Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra cuối kì 2 - Toán lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường TH số 1 Thủy Phù
    Người gửi: Lê Quang Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:55' 17-05-2012
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 196
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THUỶ PHÙ
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC : 2011-2012
    MÔN : TOÁN LỚP 2 - Thời gian : 45 phút

    Họ và tên:..........................................................................................................Lớp:.....................
    GV coi thi (kí ghi rõ họ và tên)......................................................................................................
    GV chấm thi (kí ghi rõ họ và tên)...................................................................................................
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên
    
    I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đặt trước kết quả đúng nhất:
    1. Số 655 đọc là:
    A. Sáu năm năm B. Sáu trăm năm năm
    C. Sáu trăm năm mươi năm D. Sáu trăm năm mươi lăm

    2. Số liền sau 400 là số:
    A. 399 B. 401 C. 402 D. 500

    3. Trong các số: 247 ; 347 ; 724 ; 274 số bé nhất là:
    A. 274 B. 247 C. 724 D. 347

    4. Chữ số 6 trong số 567 có giá trị là:
    A. 60 B. 6 C. 600

    5. Các số 465; 645; 456; 546 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 645 ; 465 ; 456 ; 546
    B. 645 ; 546 ; 456 ; 465
    C. 645 ; 546 ; 465 ; 456
    6. Bạn Thông có nhiều hơn bạn Minh 4 viên bi. Bạn Thông phải cho bạn Minh mấy viên bi để số bi hai bạn bằng nhau ?
    Số bi mà bạn Thông phải cho bạn Minh là:
    A. Không tìm được số bi phải cho; B. 4 viên; C. 3 viên; D. 2 viên

    7. Phép tính có kết quả bé nhất là:
    A. 20 + 10 B. 70 – 50 C. 90 - 50 D. 40 + 10

    8. Số 507 gồm:
    A. 5 trăm 70 đơn vị B. 5 trăm 7 chục 7 đơn vị
    C. 5 trăm 0 chục 7 đơn vị D. 5 trăm 70 chục

    9. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    A. 10 giờ 10 phút
    B. 14 giờ 20 phút
    C. 10 giờ 5 phút.





    10. Chu vi của hình tứ giác ABCD là: 5cm

    19 cm 6cm 4cm
    23 cm
    18 cm


    II. Phần tự luận: (5 điểm)

    Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2đ)
    65 + 29 90 – 72 897 – 253 345 + 422
    .……… ………. ……….... ………....
    ………. .……… ……….... ………....
    ……….. ………. ……….... ………....
    Bài 2. Tính : (1đ)
    a) 4 x 8 - 14 = b) 27 : 3 + 12 =
    …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… ……………………………………
    Bài 3. Bài toán: (1,5đ) Tấm vải xanh dài 50m, tấm vải hoa ngắn hơn tấm vải xanh 14m. Hỏi tấm vải hoa dài bao nhiêu mét ?
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………….……………..……………………………………………………………………………….……………………..……………………………………………………………………….……………………………..……………………………………………………………….……………………………………..……………………………………………………….……………………………………………...........................................................................
    Bài 4. (0,5đ) Điền số thích hợp vào ô trống:






     
    Gửi ý kiến