Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT Toán HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Huy Lanh
    Ngày gửi: 09h:50' 27-12-2023
    Dung lượng: 30.6 KB
    Số lượt tải: 1914
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH&THCS PHONG ĐÔNG
    Lớp 4A……Điểm…………………………
    Họ và tên:………………………………….
    Điểm

    Đề kiểm tra HKI. Năm học 2023-2024
    Môn: Toán.
    Thời gian: 40 phút
    Ngày kiểm tra: …/01/2024

    Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
    ………………………………………………………………...
    …………………………………………………………………
    …………………………………………………………………

    Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng nhất và trả lời câu hỏi dưới đây:
    Câu 1. Số 52 386 218 đọc là: ( 1 điểm)
    a. Năm trăm mười hai triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn hai trăm.
    b. Năm mươi hai triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn hai trăm mười tám.
    c. Năm triệu ba trăm sáu mươi tám nghìn một trăm.
    d. Năm triệu hai trăm mười tám nghìn.
    Câu 2. Số 156 278 349 có: ( 1 điểm)
    a. Chữ số 6 ở hàng nghìn.
    b. Chữ số 9 ở hàng đơn vị.
    c. Chữ số 5 ở hàng chục
    d. Chữ số 2 ở hàng trăm.
    Câu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 5? ( 1 điểm)
    a. 129 356 423
    b. 235 012 996
    c. 567 891 272
    d.167 663 265
    Câu 4. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
    a. 518 358 + 62 351
    b. 739 064 – 326 817
    c. 5 267 x 3
    d. 28 536 : 4
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 5. Đổi: 2 phút 35 giây = ? giây. ( 1 điểm)
    a. 135 giây
    b. 145giây
    c. 155 giây
    d. 165 giây
    5 thế kỉ = ? năm
    a. 450 năm
    b. 500 năm

    c. 560 năm

    d. 600 năm

    Câu 6. Đổi: 3 m2 3 dm2 = ? dm2 ( 1điểm)
    a. 303 dm2         

    b. 333 dm2

    c. 3 300 dm2

    d. 33 000 dm2

    2 tấn 150 kg = ? kg
    a. 2 050 kg       
    d. 2 350 kg

    b. 2 150 kg           

    Câu 7. Cho hình thoi ABCD như hình vẽ:

    c. 2 250 kg           

    ( 1 điểm)
    B

    A

    C
    D

    Nêu các cặp cạnh song song với nhau: ……………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    Câu 8. Khối lớp 4 có tất cả 90 ban. Số bạn nam nhiều hơn bạn nữ 8 bạn. Hỏi có bao nhiêu
    bạn nam, bao nhiên bạn nữ? ( 2 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………… …

    …………………………………………………………………………………………… …
    Đáp án
    Câu
    1
    2
    3
    5
    6
    Ý
    b
    b
    a
    c
    b
    a
    b
    Câu 5,6. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
    Câu 4. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
    a. 580 709
    b. 412 247

    c. 15 801

    Câu 7. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
    AB song song với DC; AD song song với BC.
    Câu 8.

    Bài giải
    Hai lần số bạn nam là: 0,25đ
    90 + 8 = 98 (bạn) 0,25đ
    Số bạn nam có là:
    0,25đ
    98 : 2 = 49 (bạn)
    0,5đ
    Số bạn nữ có là:
    0,25đ
    49 – 8 = 41 (bạn)
    0,25đ
    Đáp số: 49 bạn nam 0,25đ
    41 bạn nữ
    Bài có nhiều cách giải, tuỳ theo bài làm của HS mà GV cho điểm

    d. 7 134
     
    Gửi ý kiến