đồ khối.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
Mã đề 133
Trang 5/18
D. Viết một bài luận.
Câu 9. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu nóng.
B. Gam màu lạnh.
C. Gam màu trung tính.
D. Gam màu nhạt.
Câu 10. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. cao.
B. thấp.
C. bằng.
D. xấp xỉ.
Câu 11. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Header.
B. Footer.
C. Textbox.
D. Bottomer.
Câu 12. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
C. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
D. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
Câu 13. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Slide Number.
B. Update automatically.
C. Fixed.
D. Footer.
Câu 14. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 4 lần.
B. 3 lần.
C. 2 lần.
D. 1 lần.
Câu 16. Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. bố cục.
B. màu sắc.
C. Tất cả các phương án.
D. hiệu ứng.
Câu 17. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Cuối trang, bên trái.
B. Bên trong lề trái
.
C. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
D. Đầu trang, giữa.
Câu 18. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
B. Video về tác giả.
C. Tên tác giả.
D. Hình ảnh tác giả.
Câu 19. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
Mã đề 133
Trang 6/18
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
Câu 20. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .ppsx.
B. .pptm.
C. .potx.
D. .pptx.
Câu 21. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
D. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
Câu 22. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
B. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
C. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
D. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
Câu 23. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 24. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
B. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
C. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
D. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
Câu 25. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Inport.
B. File/Save as.
C. File/New.
D. File/Open.
Câu 26. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Không xuất hiện gì cả.
B. Lớp 9A.
C. Lớp 6D.
D. Lớp 6A.
Câu 27. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Header.
B. Border.
C. Footer.
D. Homepage.
Câu 28. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Pattern.
B. Template.
C. Sample.
D. Form.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 133
Trang 7/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 133
Trang 8/18
UBND HUYỆN ĐỒNG PHÚ
P. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 20232024
Bài thi: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: ................................................................. Chữ ký giám thị 1: ...............................................
Số báo danh: ...................................................................... Chữ ký giám thị 2: ...............................................
Mã Đề: 134.
I. PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC: 7 ĐIỂM
Phần 1. Thí sinh thực hiện trả lời các câu hỏi sau và ghi chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời
chính xác vào giấy làm bài thi tương ứng với câu hỏi từ 1 đến 25.
Câu 1. Đầu trang, chân trang trong phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng thường
A. Chèn tên văn bản, tiêu đề, nội dung của văn bản,...
B. Chèn số trang, định dạng trang trí cho cho đầu và chân trang,...
C. Chèn nội dung văn bản, số trang, thông tin cá nhân,...
D. Chèn số trang, ngày tháng, thông tin tác giả,...
Câu 2. Phương án nào sau đây là sai?
A. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
B. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
D. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
Câu 3. Một bài văn bản có 4 trang. Nếu muốn thêm một đầu trang cho cả bài đó, sẽ phải thực hiện mấy lần
thao tác thêm đầu trang?
A. 1 lần.
B. 4 lần.
C. 3 lần.
D. 2 lần.
Câu 4. Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer.
B. Textbox.
C. Header.
D. Bottomer.
Câu 5. Để tìm kiếm một bản mẫu mới, em thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. File/Open.
B. File/Save as.
C. File/New.
D. File/Inport.
Câu 6. Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì?
A. Form.
B. Sample.
C. Pattern.
D. Template.
Câu 7. Tệp bản mẫu của phần mềm trình chiếu có phần mở rộng là gì?
A. .potx.
B. .pptm.
C. .ppsx.
D. .pptx.
Câu 8. Đâu là điểm khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng?
A. Bản mẫu thiết kế sẵn hình nền.
B. Bản mẫu có chứa hiệu ứng động.
C. Bản mẫu có chứa màu sắc, phông chữ.
D. Bản mẫu thiết kế sẵn bố cục.
Câu 9. Để đưa đường dẫn tới một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links.
B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Video.
C. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Open/Links.
D. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Video.
Câu 10. Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào?
A. View/Page Number.
B. Insert/Page Number.
C. Design/Page Number.
D. Home/Page Number.
Câu 11. Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12. Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây?
