Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thi Thu Ha
    Ngày gửi: 23h:32' 25-02-2022
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 1415
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2- SÁCH KẾT NỐI
    Toán
    Câu 1. Đặt tính rồi tính
    315 + 243            64 + 508 704 – 313 372 + 486 912 - 735
    668 – 426             978 – 52 72 + 359 206 – 98 602 - 273
    Câu2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    10cm = …. dm 654cm =……m……dm…….cm
    19dm = …..cm 50dm =…..m
    5m 5dm = … dm 325cm =…….m……..cm
    31dm 5cm = … cm 70m =…………...dm
    Câu 3. Số?
    a) …………+ 115 = 238 64 + ….. = 572
    b)………… – 75 = 114 ……- 98 = 304
    c) ……..: 2 = 432 – 424 602 - …..= 329

    Câu 4. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    Câu 5. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được 371m đường, đội thứ hai làm được ít hơn đội thứ nhất 83m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường?
    Câu 6. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính chu vi hình tứ giác đó.
    Câu 7.
    a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?
    b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 5 lít thì được tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.
    Tiếng Việt
    Đọc bài “Mây trắng và mây đen” Trả lời câu hỏi và thực hiện yêu cầu:
    a. Trong câu chuyện, những sự vật nào được coi như con người:
    A. mây đen và mây trắng
    B. nắng và gió
    C. bầu trời và ruộng đồng
    b. Mây trắng rủ mây đen đi đâu
    A. rong ruổi theo gió
    B. bay lên cao
    C. sà xuống thấp
    c. Vì sao mây đen không theo mây trắng?
    A. vì mây đen thích ngắm cảnh ruộng đồng cây cỏ
    B. vì hạn hán, mây đen muốn làm mưa giúp người
    C. vì mây đen sợ gió thổi làm tan biến mất hình hài
    d. Câu nào cho thấy mây đen đem lại niềm vui cho con người và vạn vật?
    e. Tìm các từ chỉ đặc điểm trong câu dưới đây:
    Đám mây xốp, nhẹ trông như một chiếc gối bông xinh xắn.
    Bài 1. Khoanh trong từ viết sai chính tả trong mỗi dòng sau:
    a. giấu giếm, yêu dấu, dấu vết, buồn dầu
    b. giải thưởng, giàn hàng, giàn mướp, dục giã
    c. vầng trán, ngẩng ngơ, nâng niu, ngẩng đầu
    Bài 2: Điền ng hay ngh
    - con …..é, …ủ gật, ….i ngờ, cá …ừ
    Bài 3 : Khoanh vào nhóm từ chỉ hoạt động?
    A. ăn, chạy, nhà.
    B. Chạy, nói, mèo
    C. Viết, đi, chạy.
    Bài 4: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:
    a/ Cò ngoan ngoãn chăm chỉ học tập.
    b/ Quanh ta, mọi vật mọi người đều làm việc.
    __________________________________
    Toán
    Câu 1. Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ?
    A. 304     B. 186 C. 168      D. 286
    Câu 2. Điển số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = ..... cm
    A. 10    B. 100 C. 1000     D. 1
    Câu 3. Kết quả của phép tính 18 : 2 là:
    A. 0      B. 10 C. 9   D. 4
    Câu 4. 30 + 50  20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là:
    A. <      B. >     C. =
    Câu5. Chu vi hình tứ giác
    
    A. 19cm     B. 20cm C. 21cm     D. 22cm
    Câu 6. Đặt tính rồi tính
    465 + 213     857 – 432 459 – 19     234 + 296
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 7. Tính:
    a) 10 kg + 36 kg – 21kg = b) 18 cm : 2 + 45 cm=
    Câu 8. Lớp 2B quyên góp được 102 quyển truyện vào thư viện, lớp 2C quyên
    góp được ít hơn lớp 2B 16 quyển. Hỏi cả hai lớp góp được mấy quyển truyện?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Câu 9.
    
    Hình bên có ............. hình tứ giác
    Hình bên có ............. hình tam giác
    Câu 10. Một bác thợ may dùng 20 m vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến