Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi cuối kì 2 Toán 6 KNTT - số 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 16h:13' 22-03-2024
    Dung lượng: 623.5 KB
    Số lượt tải: 4742
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Toán – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
    Đề số 2 KNTT30

    Nội
    Chương/ dung/Đơn
    Mức độ đánh giá
    vị kiến
    Chủ đề
    thức
    (2)
    (4)
    (1)
    (3)
    Nội dung Nhận biết
    1:
    T
    T

    Phân số.
    Tính chất
    cơ bản của
    phân số.
    So sánh
    phân số

    1

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    Nhận biết
    TNKQ

    TL

    Thông hiểu
    TNKQ

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    Vận dụng
    cao
    TN
    KQ

    Tổng %
    điểm
    (13)

    TL

    2.5%

    – Nhận biết được khái niệm hai
    phân số bằng nhau và nhận biết
    được quy tắc bằng nhau của hai
    phân số. (Câu 1)

    1
    (0.25)

    Thông hiểu

    Chủ đề
    1:

    – So sánh được hai phân số cho
    trước.
    (Câu 2, Câu 15a)

    Phân số
    Nội dung 2
    Các phép
    tính với
    phân số

    1
    (0.25)

    Thông hiểu
    - Tìm phân số nghịch đảo (Câu
    15b)

    1
    (0.5)

    7.5%

    1
    (0.5)

    5%
    2
    (1.0)

    Vận dụng
    – Vận dụng được các tính chất
    giao hoán, kết hợp, phân phối

    15%

    của phép nhân đối với phép
    1

    cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
    số trong tính toán (tính viết và
    tính nhẩm, tính nhanh một cách
    hợp lí).
    (Câu 13a,13b)
    – Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
    gắn với các phép tính về phân số

    1
    ( 0.5)

    (Câu14)
    Số thập
    phân và
    các phép
    tính với số
    thập phân.
    Tỉ số và tỉ
    số phần
    trăm

    2

    Chủ đề 2
    Số thập
    phân

    Nhận biết
    – Nhận biết được số thập phân
    âm ( Câu 7)

    2.5%

    1
    (0.25)

    7.5%

    Thông hiểu
    – So sánh được hai số thập phân
    cho trước. (Câu 8)
    -Biết làm tròn số thập phân
    ( Câu 15c)

    1
    (0.25)

    1
    (0.5)

    1
    (0.25
    )

    Vận dụng
    – Thực hiện được các phép tính
    cộng, trừ, nhân, chia với số thập
    phân. (Câu 13c)
    – Vận dụng được các tính chất
    giao hoán, kết hợp, phân phối
    của phép nhân đối với phép
    cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
    2

    2
    ( 1.0)

    1
    (0.5)

    17.5%

    thập phân trong tính toán (tính
    viết và tính nhẩm, tính nhanh
    một cách hợp lí, tìm x ).
    (Câu 13d, e; Câu3)
    Chủ đề 3
    Các hình
    hình học
    cơ bản

    5%

    Nhận biết
    – Nhận biết được những quan hệ
    cơ bản giữa điểm, đường thẳng:

    Nội dung
    1:
    Điểm,
    đường
    thẳng, tia

    điểm thuộc đường thẳng, điểm
    không thuộc đường thẳng; tiên
    đề về đường thẳng đi qua hai
    điểm phân biệt. (Câu 4)

    2
    (0.5)

    – Nhận biết được khái niệm hai
    đường thẳng cắt nhau, song song.
    – Nhận biết được khái niệm ba
    điểm thẳng hàng, ba điểm không
    thẳng hàng. (Câu 12)

    Nội dung
    2:
    Đoạn
    thẳng. Độ
    dài đoạn
    thẳng

    – Nhận biết được khái niệm đoạn
    thẳng, trung điểm của đoạn
    thẳng, độ dài đoạn thẳng.
    ( Câu 5, Câu 17)

    Nội dung
    3:

    Nhận biết

    Góc. Các
    góc đặc
    biệt. Số đo
    góc

    12.5%

    Nhận biết

    – Nhận biết được các góc đặc
    biệt (góc vuông, góc nhọn, góc

    1
    (0.25)

    1
    (1.0)
    2.5%

    1
    (0.25)

    tù, góc bẹt) (Câu 11)
    3

    Chủ đề 4
    Dữ liệu
    và xác
    suất thực
    nghiệm

    Nội dung1:
    Thu thập,
    phân loại,
    biểu diễn
    dữ liệu
    theo các
    tiêu chí
    cho trước

    5%

    Nhận biết
    – Nhận biết được tính hợp lí của
    dữ liệu theo các tiêu chí đơn
    giản. (Câu 6,9)

    2
    (0.5)

    2.5%

    Thông hiểu
    – Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
    bảng thống kê; biểu đồ tranh;
    biểu đồ dạng cột/cột kép (column
    chart). (Câu 10)

    1
    (0.25)

    1
    (0.5)

    Vận dụng
    – Lựa chọn và biểu diễn được dữ
    liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp
    ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
    tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
    (column chart)(Câu16a)
    Nội dung2:
    Mô tả xác
    suất (thực
    nghiệm)
    của khả
    năng xảy
    ra nhiều
    lần của
    một sự
    kiện trong
    một số mô
    hình xác
    suất đơn

    5%

    1
    (0.5)

    Vận dụng
    – Sử dụng được phân số để mô tả
    xác suất (thực nghiệm) của khả
    năng xảy ra nhiều lần thông qua
    kiểm đếm số lần lặp lại của khả
    năng đó trong một số mô hình
    xác suất đơn giản. (Câu
    16b1;16b2)

    4

    1
    10%
    (0.5)

    giản .

