Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 7 SÁCH KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: phùng mai huyen
    Ngày gửi: 15h:20' 17-07-2024
    Dung lượng: 130.4 KB
    Số lượt tải: 2052
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II LỚP 7. NĂM HỌC 2023- 2024
    1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
    Mức độ đánh giá(4-11)
    TT
    (1)

    Chương/Chủ đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến thức
    (3)

    Nhận biết
    TNKQ

    1

    2

    3

    Chủ đề 1:
    Tỉ lệ thức và đại lượng
    tỉ lệ
    Chủ đề 2:
    Biểu thức đại số và đa
    thức một biến

    TL

    Thông hiểu
    TNK
    Q

    TL

    Vận
    dụng
    TL

    Tổng %
    điểm
    Vận dụng
    (12)
    cao
    TL

    1(C1)
    (0,25)

    Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
    Giải toán về đại lượng tỉ lệ

    2(C2;3
    2(C1a;c)
    )
    (1,75)
    (0,5)

    Đa thức một biến

    17,5%

    1(C2)
    (1,5)
    1(C1b)
    (0,75)

    1(C5)
    0,5

    Làm quen với biến cố ngẫu nhiên.
    Chủ đề 3:
    2(C4;5
    Làm quen với biến cố và Làm quen với xác suất của biến cố
    )
    xác suất của biến cố
    (0,5)
    ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản

    4

    Chủ đề 4:
    Quan hệ giữa các yếu tố Quan hệ giữa các yếu tố trong tam
    trong một tam giác. Bất giác.
    đẳng thức tam giác. Các Bất đẳng thức tam giác. Các đường
    đường đồng quy trong đồng quy của tam giác
    tam giác.

    5

    Chủ đề 5:
    Một số hình khối trong
    thực tiễn

    Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
    Lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung
    1

    45%

    5%

    1(C6)
    (0,25)

    2(C4a) 1(C4b)
    (1,25) (0,75)

    1(C8)
    (0,25)
    1(C7)
    (0,25)
    8
    2
    (2)
    (1,75)
    3,75%
    67,5%

    2(C3)
    (1,0)
    4
    (3)
    30%

    1(C4c)
    (0,5)

    27,5%

    15%
    2
    1
    (2,25)
    (1,0)
    22,5%
    10%
    32,5%

    18
    100
    100

    2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024

    MÔN TOÁN -LỚP 7
    TT
    (1)

    Chương/
    Chủ đề
    (2)

    Mức độ đánh giá
    (4)

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức
    (3)

    Nhận biết: Tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức,

    1

    2

    3

    Chủ đề 1:
    Tỉ lệ thức và đại
    lượng tỉ lệ

    Chủ đề 2:
    Biểu thức đại số
    và đa thức một
    biến

    Chủ đề 3:

    Tỉ lệ thức và dãy
    tỉ số bằng nhau.
    Giải toán về đại
    lượng tỉ lệ

    Đa thức một
    biến

    Làm quen với

    dãy tỉ số bằng nhau

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    NB
    TH
    VD
    VDC
    (5)
    (6)
    (7)
    (8)

    1(C1)
    (0,25)

    Vận dụng:
    – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
    thuận
    – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
    nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế
    hoạch và năng suất lao động,...).

    4
    Nhận biết:
    (C2;3TN)
    – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
    (C1a;c)
    – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức
    (2,25)
    một biến.
    -Biết thực hiện được các phép tính: phép cộng,
    phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các
    đa thức một biến đơn giản.
    1(C1b)
    Thông hiểu :
    - Thực hiện được phép chia trong tập hợp các đa
    thức một biến.
    Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề
    (phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến
    nghiệm đa thức và biến đổi biểu thức để chứng
    minh một vấn đề liên quan đến biểu thức.
    2(C4;5)
    Nhận biết :
    2

    1(C2)
    (1,5)

