Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Hân
    Ngày gửi: 23h:32' 23-04-2024
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 827
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ II
    MÔN KHOA HỌC
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    Mạch
    Số câu
    Mức 1
    Mức 2
    kiến thức, và số
    kĩ năng
    điểm TNKQ TL TNKQ TL
    Số câu
    Chủ đề 4: Số
    Nấm
    điểm
    Câu số
    Số câu
    Chủ đề 5:
    Con
    Số
    người và điểm
    sức khỏe
    Câu số

    Mức 3
    TNKQ

    Tổng

    TL

    TNKQ

    2

    2

    1.5

    1,5

    TL

    1,5
    3

    2

    1

    3

    3

    1.5

    4

    3

    1,5

    7

    2,3,4

    6, 7

    8

    Số câu

    4

    2

    1

    5

    3

    Số
    điểm

    3

    4

    3

    4

    6

    Số câu
    Chủ đề 6:
    Sinh vật Số
    và môi
    điểm
    trường
    Câu số
    Tổng

    Trường Tiểu học……..……..
    Họ & tên:………………….
    Lớp: 4......
    Điểm

    Kiểm tra cuối HKII - Năm học: 2023-2024
    Ngày thi:…………..
    Môn: Khoa học. Thời gian: 40 phút

    Nhận xét của giáo viên.
    ………………………………………….…………………
    ………………………………………….…………………
    ………………………………………….………………....

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4):
    Câu 1: (0,5 điểm) Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con
    người là:
    a. Nấm rơm
    b. Nấm kim châm
    c. Nấm mốc
    d. Nấm men
    Câu 2: (0,5 điểm) Trong số các loại thực phẩm sau, loại thực phẩm nào không nên ăn
    nhiều:
    a. Cơm tẻ
    c. Trái cây, quả chín
    c. Rau xanh
    d. Bánh kẹo
    Câu 3:(0,5 điểm) Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
    a. Ăn nhiều rau xanh
    b. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
    c. Ăn mặn
    d. Ăn nhiều đồ ngọt
    Câu 4: (0,5 điểm) Thực phẩm an toàn là:
    a. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng,
    được chế biến hợp vệ sinh.
    b. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
    c. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
    d. Thực phẩm được nấu chín.
    Câu 5: (1điểm) Viết vào chỗ chấm để hoàn thành sơ đồ mô tả chuỗi thức ăn giữa các
    sinh vật theo gợi ý:
    Cỏ
    …………………….
    ……………………….
    Câu 6 Khoanh vào chữ cái thể hiện tên của bốn nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn :
    a) Chất đạm, chất béo, chất sắt, vi-ta-min.
    b) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoảng.
    c) Chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất xơ.
    d) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất xơ.
    Câu 7 Sử dụng các từ/cụm từ: ngộ độc thực phẩm; nguồn gốc xuất xứ, có lợi; ôi,
    thiu, hợp vệ sinh điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo về "Thực phẩm an toàn".
    Thực phẩm an toàn được nuôi trồng, chế biến và bảo quản (1) ............................ có
    tem nhãn ghi rõ (2)……………………… có màu sắc tươi mới; không có dấu hiệu

    (3). ………………………mốc, hỏng. Sử dụng thực phẩm an toàn (4)………………
    cho sức khoẻ, đề phòng bệnh tật, ngăn ngừa nguy cơ bị (5)………………………. có
    thể nguy hại đến tính mạng.
    PHẦN II: Tự luận
    Câu 8: (1.5 điểm) Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Nêu vai trò của
    một trong các nhóm chất dinh dưỡng đó đối với cơ thể?
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Câu 9:  ( 1.5 điểm). Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối
    nước?
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA
    CUỐI HỌC KÌ II
    Môn: Khoa học . Lớp 4
    Năm học: ….
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4): - 0,5 điểm
    Câu 1: c
    Câu 2: d
    Câu 3: b
    Câu 4: a
    Câu 5: (1 điểm ) VD: Cỏ
    thỏ
    cáo
    Câu 6: ( 2 điểm)
    - 4 nhóm chất dinh dưỡng: Chất bột đường, chất đạm. chất béo, vi-ta-min và
    chất khoáng.( 1điểm)
    - Nêu được vai trò của 1 trong 4 nhóm chất dinh dưởng kể trên ( 1 điểm)
    + Chất bột đường cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
    + Chất đạm giúp cơ thể phát triển và lớn lên.
    + Chất béo giúp cơ thể dự trữ năng lượng, và hấp thu các vi-ta-min A, D, E, K
    + Vi -ta-min và chất khoáng giúp tăng cường sức đề kháng cho cơ thể; giúp cơ thể
    chống lại bệnh tật và giúp tiêu hoá tốt.
    Câu 7: ( 2 điểm)
    - Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và
    người lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham gia giao thông
    đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước. (1điểm)
    - Không nên làm: Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần nơi có
    dòng nước lớn, các nơi ngập nước. (1điểm)
    Câu 8 : ( 3 điểm)
    Món bánh mì của ta là sự phối hợp nhiều loại thực phẩm thuộc các nhóm khác
    nhau với lượng thích hợp, đảm bảo nhu cầu về năng lượng và chất dinh dưỡng cần
    thiết cho cơ thể. (1 điểm) Bánh mì thơm ngon cung cấp chất đường bột; nước chan
    đảm bảo lượng muối vừa đủ; chả cá, chả thịt cung cấp chất đạm; bơ, dầu mỡ cung
    cấp chất béo; rau xanh, quả tươi cung cấp chất vi-ta-min và chất xơ,… (1,5 điểm) Tất
    cả các thành phần ấy tạo nên hương vị thơm ngon cho món bánh mì. (0.5 điểm)
     
    Gửi ý kiến