Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:33' 13-05-2024
    Dung lượng: 51.7 KB
    Số lượt tải: 932
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH QUANG TRUNG
    Lớp: 4……
    Họ và tên:………………………………..
    Điểm:

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: KHOA HỌC - LỚP 4
    Thời gian làm bài :40 phút

    Lời nhận xét:
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5):
    Câu 1: Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:
    A. Nấm rơm
    B. Nấm kim châm
    C. Nấm mốc
    D. Nấm men
    Câu 2: Nếu nhìn thấy nấm lạ mọc nhiều em sẽ làm gì?
    Há về ăn
    A.
    Không nên hái về ăn để tránh ngộ độc.
    B.
    C.
    Nhổ bỏ những cây nấm đi.
    D.
    Mang nấm về nhà trồng.
    Câu 3:
    A.
    B.
    C.
    D.

    Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
    Ăn nhiều rau xanh
    Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo
    Ăn mặn
    Ăn nhiều đồ ngọt

    Câu 4: Thực phẩm an toàn là:
    A.
    Thực phẩm được nấu chín.
    B.
    Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
    C.
    Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
    D.
    Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng,
    được chế biến hợp vệ sinh.
    Câu 5: Biểu hiện của bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là:
    Chiều cao và cân nặng thấp hơn bình thường của độ tuổi.
    A.
    Hoa mắt, chóng mặt, da nhợt nhạt, xanh xao.
    B.
    Thừa nhiều cân so với cân nặng của độ tuổi.
    C.
    Tê lạnh chân tay, khó thở.
    D.
    Câu 6: Hãy điền sinh vật phù hợp vào mắt xích còn thiếu trong chuỗi thức ăn sau :
    Lúa

    ………………

    ………….…

    …………

    …………….

    Câu 7: Nối tên nhóm chất dinh dưỡng với vai trò của chúng cho phù hợp?
    1.Chất bột
    đường

    a.Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh
    bệnh.

    2. Chất đạm

    b. Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể; dự trữ và
    cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ một số vi-tamin (A, D, E, K )

    3. Chất béo

    c. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể

    4. Chất vi-tamin
    5. Chất khoáng

    d. Cần cho cơ thể hoạt động và phòng tránh bệnh. Một số
    chất khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể
    e. Là thành phần cấu tạo, xây dựng cơ thể và tham gia
    vào hầu hết các hoạt động sống

    Câu 8: Vì sao phải ăn đầy đủ các nhóm thức ăn?
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..
    Câu 9: Vì sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 10: Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Môn: Khoa học - Lớp 4 Năm học - 2023 – 2024
    Học sinh làm đúng, mỗi câu chấm 1 điểm
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5)
    Câu 1: C
    Câu 2: B
    Câu 3: B
    Câu 4: D
    Câu 5: A
    Câu 6:

    Câu 7: ( 1-c, 2-e, 3- b, 4-a, 5-d)
    Câu 8: Vì ăn đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng thì cơ thể mới phát triển tốt
    khoẻ mạnh và không mắc các bệnh thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng..vv.
    Câu 9: Những thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng ở
    mức độ khác nhau. Vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đủ
    nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.
    Câu 10:
    - Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ
    và người lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham
    gia giao thông đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực
    ngập nước.
    - Không nên làm:Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần
    nơi có dòng nước lớn, các nơi ngập nước.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ II
    MÔN KHOA HỌC NĂM HỌC: 2023-2024

    Mạch
    Số câu
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    kiến thức, và số
    TL TN
    TL TN
    TL TN
    TL
    điểm TN
    kĩ năng
    Số câu

    1

    1

    2

    Số
    điểm

    1

    1

    2

    Câu số

    1

    2

    Chủ đề :
    Con
    người và
    sức khỏe

    Số câu

    2

    1

    1

    2

    4

    2

    Số
    điểm

    2

    1

    1

    2

    6

    2

    3; 5

    4

    7

    9; 10

    Chủ đề 3:
    Sinh vật
    và môi
    trường

    Số câu

    1

    1

    2

    Số
    điểm

    1

    1

    2

    Câu số

    8

    6

    Tổng

    Số câu

    3

    3

    2

    2

    8

    2

    Số
    điểm

    3

    3

    2

    2

    8

    2

    Chủ đề :
    Nấm

    Câu số
     
    Gửi ý kiến