Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BỘ ĐỀ KTRA Global Success 8.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thanh Trà
    Ngày gửi: 08h:48' 15-11-2023
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 1347
    Số lượt thích: 0 người
    Giaoandethitienganh.info

    Giaoandethitienganh.info

    PHẦN A.
    TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP
    UNIT 1.
    LEISURE ACTIVITIES
    I. VOCABULARY
    No

    Type

    .

    Words

    Pronunciation

    Vietnamese

    1

    balance

    (n)

    /ˈbæləns/

    Sự cân băng, sự thăng băng

    2

    bracelet

    (n)

    /ˈbreɪslət/

    vòng đeo tay

    3

    crazy

    (adj)

    /'kreɪzɪ/

    rất thích, quá đam mê

    4

    cruel

    (adj)

    /'kru:əl/

    độc ác

    5

    detest

    (v)

    /dɪ'test/

    căm ghét

    /, di: aɪ 'waɪ/

    hoạt động tự làm ra, sửa chữa

    (/du: ɪt jə'self/)

    hoặc trang trí đồ vật tại nhà

    6

    DIY
    (do-it- yourself)

    (n)

    7

    fancy

    (v)

    /'fænsɪ/

    mến, thích

    8

    fold

    (v)

    /fəʊld/

    gấp, gập

    9

    fond

    (adj)

    /fɒnd/

    mến, thích

    10

    keen

    (adj)

    /ki:n/

    say mê, ham thích

    11

    keep in touch

    (v)

    /ki:p ɪn tʌtʃ/

    giữ liên lạc với ai

    12

    kit

    (n)

    /kɪt/

    bộ đồ nghề

    13

    leisure

    (n)

    /ˈleʒər/

    thời gian rảnh rỗi

    14

    message

    (v)

    /ˈmesɪdʒ/

    gửi tin nhắn

    15

    muscle

    (n)

    /ˈmʌsl/

    cơ bắp

    16

    origami

    (n)

    /ˌɒrɪˈɡɑːmi/

    nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản

    17

    outdoors

    (adv)

    /ˌaʊtˈdɔːz/

    ngoài trời

    18

    prefer

    (v)

    /prɪˈfɜːr/

    thích hơn

    19

    puzzle

    (n)

    /ˈpʌzl/

    trò chơi câu đố, giải đố

    Giaoandethitienganh.info

    20

    resort

    (n)

    /rɪˈzɔːrt/

    khu nghỉ dưỡng

    21

    snowboarding

    (n)

    /ˈsnəʊbɔːrdɪŋ/

    trượt tuyết bằng ván

    22

    stay in shape

    (v)

    /steɪ ɪn ʃeɪp/

    giữ dáng

    II. GRAMMAR
    I. VERBS OF LIKING AND DISLIKING
    Động từ

    Nghĩa

    adore

    yêu thích, mê mẩn

    love

    yêu

    like/ enjoy/ fancy

    thích

    don't mind

    không phiền

    dislike/ don't like

    không thích

    hate

    ghét

    detest

    căm ghét

    II. VERBS OF LIKING AND DISLIKING + V-ING / TO V
    Khi muốn dùng một động từ chỉ một hành động khác ở sau động từ chỉ sự yêu thích/ ghét, phải sử dụng
    danh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên thể có “to” (to V)
    1. Verbs + V-ing/ to V
    Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa:
    Verbs

    Verbs + V-ing

    Verbs + to V

    like

    I like listening to music in my free time.

    I like to listen to music in my free time.

    love

    She loves playing the piano.

    She loves to play the piano.

    hate

    He hates hanging out with his friends.

    He hates to hang out with his friends.

    prefer

    My mother prefers cooking.

    My mother prefers to cook.

    2. Verbs + V-ing
    Những động từ chỉ đi với danh động từ:
    Verbs

    Verbs + V-ing

    adore

    She adores eating chocolate.

    enjoy

    They enjoy playing volleyball.

    fancy

    Do you fancy making dolls?

    don't mind

    She doesn't mind cleaning her house.

    dislike

    Does she dislike playing the guitar?

    detest

    I detest painting the door.

    Giaoandethitienganh.info

    III. PRONUNCIATION
    I. Âm /ʊ/
    1. Cách phát âm
    - Nguyên âm /ʊ/ là nguyên âm ngắn.
    - Tạo khẩu hình môi hơi tròn đồng thời hướng ra phía ngoài.
    - Không dùng môi để phát âm âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ
    họng.
    - Lưỡi hạ thấp, độ dài hơi ngắn.
    - (Âm “ʊ” ngắn có cách phát âm tương tự âm “ư” của tiếng Việt.)
    2. Cách nhận biết
    Word
    “o” được phát âm là /ʊ/
    “oo” được phát âm là /ʊ/
    “ou” được phát âm là /ʊ/

    Pronunciation

    Meaning

    wolf

    /wʊlf/

    chó sói

    woman

    /ˈwʊmən/

    phụ nữ

    book

    /bʊk/

    sách

    good

    /gʊd/

    tốt

    could

    /kʊd/

    có thể

    should

    /ʃʊd/

    phải, nên

    II. Âm /u:/
    1. Cách phát âm
    - Nguyên âm /u:/ là nguyên âm dài.
    - Tạo khẩu hình môi tròn đồng thời hướng ra phía ngoài.
    - Lưỡi nâng lên cao và sâu trong khoang miệng. Phía cuống lưỡi
    cong.
    - Đọc kéo dài âm “u”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi
    hơi ra với độ dài hơi tương đối dài.
    2. Cách nhận biết
    Word
    “o” được phát âm là /u:/ trong một vài tomb
    từ có tận cùng bằng “o” hay “o” + phụ
    âm.
    “u” được phát âm là /u:/

    Pronunciation

    Meaning

    /tu:m/

    mộ, mồ

    remove

    /rɪ'mu:v/

    bỏ đi, làm mất đi

    brutal

    /bru:tl/

    cục súc, hung ác

    lunar

    /'lu:nə/

    thuộc về mặt trăng

    Giaoandethitienganh.info

    “oo” được phát âm là /u:/
    “ou” được phát âm là /u:/
    “ui” được phát âm là /u:/

    tool

    /tu:l/

    dụng cụ

    tooth

    /tu:θ/

    cái răng

    group

    /gru:p/

    một nhóm, một đám

    troupe

    /tru:p/

    gánh hát

    juice

    /dʒuːs/

    nước cốt, nước trái cây

    cruise

    /kru:z/

    cuộc đi chơi trên biển

    Giaoandethitienganh.info sưu tầm

    Giaoandethitienganh.info

    UNIT 2.
    LIFE IN THE COUNTRYSIDE
    I. VOCABULARY
    No

    Type

    .