A. Tên tác giả.
B. Video về tác giả.
C. Không thể chứa cả ba nội dung trên.
D. Hình ảnh tác giả.
Mã đề 133
D.
.
Trang 9/18
Câu 13. Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì?
A. Số trang được đánh từ số 1.
B. Số trang được đánh từ số 3.
C. Chỉ trang 1, 2, 3 được đánh số trang.
D. Tất cả đều sai.
Câu 14. Dãy các lệnh điều kiển máy tính dựa trên thuật toán của con người viết ra gọi là gì?
A. Danh sách.
B. Thuật toán.
C. Cú pháp.
D. Chương trình.
Câu 15. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới
đây
A. Câu lệnh “Khi bấm vào
”.
B. Câu lệnh “Lặp lại 4”.
C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”.
D. Câu lệnh “Xoay 120 độ”.
Câu 16. Phương án nào sau đây không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu?
A. Tiết kiệm thời gian thiết kế.
B. Giúp bài trình chiếu trở nên chuyên nghiệp
hơn.
C. Giảm dung lượng bài trình chiếu.
D. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất.
Câu 17. Đoạn chương trình dưới đây có chứa cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả A và C.
Câu 18. Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Viết chương trình để máy tính hiểu và thực hiện được.
B. Dùng sơ đồ khối.
C. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện.
D. Viết một bài luận.
Câu 19. Các bài trình chiếu về chủ đề lễ hội, giải trí nên sử dụng gam màu gì?
A. Gam màu trung tính.
B. Gam màu nóng.
C. Gam màu lạnh.
D. Gam màu nhạt.
Câu 20. Phương án nào sau đây là đúng?
A. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.
B. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
C. Sử dụng càng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu càng tốt .
D. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ các tốt.
Câu 21. Cần chèn câu lệnh “Đợi 1 giây” vào vị trí nào trong đoạn chương trình dưới đây để điều khiển nhân
vật dừng lại sau khi đi hết một cạnh của hình tam giác
Mã đề 133
Trang 10/18
A. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Khi bấm vào
”.
B. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “xoay 120 độ”.
C. Chèn ngay bên trên câu lênh “dừng lại kịch bản này”.
D. Chèn ngay bên dưới câu lệnh “Lặp lại 3”.
Câu 22. Không thể lựa chọn đặt số trang ở vị trí nào sau đây của văn bản?
A. Có thể đặt ở cả ba vị trí trên.
B. Đầu trang, giữa.
C. Bên trong lề trái
.
D. Cuối trang, bên trái.
Câu 23. Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động?
A. Slide Number.
B. Footer.
C. Update automatically.
D. Fixed.
Câu 24. Bản mẫu có thể chứa những gì?
A. màu sắc.
B. hiệu ứng.
C. bố cục.
D. Tất cả các phương án.
Câu 25. Một văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đầu tiên nội dung “Lớp 6A” thì cuối mỗi
trang sẽ tự động xuất hiện nội dung gì?
A. Lớp 9A.
B. Không xuất hiện gì cả.
C. Lớp 6D.
D. Lớp 6A.
Câu 26. Đầu trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Border.
B. Homepage.
C. Footer.
D. Header.
Câu 27. Nên sử dụng loại màu như thế nào cho văn bản của nội dung của trang chiếu so với màu nền?
A. bằng.
B. cao.
C. thấp.
D. xấp xỉ.
Câu 28. Để thực hiện đánh số trang cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào?
A. Home/Slide Number.
B. Insert/Slide Number.
C. Insert/Header&Footer/Slide Number.
D. Cả B và C đều đúng.
Phần 2. Thí sinh thực hiện trình bày các câu trả lời, lí giải và giải thích cho các câu hỏi sau ra giấy làm
bài thi.
Câu 29.
a/ Giải thích từ thuật toán đến chương trình máy tính?
b/ Cho đoạn chương trình Scarth như sau. Hãy giải thích.
Mã đề 133
Trang 11/18
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
Dòng 2: ?