    1(C5)
    0,5

    Làm quen với
    biến cố và xác
    suất của biến cố

    biến cố ngẫu
    nhiên. Làm quen
    với xác suất của
    biến cố ngẫu
    nhiên trong một
    số ví dụ đơn giản

    – Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố
    ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên
    trong các ví dụ đơn giản.
    Thông hiểu :
    – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu
    nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng
    trong túi, tung xúc xắc,...).
    Nhận biết:
    – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
    trong một tam giác; bất đẳng thức tam giác.
    Thông hiểu:
    - So sánh các góc trong một tam giác dựa vào quan hệ
    về góc và cạnh trong một tam giác

    4

    Chủ đề 4:
    Quan hệ giữa các
    yếu tố trong một
    tam giác

    Quan hệ giữa
    các yếu tố trong
    tam giác. Bất
    đẳng thức tam
    giác. Các đường
    đồng quy của
    tam giác

    Vận dụng:
    – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
    trong những trường hợp đơn giản liên quan đến
    tam giác để tính độ dài đoạn thẳng.
    Vận dụng cao:
    Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
    trong những trường hợp (ví dụ: lập luận và chứng
    minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
    bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến
    tam giác,...).
    – Giải quyết được một số vấn đề (phức hợp,
    không quen thuộc) liên quan đến các đường đồng
    quy trong một tam giác và các kiến thức đã học để
    chứng minh các điểm thẳng hàng.
    3

    (0,5)

    1(C6)
    (0,25)
    2(C4a)
    (1,25)
    (C4b)
    (0,75)

    (C4c)
    (0,5)

    5

    Chủ đề 5:
    Một số hình khối
    trong thực tiễn

    Nhận biết:
    Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
    đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
    Hình hộp chữ
    phương.
    nhật và hình lập
    Thông hiểu: – Giải quyết được một số vấn đề thực
    phương
    tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
    quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví
    dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một
    số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
    hình lập phương,...).
    Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh,
    Lăng trụ đứng
    cạnh, góc, đường chéo) của hình lăng trụ đứng.

    1(C8)
    (0,25)

    2(C3)
    (1,0)

    1(C7)
    (0,25)

    Tổng

    10

    4

    2

    2

    Tỉ lệ %

    37,5

    30

    22,5

    10

    67,5%

    Tỉ lệ chung

    4

    32,5%

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 7
    Ngày kiểm tra: Ngày … tháng 05 năm 2024
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề kiểm tra gồm 02 trang, 18 câu)

    I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
    Em hãy chọn chữ cái trước đáp án đúng rồi ghi vào tờ giấy kiểm tra:
    Câu 1. Biết rằng x, y, z tỉ lệ với 1; 2; 4 ta có:
    A.
    B.
    C.
    Câu 2. Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến:
    A.
    Câu 3. Đa thức

    B.

    D.

    C.

    D.

    có nghiệm là:

    A.
    B.
    C.
    D. .
    Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết
    cho 5 là:
    A. 2;
    B. 1;
    C. 0;
    D.4.;
    Câu 5. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc
    xắc là 5” là biến cố:
    A. Chắc chắn;
    B. Không thể;
    C. Ngẫu nhiên;
    D.Không chắc chắn.
    Câu 6. Cho DEF. Kết luận nào sau đây đúng?
    A. DE + DF < EF; B. DE + DF > EF; C. DE – DF > EF;
    D. DE – DF = EF.
    Câu 7. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:  
    A. Các hình bình hành                      
    B. Các hình thang cân            
    C. Các hình chữ nhật             
    D. Các hình vuông
    Câu 8. Hình hộp chữ nhật trên có các mặt đáy là:
    A. Mặt ABCD, mặt DCPQ
    B. Mặt ABCD, m ặt MNPQ
    C. Mặt DAMQ, mặt CBNP D. Mặt ABNM, mặt DCPQ
    II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
    Câu 1. (2,5 điểm)
    1. Thực hiện các phép tính sau:
    a) x(x2 – 5x + 7);

    b)