    English

    Pronunciation

    Vietnamese

    1

    catch

    (v)

    /kætʃ/

    bắt được, câu được (cá)

    2

    cattle

    (n)

    /'kætl/

    gia súc

    3

    combine
    harvester

    (n)

    /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːrvɪstər/

    máy gặt đập liên hợp

    4

    crop

    (n)

    /krɒp/

    vụ, mùa

    5

    cultivate

    (V)

    /ˈkʌltɪveɪt/

    trồng trọt

    6

    dry

    (V)

    /draɪ/

    phơi khô, sấy khô

    7

    feed

    (V)

    /fi:d/

    cho ăn

    8

    ferry

    (n)

    /'ferɪ/

    phà

    9

    harvest

    (n,v)

    /'hɑːvɪst/

    vụ thu hoạch, vụ gặt; gặt hải, thu hoạch

    10

    herd

    (V)

    /hɜːrd/

    chăn giữ vật nuôi

    11

    hospitable

    (adj)

    /hɒˈspɪtəbl/

    mến khách, hiếu khách

    12

    lighthouse

    (n)

    /ˈlaɪthaʊs/

    đèn biển, hải đăng

    13

    load

    (V)

    /ləʊd/

    chất, chở

    14

    milk

    (n, v)

    /mɪlk/

    sữa; vắt sữa

    15

    orchard

    (n)

    /ˈɔːrtʃərd/

    vườn cây ăn quả

    16

    paddy field

    (n)

    /ˈpædɪ fi:ld/

    ruộng lúa

    17

    picturesque

    (adj)

    /ˌpɪktʃəˈresk/

    đẹp, hấp dẫn (phong cảnh)

    18

    plough

    (V)

    /plaʊ/

    cày (thửa ruộng)

    19

    speciality

    (n)

    /ˌspeʃiˈæləti/

    đặc sản

    20

    stretch

    (V)

    /stretʃ/

    kéo dài ra

    21

    unload

    (v)

    /ˌʌnˈləʊd/

    dỡ hàng

    22

    vast

    (adj)

    /vɑːst/

    rộng lớn, mênh mông, bao la

    23

    well-trained

    (adj)

    /,wel 'treɪnd/

    lành nghề, có tay nghề

    Giaoandethitienganh.info

    II. GRAMMAR
    SO SÁNH HƠN CỦA TRẠNG TỪ
    1. So sánh hơn của trạng từ ngắn
    - Trạng từ ngắn là trạng từ có một âm tiết.
    E.g. hot, short, big, small, tall,...
    - Đối với trạng từ ngắn khi chuyển sang so sánh hơn, thường thêm "-er" vào cuối trạng từ đó.
    E.g. fast  faster

    hard  harder

    - Khi trạng từ kết thúc bằng "-e", ta chỉ cần thêm "-r" để chuyển sang dạng so sánh hơn.
    E.g. late  later
    - Công thức:
    S + V + adv-er + than + noun/ pronoun/ clause.
    E.g.

    Mary does her homework harder than she used to do in the past.
    (Mary chăm chỉ làm bài tập của cô ấy hơn so với hồi trước.)

    2. So sánh hơn của trạng từ dài
    - Trạng từ dài là những trạng từ có hai âm tiết trở lên. (Các trạng từ này thường là tính từ thêm đuôi ly.)
    E.g. slow  slowly

    fluent  fluently

    beautiful  beautifully

    - Lưu ý: đối với các tính từ kết thúc bằng -y, ta bỏ -y và thêm -ily vào sau tính từ đó.
    E.g. happy  happily dirty  dirtily
    - Khi chuyển sang so sánh hơn, ta thêm “more” hoặc “less” vào trước trạng từ dài. Trong đó:
    + “more” là biến đổi của “many” và “much”, và được dùng để so sánh người/ vật/ sự việc này nhiều
    hơn người/ vật/ sự việc kia.
    + “less” là biến đổi của “little” và “few”, dùng để so sánh người/ vật/ sự việc này ít hơn người/ vật/ sự
    việc kia.
    - Công thức:
    S + V + more/less + adv + than + noun/pronoun/clause.
    E.g. Sue does her homework more slowly than I do.
    (Sue làm bài tập của cô ấy chậm hơn tôi.)
    3. Các dạng đặc biệt
    Trạng từ

    Trạng từ ở thể so sánh hơn

    well (tốt)

    better (tốt hơn)

    early (sớm)

    earlier (sớm hơn)

    Giaoandethitienganh.info

    badly (tồi tệ)

    worse (tồi tệ hơn)

    far (xa)

    farther/ further (xa hơn)

    III. PRONUNCIATION
    I. Nguyên âm /ɪ/
    1. Cách phát âm
    - Lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước.
    - Khoảng cách môi trên và dưới hẹp.
    - Miệng mở rộng sang 2 bên.
    - Phát âm âm /ɪ/ như âm i trong tiếng Việt nhưng âm ngắn và dứt khoát
    hơn
    2. Cách nhận biết
    Word

    Pronunciation Meaning

    “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một slip

    /slɪp/

    trượt

    âm tiết và tận cùng bằng 1 hoặc 2 phụ hit

    /hɪt/

    đánh

    kick

    /kɪk/

    đá

    rich

    /rɪtʃ/

    giàu có

    “a” được phát âm là /ɪ/ đối với những sausage

    /ˈsɒsɪdʒ/

    lạp xưởng

    danh từ có hai âm tiết và có tận cùng message

    /'mesɪdʒ/

    tin nhắn

    bằng age.

    /ˈmænɪdʒ/

    quản lý

    /bɪ'gɪn/

    bắt đầu

    become

    /bɪˈkʌm/

    trở nên

    decide

    /dɪ'saɪd/

    quyết định

    repeat

    /rɪ'pi:t/

    lặp lại, nhắc lại

    build

    /bɪld/

    xây dựng

    guild

    /gɪld/

    hội đoàn, phường hội

    Word

    Pronunciation Meaning

    /u/ được phát âm là /ɪ/

    busy

    /'bɪzɪ/

    bận rộn

    /e/ được phát âm là /ɪ/

    England

    /ˈɪŋɡlənd

    nước Anh

    women

    /'wɪmɪn/

    phụ nữ

    women

    /'wɪmɪn/

    phụ nữ

    âm.

    manage

    “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ begin
    “be”, “de” và “re”.

    “ui” thường được phát âm là /ɪ/
    * Các trường hợp đặc biệt

    /u/ được phát âm là /ɪ/

    Giaoandethitienganh.info

    I. Nguyên âm /ə/
    1. Cách phát âm
    - Mở miệng tự nhiên.
    - Sau đó đặt lưỡi ở vị trí cao vừa phải.
    - Cuối cùng phát âm /ə/ thật gọn, lưỡi giữ nguyên.

    2. Cách nhận biết
    Word

    Pronunciation

    Những từ có chữ “a” nhưng không được

    Meaning
    khoảng, về (cái gì

    nhấn trọng âm. Lúc này, “a” sẽ được đọc là about

    /əˈbaʊt/

    đó)

    alarm

    /əˈlɑːm/

    báo thức

    ability

    /əˈbɪləti/

    khả năng

    Những từ có chữ “e” nhưng không được open

    /ˈəʊpən/

    mở

    nhấn trọng âm. Lúc này, “e” sẽ được phát silent

    /'saɪlənt/

    im lặng

    /ɪk'spɪərɪəns/

    kinh nghiệm

    Những từ có chữ “o” nhưng không được control

    /kən'trəʊl/

    kiểm soát

    nhấn trọng âm. Lúc này, “0” sẽ được phát complete

    /kəmpli:t/

    hoàn thành

    âm là /ə/.

    /kən'tent/

    nội dung

    /ˈfjuːtʃər/

    tương lai

    Literature

    /ˈlɪtrətʃər/

    Văn học

    temperature

    /ˈtemprətʃər/

    nhiệt độ

    /ə/.

    âm là /ə/.

    experience

    content

    Những từ chứa cụm “ure” thì phần đó sẽ future
    được phát âm là /ə/.

    Giaoandethitienganh.info

    UNIT 3.
    TEENAGERS
    I. VOCABULARY
    No

    Type

    .

    English

    Pronunciation

    Vietnamese

    1

    account

    (n)

    /əˈkaʊnt/

    tài khoản

    2

    browse

    (v)

    /braʊz/

    đọc lướt, tìm (trên mạng)

    3

    bully

    (v)

    /'bʊlɪ/

    băt nạt

    4

    bullying

    (n)

    /ˈbʊlɪɪŋ/

    sự bắt nạt

    5

    concentrate (on)

    (v)

    /ˈkɒnsntreɪt/

    tập trung (vào)

    6

    connect

    (v)

    /kəˈnekt/

    kết nối

    7

    craft

    (n)

    /krɑːft/

    (nghề, đồ, kĩ nghệ) thủ công

    8

    enjoyable

    (adj) 4

    /ɪnˈdʒɔɪəbl/

    thú vị, gây hứng thú

    9

    expectation

    (n)

    /ˌekspekˈteɪʃn/

    sự mong chờ, kỳ vọng

    10

    focused

    (adj)

    /ˈfəʊkəst/

    chuyên tăm, tập trung

    11

    forum

    (n)

    /ˈfɔːrəm/

    diễn đàn

    12

    log (on to)

    (v)

    / /lɒɡ (ən tə)/

    đăng nhập

    13

    mature

    (adj)

    /məˈtʃʊər/

    chín chắn, trưởng thành

    14

    media

    (n)

    /ˈmiːdɪə/

    (phương tiện) truyền thông

    15

    midterm

    (adj)

    ˈmɪdtɜːrm/

    giữa kỳ

    16

    notification

    (n)

    /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/

    sự thông báo

    17

    peer

    (n)

    /pɪə/

    người ngang hàng, bạn đồng lứa

    18

    pressure

    (n)

    /ˈpreʃər/

    áp lực

    19

    schoolwork

    (n)

    /ˈskuːlwɜːrk/

    bài tập trên lớp

    20

    session

    (n)

    /ˈseʃn/

    tiết học

    21

    stress

    (n)

    /stress/

    sự căng thẳng

    22

    stressful

    (adj)

    /ˈstresfl/

    căng thăng, tạo áp lực

    23

    upload

    (v)

    /ˌʌpˈləʊd/

    tải lên

    II. GRAMMAR

    Giaoandethitienganh.info

    I. SIMPLE SENTENCE (CÂU ĐƠN)
    - Câu đơn là một câu chỉ chứa một mệnh đề gồm chủ ngữ và vị ngữ.
    E.g.

    She is a student. (Cô ấy là một học sinh.)
    Mary is writing a letter. (Mary đang viết thư.)

    II. COMPOUND SENTENCE (CÂU GHÉP)
    - Câu ghép là câu gồm 2 hoặc 3 mệnh đề độc lập hay những câu đơn được nối với nhau, sử dụng các từ
    nối như: and; or; but; so; .... hoặc các mệnh đề phụ như: when; while; because; although; even
    though; if...
    E.g.