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    11
    0
    27.5%

    0
    5
    22.5%
    50%

    5

    0

    7
    40%
    50%

    0

    2
    10%

    25
    100%
    100%

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Toán – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
    Đề số 2 KNTT30

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    2
    Câu 1. Phân số bằng phân số

    5
    A.

    4
    .
    10

    B.

    Câu 2. So sánh a 
    A.

    6
    .
    15

    C.

    6
    .
    15

    D.

    4
    .
    10

    5
    8
    và b 
    7
    7

    .

    B. a  b .

    C.

    D. a  b .

    .

    Câu 3: Giá trị của x thoả mãn 6, 72  x  6,3 là :
    A.
    .
    B.
    .
    C. 25, 62 .
    Câu 4: Số đường thẳng đi qua hai điểm A,B cho trước là:

    D. 25, 26 .

    A. vô số.
    B. 1.
    C. 2 .
    D. 3 .
    Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng
    AB .
    B. Nếu IA  IB thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB .
    C. Nếu IA  IB  2 AB thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .
    D. Nếu IA  IB 

    AB
    thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .
    2

    Câu 6: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
    A. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2 ).
    B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A.
    C. Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.
    D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.
    Câu 7: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
    A. 2, 017 .
    B. 3,16 .
    C. 0, 23 .

    D. 162,3 .

    Câu 8: Trong các số sau, số nhỏ hơn 12,304 là
    A. 12,403 .

    B. 12,034 .

    C. 12,043 .

    6

    D. 12,04 .

    Câu 9: An liệt kê năm sinh của một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6,
    được dãy dữ liệu như sau:
    1971

    2021

    1999

    2050

    Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
    A. 2050 .

    B. 1999 .

    C. 2021 .

    D. 1971.

    Câu 10: Quan sát biểu đồ sau và cho biết: Có bao nhiêu vé mệnh giá 300 nghìn đồng được
    bán ra?
    A. 300 .

    B. 200 .

    C. 400 .

    D. 500 .

    Câu 11. Khẳng định đúng là
    A. Góc có số đo 89o là góc vuông.
    B. Góc có số đo 80 là góc tù.
    C. Góc có số đo 100 là góc nhọn.
    D. Góc có số đo 140 là góc tù
    Câu 12: Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng
    A. n và q song song với nhau.
    B. m và n không có điểm chung.
    C. Ba điểm A ,B ,C không thẳng hàng.
    D. m và p cắt nhau tại D.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 13 (2,5 điểm). Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
    a)

    1 7 3
      .
    3 6 2

    1 5 5
    b)    : .
    4 6 2
    7

    Hình 8

    c)  2, 25  7,63 .

    d)  8,5 .16,35  8,5.83,65 .

    e)

    22 32 42 52
    .
    . . .
    1.3 2.4 3.5 4.6

    Câu 14 (0,5 điểm).
    Bác nông dân có một mảnh vườn hình chữ nhật. Bác dùng 80% diện tích mảnh vườn để
    trồng cây ăn quả. Biết diện tích trồng cây ăn quả là 460m2 . Hỏi diện tích mảnh vườn là bao
    nhiêu m2 ?
    Câu 15 (1,5 điểm)
    3 2 1 3 7
    ; ; ; ; .
    4 4 2 4 4
    2 1
    b) Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau: ;
    .
    13 15
    c) Làm tròn các số sau đến hàng phần trăm: 12, 057; 40,1534 .

    a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

    Câu 16 (1,5 điểm)
    a) Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilôgam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:
    41 42 45 41 42
    Hãy lập bảng thống kê biểu diễn cân nặng của 15 học sinh lớp 6 trên. Dựa vào bảng hãy cho
    biết có bao nhiêu bạn nặng 45 kilôgam?
    40

    41 39

    45

    43

    40

    41

    42

    40

    39

    b) An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết qủa
    như sau:
    Số chấm
    xuất

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    20

    15

    22

    18

    15

    10

    hiện
    Số lần

    Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:
    b1) Số chấm xuất hiện bằng 2;
    b2) Số chấm xuất hiện là lớn hơn 3.
    Câu 17 (1,0 điểm) : Cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B sao cho OA  3cm; OB  6cm.
    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
    b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
    Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
    504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )

    273

    Đáp án
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
    Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm

    Câu
    Đáp án

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Phần II: Tự luận (7 điểm)
    8

    8

    9

    10

    11

    12

    Câu

    13

    Ý

    Điểm

    a

    0,5

    b

    0,5

    c

    0,5

    d

    0,5

    e

    0,5

    14

    0,25
    0,5

    a

    15

    b

    0,5

    c

    0,5

    a
    b

    0,5
    0,25

    b

    0,5

    a

    0,5

    b

    0,5

    16

    17

    9
     
    Gửi ý kiến