Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi cuối kì 2 Toán 6 KNTT - số 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:15' 22-03-2024
Dung lượng: 626.1 KB
Số lượt tải: 2612
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:15' 22-03-2024
Dung lượng: 626.1 KB
Số lượt tải: 2612
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
4
Phân số. Tính chất cơ
2(TN1,2)
bản của phân số. So
sánh phân số
Các phép tính với phân
1(TN3)
số
Số thập phân: Số đối,
3
Số thập
phân số thập phân so
(TN4,5,6)
phân
sánh hai số thập phân.
Điểm, đường thẳng.
1(TN7)
Các hình Đoạn thẳng, Tia. Độ dài
1(TN8)
hình học đoạn thẳng
cơ bản Góc. Các góc đặc biệt.
1(TN9)
Số đo góc
Làm quen với một số
mô hình xác suất đơn
Một số giản. Làm quen với việc
3
mô tả xác suất (thực
yếu tố
(TN10,11,12)
xác suất nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một
sự kiện trong một số mô
Phân số
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
1
(TL1a)
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1
(TL2)
3,75
1
(TL5)
1
(TL1b)
1,75
1
(TL3)
2,75
1
(TL4)
1,75
1
hình xác suất đơn giản
Mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một
sự kiện trong một số mô
hình xác suất đơn giản
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1(TL6
)
12
1
2
40%
30%
70%
2
3
1
20%
10%
30%
19
10
100%
TT
Chủ đề
1
Phân số
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
Phân số. Tính chất Nhận biết:
cơ bản của phân – Nhận biết được phân số
số. So sánh phân
số
– Nhận biết được tính chất hai phân số
bằng nhau
Các phép tính với
phân số
2
Số thập Số thập phân và
các phép tính với
phân
số thập phân. Tỉ
số và tỉ số phần
trăm
1TN
(TN2)
1TN
(TN3)
– Nhận biết được số đối của một phân
số.
1TN
(TN1)
Nhận biết
– So sánh được hai phân số cùng mẫu
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với phân số.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với các phép tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một số
thập phân.
-Viết phân số thập phân dưới dạng số
thập phân
- viết số thập về dạng phân số tối giản
1TL
(TL1a)
3
Vận
dụng
cao
1TL
(TL2)
1TL
(TL5)
3TN
(TN4,5,6)
3
Điểm,
thẳng.
đường
Các hình
Đoạn thẳng. Độ
hình học
dài đoạn thẳng
cơ bản
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
4
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho
trước.
Nhận biết: 7
– Nhận biết được những quan hệ cơ
bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng
Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau
Vẽ và so sánh độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm
trong của góc
Thông hiểu:
– Biết đọc và tính số đo góc.
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất trong
một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví
dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt
xuất hiện của đồng xu, ...).
Làm quen với một
số mô hình xác
suất đơn giản.
Làm quen với việc
mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
Một số
nhiều lần của một
yếu
tố
sự kiện trong một
xác suất
số mô hình xác
suất đơn giản
Mô tả xác suất Vận dụng:
(thực nghiệm) của – Sử dụng được phân số để mô tả xác
khả năng xảy ra suất thực nghiệm của sự kiện.
nhiều lần của một
sự kiện trong một
4
1TL
(TL1b)
1TN
(TN7)
1TN
(TN8)
1TL
(TL3)
1TN
(TN9)
1TL(4)
3TN
TN10,11,12)
1TL
TL6)
số mô hình xác
suất đơn giản
5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn
vào phương án mà em cho là đúng.
5
Câu 1: [NB – TN1]. Số đối của phân số
là :
4
4
4
5
5
A.
B.
C.
D.
5
5
4
4
Câu 2: [NB – TN2]. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là :
2
A. 3
B. 3,12
C. 2
D.
0
2 ,5
2, 4
5
7 x
Câu 3: [NB – TN3].Tìm số nguyên x, biết:
5 5
A. x = -7
B. x = 5
C. x = 35
D. x = 7
Câu 4: [NB – TN4]. Số đối của 2,15 là :
B. – 5 ,12
A. - 2,51
Câu 5: [NB – TN5].Viết phân số
D. – 2,15
C. 2,15
2023
dưới dạng số thập phân ta được:
10
A. - 20,23
B. –2,023
C. 2,023
D. – 202,3
Câu 6: [NB – TN6].Viết số thập phân 0,15 dưới dạng phân số tối giản ta được:
1
1
3
3
A.
B.
C.
D.