    He felt sad because he failed his speaking examination.
    (Anh ấy đã cảm thấy buồn bởi vì anh ấy đã trượt kỳ thi nói.)
    Although Harry tried to get up early, he went to school late.
    (Mặc dù Harry đã co gang thức dậy sớm, anh ta vẫn đến trường muộn.)
    I am looking forward to the trip now; therefore, I can't focus on anything.
    (Tôi đang mong chờ chuyến đi bây giờ, cho nên, tôi không thể tập trung vào bất kỳ cái gì.)

    III. PRONUNCIATION
    I. Nguyên âm /ʊə/
    1. Cách phát âm
    - Nguyên âm /ʊə/ là nguyên âm đôi, được kết hợp bởi hai âm /ʊ/ và âm
    /ə/.
    - Trước tiên, khẩu hình môi phải hơi tròn và chu ra một chút, vị trí đầu
    lưỡi chạm vào răng hàm dưới, trong khi cuống lưỡi được nâng lên và
    phát âm /ʊ/.
    - Sau đó, thả lỏng lười để phát âm /ə/. Miệng lúc này hơi mở ra. Khi
    kết thúc phát âm, môi cũng chu ra một chút.
    2. Cách nhận biết
    Word

    Pronunciation

    Meaning

    Từ một âm tiết, có chứa cụm “oor” và “r” ở poor

    /pʊər/

    nghèo

    vị trí cuối cùng của từ đó.

    boor

    /bʊər/

    nhà quê

    'Từ một âm tiết, có chứa cụm “oor” và “r” ở dour

    /dʊər/

    cố chấp, nghiêm khắc

    sour

    /sʊər/

    chua

    vị trí cuối cùng của từ đó.
    I. Nguyên âm /ɪə/
    1. Cách phát âm

    Giaoandethitienganh.info

    - Để phát âm chuẩn nguyên âm đôi /ɪə/, trước hết phải phát âm
    nguyên âm đơn /ɪ/. Miệng mở theo chiều ngang, hai môi gần chạm
    nhau, hai hàm răng cũng vậy, nhưng không khép kín hoàn toàn.
    - Tiếp đó, nâng lưỡi lên để phát âm nguyên âm đơn /ɪ/, rồi hạ lưỡi
    trở lại vị trí tự nhiên để phát âm nguyên âm /ə/, khẩu hình phát
    âm /ə/ tương tự như chữ “ơ” trong tiếng Việt. Môi sẽ hơi chu ra
    một chút khi kết thúc việc phát âm nguyên âm đôi này.
    2. Cách nhận biết
    Word

    Pronunciation

    Meaning

    Các từ có chứa nhóm “ear” thì cách phát âm ear

    /ɪər/

    tai

    của ea của từ đó sẽ là /ɪə/.

    /klɪər/

    rõ ràng

    /sɪər/

    tiên đoán, tiên tri

    /bɪər/

    bia

    clear

    Các từ có chứa nhóm “ee” đứng ngay trước seer
    “r”, và “r” này có vị trí ở cuối của từ thì
    cách phát âm của ee của từ đó sẽ là /ɪə/.

    beer

    Giaoandethitienganh.info

    UNIT 4.
    MY NEIGHBORHOOD
    I. VOCABULARY
    No

    Type

    .

    English

    Pronunciation

    Vietnamese

    1

    communal house

    (n)

    /kəˈmjuːnl haʊs/

    nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng

    2

    costume

    (n)

    /ˈkɒstjuːm/

    trang phục

    3

    crop

    (n)

    /krɒp/

    vụ mùa, vụ trồng trọt

    4

    ethni (group)

    (adj)

    /ˈeθnɪk ɡruːp/

    (nhóm) dân tộc

    5

    feature

    (n)

    /ˈfiːtʃər/

    nét, đặc điểm

    6

    flute

    (n)

    /flu:t/

    cái sáo (nhạc cụ)

    7

    folk

    (adj)

    /fəʊk/

    thuộc về dân gian, truyền thống

    8

    gong

    (n)

    /ɡɒŋ/

    cái cồng, cái chiêng

    9

    harvest

    (n)

    /ˈhɑːvɪst/

    vụ mùa

    10

    highland

    (n)

    /ˈhaɪlənd/

    vùng cao nguyên

    11

    livestock

    (n)

    /'laɪvstɒk/

    gia súc

    12

    minority

    (n)

    /maɪ'nɒrətɪ/

    dân tộc thiểu sổ

    13

    overlook

    (v)

    /ˌəʊvəˈlʊk/

    nhìn ra, đối diện

    14

    post

    (n)

    /pəʊst/

    cột

    15

    raise

    (v)

    /reɪz/

    chăn nuôi

    16

    soil

    (n)

    /sɔɪl/

    đất trồng

    17

    staircase

    (n)

    /ˈsteəkeɪs/

    cầu thang bộ

    18

    statue

    (n)

    /ˈstætʃuː/

    tượng

    19

    stilt house

    (n)

    /stɪlt haʊs/

    nhà sàn

    20

    terraced

    (adj)

    /'terəst/

    có hình bậc thang

    21

    weave

    (v)

    /wi:v/

    dệt, đan, kết lại

    22

    wooden

    (adj)

    /'wʊdn/

    bang go

    23

    upload

    (v)

    /ˌʌpˈləʊd/

    tải lên

    II. GRAMMAR
    I. YES-NO QUESTIONS

    Giaoandethitienganh.info

    1. Đối với động từ “to be”
    a. Thì hiện tại
    (?) Is/Am/Are + S + O?
    (+) Yes, S + is/ am/ are.
    (-) No, S + is/ am/ are + not.
    E.g.

    - Are they good students? (Họ là học sinh giỏi à?)
    - Yes, they are. / No, they aren't. (Đúng vậy./Không phải.)

    b. Thì quá khứ
    (?) Was/Were + S + O?
    (+) Yes, S + was/ were.
    (-) No, S + was/ were + not.
    E.g.