Câu 30. Hãy cho biết các biến sau thuộc kiểu dữ liệu gì?
Set a=100
Set b=100,1
Set c= aSet d= “Hello the world”.
Câu 31. Hãy giải thích cấu trúc lặp là gì? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ CHỌN: 2 ĐIỂM
Câu 32. . Thí sinh hãy soạn thảo một tệp văn bản trên phần mềm soạn thảo văn bản theo yêu cầu:
YÊU CẦU: Hãy soạn thảo, thiết kế một tệp văn bản có chủ đề là “GIỚI THIỆU TRƯỜNG HỌC”.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu
31_Nguyễn Tuệ Linh_8A.pptx).
Câu 33. : Tạo một chương trình điều khiển nhân vật chú mèo vẽ hình ngũ giác.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II với tên Câu 32_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu
32_Nguyễn Tuệ Linh_8A.sb3).
----HẾT---
Mã đề 133
Trang 12/18
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM THI.
Bài thi: TIN HỌC 8.
Câu
Nội dung
Mã đề thi
Câu 131 132 133 134
Thuật toán là tập hợp các bước chỉ dẫn rõ ràng,được thực hiện
bằng máy tính, giúp máy tính hoàn thành công việc được giao
29.
1
D
D
D
D
Chương trình là tập hợp các bước chỉ dẫn cho máy tính được viết
a)
bằng ngôn ngữ riêng của máy tính theo chỉ dẫn của thuật toán do
2
C
C
C
C
con người viết ra
3
A
B
B
A
4
D
C
C
A
Dòng 1: START (Khi nhấn vào )
5
D
B
C
C
Dòng 2: Hỏi ra màn hình: Nhập chiều dài của hình chữ nhật
6
D
D
D
D
Dòng 3: Đặt: biến answer câu trả lời nhập từ bàn phím gán cho
biến a
29.
7
B
B
A
A
Dòng 4: Hỏi ra màn hình: Nhập chiều rộng của hình chữ nhật
b)
8
A
D
D
B
Dòng 5: Đặt: biến answer câu trả lời nhập từ bàn phím gán cho
biến b
9
D
A
A
A
Dòng 6: Đặt: S bằng a nhân với b
10
A
C
A
B
Dòng 7: Nói: thông báo diện tích của hình chữ nhật.
11
C
D
B
D
Kiểu dữ liệu của biến a là số nguyên
30. Kiểu dữ liệu của biến b là số thực
12
B
C
B
B
13
B
D
B
B
Kiểu dữ liệu của biến c là logic
14
B
B
C
D
Kiểu dữ liệu của biến d là chữ, xâu chuỗi
15
C
A
D
D
Cấu trúc lặp là câu lệnh thực hiện lặp đi lặp lại câu lệnh cho đến
khi thỏa mãn số lần lặp hoặc điều kiện.
16
B
C
C
C
Có 2 trường hợp của câu lệnh Repeat
31.
17
B
C
B
D
+ Số lần lặp biết trước, được người dùng nhập
18
C
D
B
D
+ Số lần lặp chưa biết, câu lệnh thực hiện lặp đi lặp lại cho đến khi
thỏa mãn điều kiện
19
C
A
C
B
Cấu trúc lặp dùng trong lập trình, dùng để lặp đi lặp lại một câu
lệnh hoặc một cú pháp nào đó.
20
B
A
C
B
Yêu cầu về kỹ năng tin học văn phòng cơ bản:
21
C
C
C
B
*Văn bản, hình ảnh trong tệp:
22
B
B
A
C
- Có tiêu đề, các mục và nội dung lành mạch phù hợp với yêu
cầu,Dung lượng của tệp tối thiểu 200 từ
23
A
B
D
C
- Có hình ảnh minh họa, định dạng đầu/chân trang, có số trang,
trang trí đầu/chân trang,....
24
B
B
A
D
- Có sử dụng các dấu đầu đoạn,phân cấp nội dung rõ ràng, butllets;
có địn...
 






Các ý kiến mới nhất