5
5
20
20
Câu 7: [NB – TN7]. Điểm A thuộc đường thẳng d thì được kí hiệu là :
A. A ∈ d
B. A d
C. A ∉ d
D. d A
Câu 8: [NB – TN8]. Trong các hình vẽ sau, hình nào là hai đường thẳng cắt nhau?
x
C
B
A
(a)
D
x'
x
F
E
O
O
(b)
y
(c)
x
y
(d)
(H 1)
A. Hình a
B. Hình c
C. Hình b
6
D. Hình d
a
Câu 9: [NB – TN9]. Các điểm nằm trong góc mOn
trong hình bên là
A. Điểm A, B
B. Điểm A, B, C
C. Điểm B, C
D. Điểm A
m
C
A
B
n
O
(hình câu 9)
Câu 10: [NB – TN10]. Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các
số nguyên dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của
con xúc xắc?
A. 3
B. 6
C. 0
D. 1
Câu 11: [NB – TN11]. Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 23 lần rút thẻ
liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số
6 là:
A.
10
23
B.
4
23
C.
4
10
D.
6
23
Câu 12: [NB – TN12]. Khi tung đồng xu 1 lần. Kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
A. N và S
B. N hoặc S
C. N
D. S
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) So sánh các số sau:
[NB].a)
2
3
và
7
7
[TH]b) 5,14 và 5,139
Câu 2: [VD]. (1 điểm) Thực hiện phép tính:
1 5 7
.
2 4 10
Câu 3: [VD]. (1 điểm)
a) Hãy vẽ các đoạn thẳng sau: AB = 5 cm; CD = 3,5 cm.
b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và CD.
Câu 4: [TH]. (1 điểm) Nhìn hình vẽ, đọc số đo các góc xOt; tOt'; xOy.
Câu 5: [VDC]. (1 điểm) Hiện nay, khoảng diện tích đất của Việt Nam được che phủ bởi rừng.
Có khoảng
diện tích rừng là rừng tự nhiên, còn lại là rừng trồng. Hỏi:
7
a) Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy phần diện tích đất của Việt Nam?
b) Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy phần của rừng trồng?
Câu 6: [VD].(1 điểm) Một xạ thủ bắn 200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 146 viên trúng
mục tiêu. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xạ thủ bắn trúng mục tiêu.
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII TOÁN – LỚP 6
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
Phần 2: Tự luận
Câu
Điểm
0,5
0,5
Câu 1:
1
0,25
Câu 2:
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
Câu 3
Câu 4
8
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu 5
0,25
0,25
0,25
1,0
Câu 6
Nguồn: Thầy cô nhóm Vnteach
9
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
4
Phân số. Tính chất cơ
2(TN1,2)
bản của phân số. So
sánh phân số
Các phép tính với phân
1(TN3)
số
Số thập phân: Số đối,
3
Số thập
phân số thập phân so
(TN4,5,6)
phân
sánh hai số thập phân.
Điểm, đường thẳng.
1(TN7)
Các hình Đoạn thẳng, Tia. Độ dài
1(TN8)
hình học đoạn thẳng
cơ bản Góc. Các góc đặc biệt.
1(TN9)
Số đo góc
Làm quen với một số
mô hình xác suất đơn
Một số giản. Làm quen với việc
3
mô tả xác suất (thực
yếu tố
(TN10,11,12)
xác suất nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một
sự kiện trong một số mô
Phân số
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
1
(TL1a)
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1
(TL2)
3,75
1
(TL5)
1
(TL1b)
1,75
1
(TL3)
2,75
1
(TL4)
1,75
1
hình xác suất đơn giản
Mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một
sự kiện trong một số mô
hình xác suất đơn giản
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1(TL6
)
12
1
2
40%
30%
70%
2
3
1
20%
10%
30%
19
10
100%
TT
Chủ đề
1
Phân số
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
Phân số. Tính chất Nhận biết:
cơ bản của phân – Nhận biết được phân số
số. So sánh phân
số
– Nhận biết được tính chất hai phân số
bằng nhau
Các phép tính với
phân số
2
Số thập Số thập phân và
các phép tính với
phân
số thập phân. Tỉ
số và tỉ số phần
trăm
1TN
(TN2)
1TN
(TN3)
– Nhận biết được số đối của một phân
số.
1TN
(TN1)
Nhận biết
– So sánh được hai phân số cùng mẫu
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với phân số.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với các phép tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một số
thập phân.
-Viết phân số thập phân dưới dạng số
thập phân
- viết số thập về dạng phân số tối giản
1TL
(TL1a)
3
Vận
dụng
cao
1TL
(TL2)
1TL
(TL5)
3TN
(TN4,5,6)
3
Điểm,
thẳng.
đường
Các hình
Đoạn thẳng. Độ
hình học
dài đoạn thẳng
cơ bản
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
4
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho
trước.