    - Was he at the library yesterday morning? (Anh ấy ở thư viện sáng hôm qua à?)
    - Yes, he was. / No, he wasn't. (Đúng vậy./Không phải.)

    2. Đối với các động từ khuyết thiếu
    (?) Modal verb + S + V + …?
    (+) Yes, S + modal verb.
    (-) No, S + modal verb + not.
    - Modal verbs: will, can, may, might, would, could, should, must,...
    E.g.

    - Can he play the guitar? (Anh ta có thể chơi đàn ghi-ta không?)
    - Yes, he can./ No, he can't. (Có, anh ta có thể./Không, anh ta không thể.)

    3. Đối vói các động từ thường
    (?) Auxiliary verb + S + V + …?
    (+) Yes, S + auxiliary verb.
    (-) No, S + auxiliary verb + not.
    E.g.

    Does Peter go to school every day? - No, he doesn't.
    (Có phải Peter đi học hàng ngày không? - Không.)

    II. COUNTABLE & UNCOUNTABLE NOUNS
    1. Định nghĩa
    a. Danh từ đếm được
    - Danh từ đếm được (Countable nouns) là những danh từ chỉ người, sự vật, hiện tượng,... tồn tại độc lập
    riêng lẻ. Chúng có thể đếm được và thường đi kèm với số đếm để chỉ số lượng cụ thể.
    - Danh từ đếm được bao gồm các danh từ có thể kết hợp số đếm. Đó có thể là danh từ chỉ người, vật,
    động vật, nơi chốn, ý tưởng...

    Giaoandethitienganh.info

    - Danh từ đếm được có thể ở dạng số ít và dạng số nhiều.
    Singular noun

    Plural noun

    Meaning

    a dog

    two dogs

    con chó

    a number

    two numbers

    con số

    b. Danh từ không đếm được
    - Danh từ không đếm được (Uncountable nouns) bao gồm các danh từ không thể kết hợp với số đếm.
    Đó có thể là danh từ chỉ khái niệm trừu tượng, tính chất và các vật thể quá nhỏ hoặc không có hình
    dạng nhất định...
    - Danh từ không đếm được luôn ở dạng số ít.
    E.g.

    knowledge (kiến thức)beauty (vẻ đẹp)
    Countable Nouns

    Uncountable Nouns

     Có dạng số ít và dạng số nhiều.

     Chỉ có dạng số ít, không có dạng số nhiều.

    E.g. a book, many books

    E.g. fear, furniture, advice

     Có thể kết hợp với a/an, số đếm và lượng từ.

     Không thể kết hợp với a/an và số đếm. Có thể

    E.g. a book - two books - many books

    kết hợp với một số lượng từ.
    E.g. some advice - any advice, a lot of advice

     Theo sau là động từ so ít và số nhiều.

     Theo sau là động từ số ít.

    E.g. The pencil is blue. Those pencils are blue.

    E.g. Your advice is good.

     Được thay thể bởi đại từ số ít và đại từ số  Được thay thế bởi đại từ số ít.
    nhiều.

    E.g. Your advice is good. It helps me get through

    E.g. The pen is black. It matches my notebook.

    the hard times.

     Có thể kết hợp với đơn vị đo lường.

     Có thể kết họp với đơn vị đo lường.

    E.g. a pack of pen

    E.g. a piece of advice

    3. Các quy tắc biến đổi một danh từ số ít thành số nhiều
    Quy tắc 1: Thêm “-s” sau danh từ đếm được để chuyển thành dạng danh từ số nhiều.
    Singular noun

    Plural noun

    Meaning

    a cat

    two cats

    con mèo

    a pen

    pens

    cái bút

    Quy tắc 2: Thêm “-es” sau các danh từ có tận cùng là o, x, s, sh, z, ch.
    Singular noun

    Plural noun

    Meaning

    a potato

    potatoes

    khoai tây

    a fox

    foxes

    con cáo

    a kiss

    kisses

    nụ hôn

    Giaoandethitienganh.info

    a lash

    lashes

    lông mi

    a buzz

    buzzes

    tiếng rì rầm

    a watch

    watches

    đồng hồ

    Quy tắc 3: Đổi y thành i rồi thêm -es với các danh từ tận cùng là Y
    Singular noun

    Plural noun

    Meaning

    a lady

    ladies

    phụ nữ

    a story

    stories

    câu chuyện

    Quy tắc 4: Đổi -f/fe thành -ves với các danh từ tận cùng là F/FE
    Singular noun

    Plural noun

    Meaning

    a leaf

    leaves

    chiếc lá

    a wife

    wives

    người vợ

    Quy tắc 5: Một số trường họp ngoại lệ
    - Danh từ tận cùng là o nhưng chỉ thêm -s
    Singular noun

    Plural noun

    Meaning

    a bamboo

    bamboos

    cây tre

    a radio

    radios

    ra-đi-ô, đài

    a kilo

    kilos

    kilogram

    - Danh từ số nhiều không thêm -s hay -es
    Singular noun

    Plural noun

    Meaning

    a man

    men

    người đàn ông

    a woman

    women

    người phụ nữ

    a tooth

    teeth

    răng

    a foot

    feet

    bàn chân

    a child

    children

    đứa trẻ

    a mouse

    mice

    con chuột

    a goose

    geese

    con ngỗng

    a sheep

    sheep

    con cừu

    a fish

    fish

    con cá

    a deer

    deer

    con hươu

    III. PRONUNCIATION
    I. Cách phát âm âm /k/

    Giaoandethitienganh.info

    - /k/ là một phụ âm vô thanh, khi phát âm sẽ không làm rung thanh quản, “k” thường được phát âm
    là /k/ khi đặt ở bất kỳ vị trí nào trong từ.
    - Miệng hơi mở ra, phần cuống lưỡi nâng lên và chạm vào phần ngạc mềm trên và chặn luồng hơi lại.
    - Sau đó nhanh chóng hạ phần lưỡi xuống và đấy mạnh luồng hơi thoát ra ngoài và tạo thành âm /k/ với
    dây thanh quản không rung (âm vô thanh).
    - Trong tiếng Anh, /k/ thuộc nhóm phụ âm dễ phát âm. Phụ âm /k/ chỉ đòi hỏi người nói phải bật hơi
    mạnh. Khi một từ trong tiếng Anh bắt đầu với ký tự k, ta sẽ phải bật hơi và đẩy mạnh luồng hơi bị nén
    ra ngoài. Tuy nhiên, đối với các từ khi “k” đứng sau “s” (skate, ski và skin) thì ta không cần phải bật
    hơi.
    II. Cách phát âm âm /g/

