Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Cán bộ phòng, sở GD&ĐT, nhân viên trường học có được hưởng phụ cấp thâm niên ngành giáo dục không ?
Có. Vì họ cũng cống hiến trực tiếp trong ngành giáo dục
Không. Vì họ không trực tiếp dạy học sinh.
Có. Tuy họ không trực tiếp đứng lớp nhưng hoạt động của họ gắn liền với giáo dục
Tôi đồng ý với ý kiến thứ nhất và thứ 3

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22449860_501925966846478_4902308826489027479_n.jpg IMG_23121.jpg IMG_2315.jpg IMG_2314.jpg IMG_2312.jpg IMG_22551.jpg IMG_2254.jpg IMG_22531.jpg IMG_22522.jpg IMG_22521.jpg IMG_22512.jpg IMG_22511.jpg IMG_22502.jpg IMG_2249.jpg IMG_22481.jpg IMG_22472.jpg IMG_22471.jpg IMG_22462.jpg IMG_22453.jpg IMG_2243.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài kiểm tra cuối kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
    Ngày gửi: 09h:47' 27-04-2024
    Dung lượng: 75.4 KB
    Số lượt tải: 1975
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày 01 tháng 4 năm 2024

    UBND HUYỆN HẠ HÒA
    TRƯỜNG TH XUÂN ÁNG

    BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 5
    CUỐI HK II NĂM HỌC: 2023 – 2024

    ĐỀ LẺ

    Môn Toán lớp 4: Thời gian: 40 phút
    Họ và tên………………………..................................................................…………. Lớp 4............................................
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc

    điền vào chỗ chấm
    Bài 1: Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
    a) 1; 3; 5; 7; ……;……..;………
    b) 1; 4; 9; 16; 25;……;……..;…….
    4

    Bài 2: Phân số nào bằng phân số 8 ?
    A

    6
    8

    B

    1
    2

    C)

    1
    4

    2

    D 6
    2

    Bài 3: Năm nay là năm 2024. Ngôi trường của em được thành lập cách đây 4 thế kỉ. Vậy
    trường em thành lập vào năm:
    A 1974
    B 1975
    C) 1976
    D 1977
    Bài 4: Số 5 122 581 làm tròn đến hàng nghìn được số: ……………………….
    Bài 5: Cho hình thoi ABCD. Số đo góc đỉnh B; cạnh BA và BC là:
    A. 120o.

    B. 60o.

    C. 90o.

    D. 180o.

    Bài 6: Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó và ghi
    lại kết quả nhận được vào bảng sau:

    Mặt 4 chấm xuất hiện …………… lần
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 7: (1,5đ) Điền số thích hợp vài chỗ trống

    a) 2 tấn 15 kg = ……………kg
    c) 437cm = …..m……..cm

    b) 3m2 5 dm2 = …………… dm2

    Bài 8: (2đ) Tính:
    5
    5
    5 14
    + 12 = ………………………………..……………… 7 x 14 = ………………..…………………..………………
    4
    11 10

    = …………………………..……..…………
    9 45

    9 3
    : = ………………..…………………………..…………
    10 5

    Bài 9: (2,5đ) Trung bình cộng số học sinh khối 4 và khối 5 trường Tiểu học Xuân Áng là
    81 học sinh. Trong đó số học sinh khối 4 ít hơn hơn khối 5 là 38 học sinh.
    a) Tính số học sinh mỗi khối lớp?
    b) Để trung bình số học sinh của khối 4 và khối 5 là 90 bạn thì số học sinh khối 4 cần phải
    tăng thêm bao nhiêu bạn?

    Bài 10: (1đ)

    a) Tính bằng cách thuận tiện:
    13
    15

    x

    1
    13

    +

    13
    15

    x

    1
    13

    +

    13
    =………………………………………………………….
    15

    …………………………....
    ………………………………………………………………………………………………………………………

    b) Mẹ đưa cho Hoa 100 000 đồng và nhờ Hoa đi mua 1 chai dầu ăn và 1 chai nước

    mắm. Khi về nhà, Hoa gửi lại mẹ 15 000 tiền thừa. Giá tiền chai dầu ăn đắt hơn chai
    nước mắm là 25 000 đồng. Hỏi mỗi chai có giá bao nhiêu tiền?

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 4
    I. TRẮC NGHIỆM: (4, 0 điểm)
    Trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    D
    5348
    B
    C
    9 tuổi
    C
    B
    72
    Đáp án
    II.TỰ LUẬN: (6, 0 điểm)
    Câu 5: (1, 0 điểm):
    Câu 6: (2, 0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
    Câu 7: (2, 0 điểm):
    Câu 8: (1, 0 điểm):
     
    Gửi ý kiến