Nhận biết: 7
– Nhận biết được những quan hệ cơ
bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng
Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau
Vẽ và so sánh độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm
trong của góc
Thông hiểu:
– Biết đọc và tính số đo góc.
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất trong
một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví
dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt
xuất hiện của đồng xu, ...).
Làm quen với một
số mô hình xác
suất đơn giản.
Làm quen với việc
mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
Một số
nhiều lần của một
yếu
tố
sự kiện trong một
xác suất
số mô hình xác
suất đơn giản
Mô tả xác suất Vận dụng:
(thực nghiệm) của – Sử dụng được phân số để mô tả xác
khả năng xảy ra suất thực nghiệm của sự kiện.
nhiều lần của một
sự kiện trong một
4
1TL
(TL1b)
1TN
(TN7)
1TN
(TN8)
1TL
(TL3)
1TN
(TN9)
1TL(4)
3TN
TN10,11,12)
1TL
TL6)
số mô hình xác
suất đơn giản
5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn
vào phương án mà em cho là đúng.
5
Câu 1: [NB – TN1]. Số đối của phân số
là :
4
4
4
5
5
A.
B.
C.
D.
5
5
4
4
Câu 2: [NB – TN2]. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là :
2
A. 3
B. 3,12
C. 2
D.
0
2 ,5
2, 4
5
7 x
Câu 3: [NB – TN3].Tìm số nguyên x, biết:
5 5
A. x = -7
B. x = 5
C. x = 35
D. x = 7
Câu 4: [NB – TN4]. Số đối của 2,15 là :
B. – 5 ,12
A. - 2,51
Câu 5: [NB – TN5].Viết phân số
D. – 2,15
C. 2,15
2023
dưới dạng số thập phân ta được:
10
A. - 20,23
B. –2,023
C. 2,023
D. – 202,3
Câu 6: [NB – TN6].Viết số thập phân 0,15 dưới dạng phân số tối giản ta được:
1
1
3
3
A.
B.
C.
D.
5
5
20
20
Câu 7: [NB – TN7]. Điểm A thuộc đường thẳng d thì được kí hiệu là :
A. A ∈ d
B. A d
C. A ∉ d
D. d A
Câu 8: [NB – TN8]. Trong các hình vẽ sau, hình nào là hai đường thẳng cắt nhau?
x
C
B
A
(a)
D
x'
x
F
E
O
O
(b)
y
(c)
x
y
(d)
(H 1)
A. Hình a
B. Hình c
C. Hình b
6
D. Hình d
a
Câu 9: [NB – TN9]. Các điểm nằm trong góc mOn
trong hình bên là
A. Điểm A, B
B. Điểm A, B, C
C. Điểm B, C
D. Điểm A
m
C
A
B
n
O
(hình câu 9)
Câu 10: [NB – TN10]. Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các
số nguyên dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của
con xúc xắc?
A. 3
B. 6
C. 0
D. 1
Câu 11: [NB – TN11]. Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 23 lần rút thẻ
liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số
6 là:
A.
10
23
B.
4
23
C.
4
10
D.
6
23
Câu 12: [NB – TN12]. Khi tung đồng xu 1 lần. Kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
A. N và S
B. N hoặc S
C. N
D. S
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) So sánh các số sau:
[NB].a)
2
3
và
7
7
[TH]b) 5,14 và 5,139
Câu 2: [VD]. (1 điểm) Thực hiện phép tính:
1 5 7
.
2 4 10
Câu 3: [VD]. (1 điểm)
a) Hãy vẽ các đoạn thẳng sau: AB = 5 cm; CD = 3,5 cm.
b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng AB và CD.
Câu 4: [TH]. (1 điểm) Nhìn hình vẽ, đọc số đo các góc xOt; tOt'; xOy.
Câu 5: [VDC]. (1 điểm) Hiện nay, khoảng diện tích đất của Việt Nam được che phủ bởi rừng.
Có khoảng
diện tích rừng là rừng tự nhiên, còn lại là rừng trồng. Hỏi:
7
a) Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy phần diện tích đất của Việt Nam?
b) Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy phần của rừng trồng?
Câu 6: [VD].(1 điểm) Một xạ thủ bắn 200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 146 viên trúng
mục tiêu. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xạ thủ bắn trúng mục tiêu.
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII TOÁN – LỚP 6
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
Phần 2: Tự luận
Câu
Điểm
0,5
0,5
Câu 1:
1
0,25
Câu 2:
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
Câu 3
Câu 4
8
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu 5
0,25
0,25
0,25
1,0
Câu 6
Nguồn: Thầy cô nhóm Vnteach
9
 






Các ý kiến mới nhất