    - /g/ là một phụ âm hữu thanh, khi phát âm sẽ làm rung thanh quản (bạn có thể kiểm chứng bằng cách
    vừa phát âm vừa đặt tay sờ lên cổ họng).
    - Miệng hơi mở ra, phần cuống lưỡi nâng lên và chạm vào phần ngạc mềm trên và chặn luồng hơi lại.
    - Sau đó nhanh chóng hạ phần lưỡi xuống và đấy mạnh luồng hơi thoát ra ngoài và tạo thành âm /g/ với
    dây thanh quản rung (âm hữu thanh).
    - Trong tiếng Anh, /g/ thuộc nhóm phụ âm người học có thể dễ dàng phát âm. Tuy nhiên, phần lớn
    những người mới bắt đầu học thường quên phát /g/ khi âm này nằm vị trí cuối cùng trong từ hoặc phát
    âm nhàm qua /k/. Điều này vô tình khiến người nghe gặp khó khăn trong việc hiểu rõ ngữ cảnh hoặc ý
    nghĩa mà bạn muốn truyền đạt.
    - Nghĩa của câu có thể bị thay đổi khá nhiều nếu bạn phát âm âm /g/ không rõ ràng. Ví dụ như việc
    nhầm lẫn giữa /g/ và /k/ ('pig' có thể bị nhầm thành 'pick' nếu như bạn phát âm sai.) Luôn để dây
    thanh quản của bạn rung khi /g/ là âm cuối của các từ, /g/ phải bật hơi.

    Giaoandethitienganh.info

    III. Phân biệt cách phát âm /k/ và /g/
    Âm /k/

    Âm /g/

    Vị trí của cuống lưỡi

    Chạm vào phần ngạc mềm ở trên

    Luồng khí

    Chặn luồng hơi lại và sau đó để Chặn luồng hơi lại và sau đó để

    Dây thanh quản

    Chạm vào phần ngạc mềm ở trên

    luồng hơi thoát mạnh ra ngoài

    luồng hơi thoát mạnh ra ngoài

    Không rung

    Rung

    Giaoandethitienganh.info

    UNIT 5.
    NATURAL WONDERS OF VIET NAM
    I. VOCABULARY
    No

    Type

    .

    English

    Pronunciation

    Vietnamese

    1

    acrobatics

    (n)

    /ˌækrəˈbætɪks

    xiếc, các động tác nhào lộn

    2

    admire

    (v)

    /ədˈmaɪər/

    khâm phục, ngưỡng mộ

    3

    bad spirit

    (n)

    /bæd 'spɪrɪt/

    điều xấu xa, tà ma

    4

    bamboo pole

    (n)

    /bæm'bu: pəʊl/

    cây nêu

    5

    carp

    (n)

    /kɑːrp/

    cá chép

    6

    coastal

    (adj)

    /ˈkəʊstl/

    thuộc miền ven biển, duyên hải

    7

    ceremony

    (n)

    /ˈserəməni/

    nghi thức, nghi lễ

    8

    chase away

    (v)

    /tʃeɪs ə'weɪ/

    xua đuổi

    9

    contestant

    (n)

    /kənˈtestənt/

    thí sinh, người thi đấu

    10

    decorative

    (adj)

    /ˈdekərətɪv/

    có tính trang trí, đế trang trí

    11

    family bonding

    (n)

    /'fæməlɪ ˈbɒndɪŋ/

    sự gắn kết tình cảm gia đình

    12

    family reunion

    (n)

    /'fæməlɪ ˌriːˈjuːniən /

    cuộc sum họp gia đình

    13

    festival goer

    (n)

    /'festɪvl gəʊər/

    người đi xem lễ hội

    14

    lantern

    (n)

    /'læntən/

    đèn lồng

    15

    longevity

    (n)

    /lɒnˈdʒevətɪ/

    sự sống lâu, tuổi thọ

    16

    martial arts

    (n)

    /ˈmɑːʃl ɑːts/

    võ thuật

    17

    monk

    (n)

    /mʌŋk/

    nhà sư

    18

    offering

    (n)

    /ˈɒfərɪŋ/

    đồ thờ cúng

    19

    ornamental tree

    (n)

    /ˌɔːnəˈmentl tri:/

    cây cảnh

    20

    pray

    (v)

    /preɪ/

    cầu nguyện, lễ bái

    21

    release

    (v)

    /rɪ'li:s/

    thả

    22

    table manners

    (n)

    /'teɪbl ˈmænərz/

    phép tắc ăn uống

    23

    worship

    (v)

    ˈmænər

    thờ phụng, tôn kỉnh, tôn sùng

    24

    young rice

    (n)

    /jʌŋ raɪs/

    cốm

    II. GRAMMAR

    Giaoandethitienganh.info

    I. MẠO TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH: A/AN
    - Mạo từ không xác định a/an (một) đứng trước danh từ đếm được ở số ít.
    1. Cách sử dụng “a/ an”
    a

    an

    - a đứng trước một phụ âm hoặc một nguyên âm - an đúng trước một nguyên âm hoặc một âm h
    (a, e, i, o, u) có âm là phụ âm.

    câm.

    E.g.

    E.g.

