Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi cuối kì 2 Toán 6 KNTT - số 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 16h:15' 22-03-2024
    Dung lượng: 626.1 KB
    Số lượt tải: 2612
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Toán – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
    Đề số 3 KNTT50

    Tổng %
    điểm

    Mức độ đánh giá
    TT

    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến
    thức

    Nhận biết
    TNKQ

    1

    2

    3

    4

    Phân số. Tính chất cơ
    2(TN1,2)
    bản của phân số. So
    sánh phân số
    Các phép tính với phân
    1(TN3)
    số
    Số thập phân: Số đối,
    3
    Số thập
    phân số thập phân so
    (TN4,5,6)
    phân
    sánh hai số thập phân.
    Điểm, đường thẳng.
    1(TN7)
    Các hình Đoạn thẳng, Tia. Độ dài
    1(TN8)
    hình học đoạn thẳng
    cơ bản Góc. Các góc đặc biệt.
    1(TN9)
    Số đo góc
    Làm quen với một số
    mô hình xác suất đơn
    Một số giản. Làm quen với việc
    3
    mô tả xác suất (thực
    yếu tố
    (TN10,11,12)
    xác suất nghiệm) của khả năng
    xảy ra nhiều lần của một
    sự kiện trong một số mô
    Phân số

    Thông hiểu
    TL

    TNKQ

    TL

    1
    (TL1a)

    Vận dụng
    TNK
    TL
    Q

    Vận dụng cao
    TNK
    TL
    Q

    1
    (TL2)

    3,75
    1
    (TL5)

    1
    (TL1b)

    1,75

    1
    (TL3)

    2,75

    1
    (TL4)

    1,75

    1

    hình xác suất đơn giản
    Mô tả xác suất (thực
    nghiệm) của khả năng
    xảy ra nhiều lần của một
    sự kiện trong một số mô
    hình xác suất đơn giản
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    1(TL6
    )
    12

    1

    2

    40%

    30%
    70%

    2

    3

    1

    20%

    10%
    30%

    19
    10
    100%

    TT

    Chủ đề

    1

    Phân số

    2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
    Mức độ đánh giá
    Mức độ đánh giá
    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức
    Nhận biết
    Thông hiểu Vận dụng
    Phân số. Tính chất Nhận biết:
    cơ bản của phân – Nhận biết được phân số
    số. So sánh phân
    số
    – Nhận biết được tính chất hai phân số
    bằng nhau

    Các phép tính với
    phân số
    2

    Số thập Số thập phân và
    các phép tính với
    phân
    số thập phân. Tỉ
    số và tỉ số phần
    trăm

    1TN
    (TN2)
    1TN
    (TN3)

    – Nhận biết được số đối của một phân
    số.

    1TN
    (TN1)

    Nhận biết
    – So sánh được hai phân số cùng mẫu
    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính cộng,
    trừ, nhân, chia với phân số.
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực
    tiễn gắn với các phép tính về phân số.
    Nhận biết:
    – Nhận biết được số đối của một số
    thập phân.
    -Viết phân số thập phân dưới dạng số
    thập phân
    - viết số thập về dạng phân số tối giản

    1TL
    (TL1a)

    3

    Vận
    dụng
    cao

    1TL
    (TL2)
    1TL
    (TL5)

    3TN
    (TN4,5,6)

    3
    Điểm,
    thẳng.

    đường

    Các hình
    Đoạn thẳng. Độ
    hình học
    dài đoạn thẳng
    cơ bản
    Góc. Các góc đặc
    biệt. Số đo góc
    4

    Thông hiểu:
    – So sánh được hai số thập phân cho
    trước.
    Nhận biết: 7
    – Nhận biết được những quan hệ cơ
    bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
    thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
    đường thẳng
    Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau
    Vẽ và so sánh độ dài đoạn thẳng
    Nhận biết:
    – Nhận biết được khái niệm góc, điểm
    trong của góc
    Thông hiểu:
    – Biết đọc và tính số đo góc.
    Nhận biết:
    – Làm quen với mô hình xác suất trong
    một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví
    dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
    xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt
    xuất hiện của đồng xu, ...).