    2. Tính tổng của hai đa thức


    5

    Câu 2. (1,5 điểm) Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày trong 5
    ngày, đội thứ hai cày trong 4 ngày và đội thứ ba cày trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu
    máy cày biết rằng ba đội có tất cả 37 máy (Năng suất các máy như nhau).
    Câu 3. (1,0 điểm) : Người ta làm một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với
    chiều dài
    , chiều rộng
    và chiều cao
    a) Tính thể tích của chiếc hộp
    b) Tính diện tích bìa dùng để làm chiếc hộp.
    Câu 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
    a) So sánh các góc của tam giác ABC.
    b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm c ủa đoạn th ẳng BD.
    Gọi K là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M. Tính MC.
    c) Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng minh
    ba điểm B, M, Q thẳng hàng.
    Câu 5. ( 0,5 điểm) Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c và 2a + b = 0. Chứng tỏ rằng P(-1). P(3) 0.
    -----Hết----Họ va tên học sinh: …………………………….Lớp: ………….

    6

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 7
    I.TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    A

    A

    D

    C

    C

    B

    C

    B

    II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

    Câu

    1
    (2,5 điểm)

    Phần


    Nội dung

    a

    x(x2 – 5x + 7) = x3-5x2+7x

    b

    Đặt tínhâ và tính đúng kết quả: 3x +10
    A(x)+B(x) =

    c

    + Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là x, y, z (máy,x,y,z

    Điểm
    0,75
    0,75
    1,0
    N*)

    + Vì ba đội máy cày, cày ba cánh đông cùng diện tích và

    0,25

    năng suất các máy là như nhau nên số máy cày và ssố ngày

    2
    (1,5 điểm)

    hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghich với nhau.

    0,25

    + Theo đề bài ra ta có: x.5 = y.4 = z.6 và x + y + z = 37

    0,25

    + áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    0,25

    0,25

    + Vậy số máy cày của ba đội lần lượt là 12, 15, 10 máy.

    7

    0,25

    3
    (1,0 điểm)

    a
    b

    4
    (2,5 điểm)

    Thể tích của chiếc hộp là:
    22.16.18 = 6 336(cm3)
    Diện tích bìa dùng để làm chiếc hộp là:
    (22 + 16).2.18 + 2.22.16 = 2 072 (cm2)
    Vẽ hình ghi GT và KL đúng

    0,5
    0,5

    D

    0,5

    A

    M

    C
    B

    a

    b

    c

    K

    Vì AB < AC < BC ( 6cm < 8cm < 10cm)
    ( quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác).
    Trong tam giác BCD có CA và DK là các đường trung
    tuyến (do A là trung điểm của BD, K là trung điểm của BC).
    Mà M là giao điểm của CA và DK M là trọng tâm của
    tam giác BCD (1)
    CM = CA CM = . 8 =
    (cm)
    Gọi E là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên d.
    AE // DF, AD // FE
    Chứng minh: ADF = FEA (g.c.g)
    DF = EA mà EA = EC
    DF= EC

    8

    0,75

    0,75
    0,5

    D

    d
    F
    Q

    A
    E

    M

    C
    B

    K

    CQE = DQF ( g.c.g) CQ = DQ
    BQ là đường trung tuyến của BCD (2)
    Từ(1) và (2) BQ đi qua M hay ba điểm B, M , Q thẳng
    hàng

    5
    (0,5 điểm)

    Ta có P(-1) = a – b + c
    P(3) = 9a + 3b + c
    P(3) - P(-1) = (9a + 3b + c) - (a – b + c) = 8a + 4b
    Mà 2a + b = 0 (GT) 8a + 4b = 0
    P(3) - P(-1) = 0
    P(3) = P(-1)

    P(3). P(-1) =

    ( đpcm)

    Lưu ý: Mọi đáp án khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa

    9

    0,25
    0,25

    10
     
    Gửi ý kiến