    + a game (một trò chơi); a boat (một chiếc tàu + an egg (một quả trứng); an ant (một con kiến)
    thủy)

    + an honour (một niềm vinh dự); an hour (một

    + a university (một trường đại học); a year (một giờ đồng hồ)
    năm)

    - an cũng đứng trước các mẫu tự đặc biệt có phát

    + a European (một người châu Âu); a one-legged âm bat đầu bằng một nguyên âm.
    man (một người thọt chân)

    E.g.
    + an SOS (một tín hiệu cấp cứu)
    + an MSc (một thạc sĩ khoa học)
    + an X-ray (một tia X)

    2. Vị trí của “a/ an”
    Vị trí của “a/ an

    Ví dụ

    - Trước một danh từ số ít đếm They need a laptop. (Họ cần một máy tính xách tay.) She eats an
    được.

    ice-cream. (Cô ta ăn một cây kem.)

    - Trước một danh từ làm bổ túc It was a tempest. (Đó là một cơn bão dữ dội.) She'll be a teacher.
    từ (kể cả danh từ chỉ nghề (Cô ấy sẽ là một giáo viên.) Harry is an actor. (Harry là một diễn
    nghiệp)

    viên.)

    - Trong các thành ngữ chỉ số a lot (nhiều); a couple (một đôi); a third (một phần ba); a dozen
    lượng nhất định

    (một tá); a hundred (một trăm); a quarter (một phần tư)

    - Trong các thành ngữ chỉ giá cả, 90 kilometers an hour (chín mươi km/giờ)
    tốc độ, tỉ lệ ...

    4 times a day (bốn lần mỗi ngày)
    2 dollars a litre (hai đô la một lít)
    (a/an = per (mỗi))

    - Trong các thành ngữ chỉ sự What a pity! (Thật đáng tiếc!)
    cảm thán

    Such a picturesque hill! (Một ngọn đồi thật thơ mộng!)
    What a beautiful painting! (Một bức tranh tuyệt vời!)

    II. MẠO TỪ XÁC ĐỊNH: THE

    Giaoandethitienganh.info

     The dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được.
    E.g.

    the truth (sự thật.)
    the time (thời gian)
    the bicycle (một chiếc xe đạp)
    the bicycles (những chiếc xe đạp)

     Cách sử dụng
    - Dùng “the” khi nói về một vật/ sự vật riêng hoặc một người mà cả người nghe và người nói đều biết.
    E.g. The dog is on the chair. (Con chó ở trên ghế ấy)
    - “The” cũng được dùng để nói về một vật thể hoặc địa điểm đặc biệt, duy nhất
    E.g. The Earth revolves around the Sun. (Trái đất quay xung quanh Mặt trời)
    - “The” đứng trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.
    - “The” đứng trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.
    E.g. The girl in uniform (Cô gái mặc đồng phục)
    - Mạo từ “the” đúng trước từ chỉ thứ tự của sự việc như “first” (thứ nhất), “second" (thứ nhì), “only”
    (duy nhất).
    E.g. the first day (ngày đầu tiên), the only way (cách duy nhất)
    - “The” + danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật.
    E.g. The whale is in danger of becoming extinct.
    (Cá voi đang trong nguy cơ tuyệt chủng.)
    - Mạo từ the đứng trước tính từ chỉ một nhóm người, một tầng lớp trong xã hội
    E.g. The old (người già); the rich and the poor (người giàu và người nghèo)
    - Dùng trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa
    mạc, miền.
    E.g. The Pacific (Thái Bình Dương); the Netherlands (Hà Lan)
    - “The” + tên họ (dạng số nhiều) chỉ gia tộc...
    E.g. the Smiths (gia đình nhà Smiths)
    III. CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG DÙNG MẠO TỪ
    - Mạo từ không được sử dụng khi nói về sự vật, sự việc nói chung.
    E.g. I don't like apples (Tôi không thích táo.)
    - Một số tên quốc gia, thành phố, các bang không dùng mạo từ đứng trước.
    E.g. I live in London. (Tôi sống tại London.)
    Trừ trường hợp của The Philippines, The United Kingdom, The United States of America.
    - Trước các môn học không sử dụng mạo từ.

    Giaoandethitienganh.info

    E.g. John studies Economics and Science. (John học kinh tế và khoa học)
    - Trước tên quốc gia, châu lục, núi, hồ, đường.
    E.g. Europe (châu Âu), South America (Nam Mỹ), France (Pháp)
    - Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách.
    E.g. The girl's mother (Mẹ của cô gái)
    - Trước tên gọi các bữa ăn.
    E.g. They invited some friends to dinner. (Họ mời vài người bạn đến ăn tối.)
    - Trước các tước hiệu.
    E.g. King Louis XIV of France (Vua Louis XIV của Pháp)
    - Trong một số trường hợp đặc biệt.
    E.g. in spring/ in autumn (vào mùa xuân/ mùa thu), last night (đêm qua), next year (năm tới), from
    beginning to end (từ đầu tới cuối), from left to right (từ trái sang phải)

    III. PRONUNCIATION
    I. Âm /n/
    1. Cách phát âm âm /n/

    - Âm /n/ trong tiếng Anh là một âm hữu thanh.
    - Để phát âm âm này, đặt đầu lười chạm vòm miệng trên và cạnh lưỡi chạm vào sau răng cửa, tiếp xúc
    răng hàm trên. Đẩy hơi ra đường mũi để phát âm.
    - Phát âm giống như khi ta phát âm chữ “n” trong tiếng Việt.
    - Dây thanh quản sẽ rung khi phát âm.
    2. Cách nhận biết
    Từ có chứa n được phát âm là /n/.

