Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra môn khoa học lớp 4 kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:33' 13-05-2024
Dung lượng: 51.7 KB
Số lượt tải: 932
Nguồn:
Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:33' 13-05-2024
Dung lượng: 51.7 KB
Số lượt tải: 932
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG
Lớp: 4……
Họ và tên:………………………………..
Điểm:
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHOA HỌC - LỚP 4
Thời gian làm bài :40 phút
Lời nhận xét:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5):
Câu 1: Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:
A. Nấm rơm
B. Nấm kim châm
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 2: Nếu nhìn thấy nấm lạ mọc nhiều em sẽ làm gì?
Há về ăn
A.
Không nên hái về ăn để tránh ngộ độc.
B.
C.
Nhổ bỏ những cây nấm đi.
D.
Mang nấm về nhà trồng.
Câu 3:
A.
B.
C.
D.
Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
Ăn nhiều rau xanh
Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo
Ăn mặn
Ăn nhiều đồ ngọt
Câu 4: Thực phẩm an toàn là:
A.
Thực phẩm được nấu chín.
B.
Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
C.
Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
D.
Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng,
được chế biến hợp vệ sinh.
Câu 5: Biểu hiện của bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là:
Chiều cao và cân nặng thấp hơn bình thường của độ tuổi.
A.
Hoa mắt, chóng mặt, da nhợt nhạt, xanh xao.
B.
Thừa nhiều cân so với cân nặng của độ tuổi.
C.
Tê lạnh chân tay, khó thở.
D.
Câu 6: Hãy điền sinh vật phù hợp vào mắt xích còn thiếu trong chuỗi thức ăn sau :
Lúa
………………
………….…
…………
…………….
Câu 7: Nối tên nhóm chất dinh dưỡng với vai trò của chúng cho phù hợp?
1.Chất bột
đường
a.Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh
bệnh.
2. Chất đạm
b. Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể; dự trữ và
cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ một số vi-tamin (A, D, E, K )
3. Chất béo
c. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
4. Chất vi-tamin
5. Chất khoáng
d. Cần cho cơ thể hoạt động và phòng tránh bệnh. Một số
chất khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể
e. Là thành phần cấu tạo, xây dựng cơ thể và tham gia
vào hầu hết các hoạt động sống
Câu 8: Vì sao phải ăn đầy đủ các nhóm thức ăn?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 9: Vì sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học - Lớp 4 Năm học - 2023 – 2024
Học sinh làm đúng, mỗi câu chấm 1 điểm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5)
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: D
Câu 5: A
Câu 6:
Câu 7: ( 1-c, 2-e, 3- b, 4-a, 5-d)
Câu 8: Vì ăn đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng thì cơ thể mới phát triển tốt
khoẻ mạnh và không mắc các bệnh thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng..vv.
Câu 9: Những thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng ở
mức độ khác nhau. Vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đủ
nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.
Câu 10:
- Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ
và người lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham
gia giao thông đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực
ngập nước.
- Không nên làm:Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần
nơi có dòng nước lớn, các nơi ngập nước.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC NĂM HỌC: 2023-2024
Mạch
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
kiến thức, và số
TL TN
TL TN
TL TN
TL
điểm TN
kĩ năng
Số câu
1
1
2
Số
điểm
1
1
2
Câu số
1
2
Chủ đề :
Con
người và
sức khỏe
Số câu
2
1
1
2
4
2
Số
điểm
2
1
1
2
6
2
3; 5
4
7
9; 10
Chủ đề 3:
Sinh vật
và môi
trường
Số câu
1
1
2
Số
điểm
1
1
2
Câu số
8
6
Tổng
Số câu
3
3
2
2
8
2
Số
điểm
3
3
2
2
8
2
Chủ đề :
Nấm
Câu số
Lớp: 4……
Họ và tên:………………………………..
Điểm:
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHOA HỌC - LỚP 4
Thời gian làm bài :40 phút
Lời nhận xét:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5):
Câu 1: Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:
A. Nấm rơm
B. Nấm kim châm
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 2: Nếu nhìn thấy nấm lạ mọc nhiều em sẽ làm gì?
Há về ăn
A.
Không nên hái về ăn để tránh ngộ độc.
B.
C.
Nhổ bỏ những cây nấm đi.
D.
Mang nấm về nhà trồng.
Câu 3:
A.
B.
C.
D.
Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
Ăn nhiều rau xanh
Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo
Ăn mặn
Ăn nhiều đồ ngọt
Câu 4: Thực phẩm an toàn là:
A.
Thực phẩm được nấu chín.
B.
Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
C.
Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
D.
Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng,
được chế biến hợp vệ sinh.
Câu 5: Biểu hiện của bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là:
Chiều cao và cân nặng thấp hơn bình thường của độ tuổi.
A.
Hoa mắt, chóng mặt, da nhợt nhạt, xanh xao.
B.
Thừa nhiều cân so với cân nặng của độ tuổi.
C.
Tê lạnh chân tay, khó thở.
D.
Câu 6: Hãy điền sinh vật phù hợp vào mắt xích còn thiếu trong chuỗi thức ăn sau :
Lúa
………………
………….…
…………
…………….
Câu 7: Nối tên nhóm chất dinh dưỡng với vai trò của chúng cho phù hợp?
1.Chất bột
đường
a.Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh
bệnh.
2. Chất đạm
b. Tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể; dự trữ và
cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ một số vi-tamin (A, D, E, K )
3. Chất béo
c. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
4. Chất vi-tamin
5. Chất khoáng
d. Cần cho cơ thể hoạt động và phòng tránh bệnh. Một số
chất khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể
e. Là thành phần cấu tạo, xây dựng cơ thể và tham gia
vào hầu hết các hoạt động sống
Câu 8: Vì sao phải ăn đầy đủ các nhóm thức ăn?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 9: Vì sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học - Lớp 4 Năm học - 2023 – 2024
Học sinh làm đúng, mỗi câu chấm 1 điểm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5)
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: D
Câu 5: A
Câu 6:
Câu 7: ( 1-c, 2-e, 3- b, 4-a, 5-d)
Câu 8: Vì ăn đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng thì cơ thể mới phát triển tốt
khoẻ mạnh và không mắc các bệnh thừa hoặc thiếu chất dinh dưỡng..vv.
Câu 9: Những thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng ở
mức độ khác nhau. Vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đủ
nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.
Câu 10:
- Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ
và người lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham
gia giao thông đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực
ngập nước.
- Không nên làm:Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần
nơi có dòng nước lớn, các nơi ngập nước.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC NĂM HỌC: 2023-2024
Mạch
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
kiến thức, và số
TL TN
TL TN
TL TN
TL
điểm TN
kĩ năng
Số câu
1
1
2
Số
điểm
1
1
2
Câu số
1
2
Chủ đề :
Con
người và
sức khỏe
Số câu
2
1
1
2
4
2
Số
điểm
2
1
1
2
6
2
3; 5
4
7
9; 10
Chủ đề 3:
Sinh vật
và môi
trường
Số câu
1
1
2
Số
điểm
1
1
2
Câu số
8
6
Tổng
Số câu
3
3
2
2
8
2
Số
điểm
3
3
2
2
8
2
Chủ đề :
Nấm
Câu số
 






Các ý kiến mới nhất