    Làm quen với một
    số mô hình xác
    suất đơn giản.
    Làm quen với việc
    mô tả xác suất
    (thực nghiệm) của
    khả năng xảy ra
    Một số
    nhiều lần của một
    yếu
    tố
    sự kiện trong một
    xác suất
    số mô hình xác
    suất đơn giản
    Mô tả xác suất Vận dụng:
    (thực nghiệm) của – Sử dụng được phân số để mô tả xác
    khả năng xảy ra suất thực nghiệm của sự kiện.
    nhiều lần của một
    sự kiện trong một
    4

    1TL
    (TL1b)

    1TN
    (TN7)
    1TN
    (TN8)

    1TL
    (TL3)

    1TN
    (TN9)
    1TL(4)
    3TN
    TN10,11,12)

    1TL
    TL6)

    số mô hình xác
    suất đơn giản

    5

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Toán – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
    Đề số 3 KNTT50

    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
    Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn
    vào phương án mà em cho là đúng.
    5
    Câu 1: [NB – TN1]. Số đối của phân số
    là :
    4
    4
    4
    5
    5
    A.
    B.
    C.
    D.
    5
    5
    4
    4
    Câu 2: [NB – TN2]. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là :
    2
    A. 3
    B. 3,12
    C. 2
    D.
    0
    2 ,5
    2, 4
    5
    7 x

    Câu 3: [NB – TN3].Tìm số nguyên x, biết:
    5 5
    A. x = -7
    B. x = 5
    C. x = 35
    D. x = 7
    Câu 4: [NB – TN4]. Số đối của 2,15 là :
    B. – 5 ,12

    A. - 2,51

    Câu 5: [NB – TN5].Viết phân số

    D. – 2,15

    C. 2,15

    2023
    dưới dạng số thập phân ta được:
    10

    A. - 20,23
    B. –2,023
    C. 2,023
    D. – 202,3
    Câu 6: [NB – TN6].Viết số thập phân 0,15 dưới dạng phân số tối giản ta được:
    1
    1
    3
    3
    A.
    B.
    C. 
    D.
    5
    5
    20
    20
    Câu 7: [NB – TN7]. Điểm A thuộc đường thẳng d thì được kí hiệu là :
    A. A ∈ d
    B. A  d
    C. A ∉ d
    D. d  A
    Câu 8: [NB – TN8]. Trong các hình vẽ sau, hình nào là hai đường thẳng cắt nhau?
    x

    C
    B

    A

    (a)

    D

    x'
    x

    F

    E

    O

    O

    (b)

    y
    (c)

    x

    y
    (d)

    (H 1)

    A. Hình a

    B. Hình c

    C. Hình b

    6

    D. Hình d

    a

    Câu 9: [NB – TN9]. Các điểm nằm trong góc mOn
    trong hình bên là
    A. Điểm A, B
    B. Điểm A, B, C
    C. Điểm B, C
    D. Điểm A

    m

    C

    A
    B

    n

    O

    (hình câu 9)
    Câu 10: [NB – TN10]. Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các
    số nguyên dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của
    con xúc xắc?
    A. 3
    B. 6
    C. 0
    D. 1
    Câu 11: [NB – TN11]. Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một
    chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 23 lần rút thẻ
    liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số
    6 là:
    A.

    10
    23

    B.

    4
    23

    C.

    4
    10

    D.

    6
    23

    Câu 12: [NB – TN12]. Khi tung đồng xu 1 lần. Kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
    A. N và S
    B. N hoặc S
    C. N
    D. S
    Phần 2. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) So sánh các số sau:
    [NB].a)

    2
    3

    7
    7

    [TH]b) 5,14 và 5,139

    Câu 2: [VD]. (1 điểm) Thực hiện phép tính:

    1 5 7
     .
    2 4 10

    Câu 3: [VD]. (1 điểm)
    a) Hãy vẽ các đoạn thẳng sau: AB = 5 cm; CD = 3,5 cm.
    b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và CD.
    Câu 4: [TH]. (1 điểm) Nhìn hình vẽ, đọc số đo các góc xOt; tOt'; xOy.

    Câu 5: [VDC]. (1 điểm) Hiện nay, khoảng diện tích đất của Việt Nam được che phủ bởi rừng.
    Có khoảng

    diện tích rừng là rừng tự nhiên, còn lại là rừng trồng. Hỏi:
    7

    a) Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy phần diện tích đất của Việt Nam?
    b) Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy phần của rừng trồng?
    Câu 6: [VD].(1 điểm) Một xạ thủ bắn 200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 146 viên trúng
    mục tiêu. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xạ thủ bắn trúng mục tiêu.
    Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
    273
    504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII TOÁN – LỚP 6
    Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
    Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đáp
    án
    Phần 2: Tự luận
    Câu
    Điểm

    0,5
    0,5

    Câu 1:

    1

    0,25
    Câu 2:
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    Câu 3

    Câu 4

    8

    0,25
    0,5
    0,25

    0,25
    Câu 5

    0,25
    0,25
    0,25
    1,0

    Câu 6

    Nguồn: Thầy cô nhóm Vnteach

    9
     
    Gửi ý kiến