    Word

    Pronunciation

    Meaning

    nap

    /næp/

    nghỉ trưa

    Sun

    /sʌn/

    Mặt trời

    fan

    /fæn/

    người hâm mộ

    bunny

    /'bʌnɪ/

    con thỏ

    winner

    /ˈwɪnər/

    người

    chiến

    Giaoandethitienganh.info

    thắng
    Từ có chứa kn phát âm là /n/ khi nó đứng đầu từ, know

    /nəʊ/

    biết

    trường họp này k là âm câm nên sẽ không được knot

    /nɒt/

    thắt nút

    knife

    /naɪf/

    con dao

    column

    /ˈkɒləm/

    cột

    phát âm.
    Khi chữ n đứng sau m và ở cuối từ thì n sẽ thành
    âm câm.
    II. Âm /ŋ/
    1. Cách phát âm âm /ŋ/

    Giaoandethitienganh.info sưu tầm

    - Âm /ŋ/ trong tiếng Anh cũng là một âm hữu thanh.
    - Để phát âm âm này, cuống lưỡi nâng lên, chạm vào ngạc mềm. Đẩy hơi ra đường mũi để phát âm.
    - Đầu lưỡi hướng xuống, về phía trước và có thể nằm sau răng cửa hàm dưới.
    - Phát âm giống chữ “ng” trong tiếng Việt.
    - Dây thanh quản của bạn sẽ rung khi phát âm.
    2. Cách nhận biết
    Word

    Pronunciation

    Meaning

    /ˈpeɪntɪŋ/

    bức tranh

    think

    /θɪŋk/

    nghĩ

    Word

    Pronunciation

    Meaning

    /ˈtʃælɪndʒ/

    thử thách

    /streɪndʒ/

    lạ, xa lạ

    Những từ có chứa NG hoặc chữ N (đứng trước painting
    âm /k/ hoặc /g/) được phát âm là /ŋ/
    Chú ý:
    Trong một số trường hợp với NG, chữ N vẫn challeng
    phát âm là /n/ khi G ghép với nguyên âm phía e
    sau để tạo nên một âm khác và được phát âm
    là /dʒ/.

    strange

    Giaoandethitienganh.info

    UNIT 6.
    LIFESTYLES
    I. VOCABULARY
    No

    Type

    .

    English

    Pronunciation

    Vietnamese

    1

    dogsled

    (n)

    /ˈdɒɡsled/

    xe trượt tuyết chó kéo

    2

    experience

    (n, v)

    /ɪkˈspɪəriəns/

    kinh nghiệm, trải nghiệm

    3

    greet

    (v)

    /ɡriːt/

    chào, chào hỏi

    4

    greeting

    (n)

    /ˈɡriːtɪŋ/

    lời chào

    5

    habit

    (n)

    /ˈhæbɪt/

    thói quen

    6

    in the habit of

    (n)

    /ɪn ðə ˈhæbɪt əv/

    có thói quen làm gì

    7

    hurry

    (n, v)

    /ˈhʌrɪ/

    vội vàng

    8

    in a hurry

    (v)

    / ɪn ə ˈhʌrɪ/

    đang vội

    9

    igloo

    (n)

    /ˈɪɡluː/

    lều tuyết

    10

    impact

    (n)

    /ˈɪmpækt

    sự ảnh hưởng

    11

    independent

    (adj)

    /ˌɪndɪˈpendənt/

    độc lập

    12

    interact

    (v)

    /ˌɪntərˈækt/

    tương tác

    13

    interaction

    (n)

    /ˌɪntərˈækʃn/

    sự tương tác

    14

    lifestyle

    (n)

    /ˈlaɪfstaɪl/

    lối sống

    15

    make crafts

    (v)

    /meɪk krɑːfts/

    làm đồ thủ công

    16

    maintain

    (v)

    /meɪn'teɪn/

    duy trì, gìn giữ

    17

    musher

    (n)

    /ˈmʌʃər/

    người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo

    18

    nomadic

    (adj)

    /nəʊˈmædɪk/

    du mục

    19

    offline

    (adj, adv)

    /ˌɒfˈlaɪn/

    trực tiếp

    20

    online

    (adj, adv)

    /ˌɒnˈlaɪn/

    trực tuyến

    21

    online learning

    (n)

    /ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːrnɪŋ/

    việc học trực tuyến

    22

    revive

    (v)

    /rɪ'vaɪv/

    làm sống lại, hồi sinh

    23

    serve

    (v)

    /sɜːv/

    phục vụ

    24

    staple

    (adj)

    /'steɪpl/

    cơ bản, chủ yếu

    25

    street food

    (n)

    /stri:t fu:d/

    thức ăn đường phố

    26

    tribal

    (adj)

    /'traɪbl/

    thuộc bộ tộc, thuộc bộ lạc

    Giaoandethitienganh.info

    II. GRAMMAR
     CONDITIONAL SENTENCES (CÂU ĐIỀU KIỆN)
    I. CÁC LOẠI CÂU ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN
    1. Loại 1: Điều có thật ở hiện tại
    - Câu điều kiện loại 1 dùng để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại và nêu kết quả
    có thể xảy ra.
    If + S + V(present simple), S + will + V(inf)
    E.g.

    If I study hard, I will pass the examination.
    (Nếu tôi học hành chăm chỉ, tôi sẽ đỗ kì thi.)

    - Một số cấu trúc câu điều kiện đặc biệt loại 1:
    V + … + or + S + will/won't + V +…
    Unless S + V + …, S + will/ won't + V + …
    If + S + don't/ doesn't + V, S + will/ won't + V + …
    E.g.

    Study hard or you will fail the exam.
    = Unless you study hard, you will fail the exam.
    = If you don't study hard, you will fail the exam.
    (Nếu bạn không học hành chăm chỉ, bạn sẽ trượt kỳ thi.)

    2. Loại 2: Điều không có thật ở hiện tại
    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả sự việc, hiện tượng không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
    If + S + V(past simple), S + would + V(inf)
    * Note: Động từ “be” phải chia là WERE ở tất cả các ngôi
    E.g.

    If I were rich, I would travel around the world.
    (Nếu tôi giàu, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.)
    If I had money, I would buy the car.
    (Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua ô tô.)

    II. LƯU Ý
    - Sau mệnh đề If hoặc mệnh đề Unless phải có dấu phẩy (,).
    - Sau Unless không...
     
    Gửi ý kiến