Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Hương Thủy.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài kiểm tra cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
Ngày gửi: 09h:47' 27-04-2024
Dung lượng: 75.4 KB
Số lượt tải: 1975
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
Ngày gửi: 09h:47' 27-04-2024
Dung lượng: 75.4 KB
Số lượt tải: 1975
Số lượt thích:
0 người
Ngày 01 tháng 4 năm 2024
UBND HUYỆN HẠ HÒA
TRƯỜNG TH XUÂN ÁNG
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 5
CUỐI HK II NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ LẺ
Môn Toán lớp 4: Thời gian: 40 phút
Họ và tên………………………..................................................................…………. Lớp 4............................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
điền vào chỗ chấm
Bài 1: Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 1; 3; 5; 7; ……;……..;………
b) 1; 4; 9; 16; 25;……;……..;…….
4
Bài 2: Phân số nào bằng phân số 8 ?
A
6
8
B
1
2
C)
1
4
2
D 6
2
Bài 3: Năm nay là năm 2024. Ngôi trường của em được thành lập cách đây 4 thế kỉ. Vậy
trường em thành lập vào năm:
A 1974
B 1975
C) 1976
D 1977
Bài 4: Số 5 122 581 làm tròn đến hàng nghìn được số: ……………………….
Bài 5: Cho hình thoi ABCD. Số đo góc đỉnh B; cạnh BA và BC là:
A. 120o.
B. 60o.
C. 90o.
D. 180o.
Bài 6: Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó và ghi
lại kết quả nhận được vào bảng sau:
Mặt 4 chấm xuất hiện …………… lần
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 7: (1,5đ) Điền số thích hợp vài chỗ trống
a) 2 tấn 15 kg = ……………kg
c) 437cm = …..m……..cm
b) 3m2 5 dm2 = …………… dm2
Bài 8: (2đ) Tính:
5
5
5 14
+ 12 = ………………………………..……………… 7 x 14 = ………………..…………………..………………
4
11 10
−
= …………………………..……..…………
9 45
9 3
: = ………………..…………………………..…………
10 5
Bài 9: (2,5đ) Trung bình cộng số học sinh khối 4 và khối 5 trường Tiểu học Xuân Áng là
81 học sinh. Trong đó số học sinh khối 4 ít hơn hơn khối 5 là 38 học sinh.
a) Tính số học sinh mỗi khối lớp?
b) Để trung bình số học sinh của khối 4 và khối 5 là 90 bạn thì số học sinh khối 4 cần phải
tăng thêm bao nhiêu bạn?
Bài 10: (1đ)
a) Tính bằng cách thuận tiện:
13
15
x
1
13
+
13
15
x
1
13
+
13
=………………………………………………………….
15
…………………………....
………………………………………………………………………………………………………………………
b) Mẹ đưa cho Hoa 100 000 đồng và nhờ Hoa đi mua 1 chai dầu ăn và 1 chai nước
mắm. Khi về nhà, Hoa gửi lại mẹ 15 000 tiền thừa. Giá tiền chai dầu ăn đắt hơn chai
nước mắm là 25 000 đồng. Hỏi mỗi chai có giá bao nhiêu tiền?
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM: (4, 0 điểm)
Trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
D
5348
B
C
9 tuổi
C
B
72
Đáp án
II.TỰ LUẬN: (6, 0 điểm)
Câu 5: (1, 0 điểm):
Câu 6: (2, 0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 7: (2, 0 điểm):
Câu 8: (1, 0 điểm):
UBND HUYỆN HẠ HÒA
TRƯỜNG TH XUÂN ÁNG
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 5
CUỐI HK II NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ LẺ
Môn Toán lớp 4: Thời gian: 40 phút
Họ và tên………………………..................................................................…………. Lớp 4............................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
điền vào chỗ chấm
Bài 1: Điền thêm 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 1; 3; 5; 7; ……;……..;………
b) 1; 4; 9; 16; 25;……;……..;…….
4
Bài 2: Phân số nào bằng phân số 8 ?
A
6
8
B
1
2
C)
1
4
2
D 6
2
Bài 3: Năm nay là năm 2024. Ngôi trường của em được thành lập cách đây 4 thế kỉ. Vậy
trường em thành lập vào năm:
A 1974
B 1975
C) 1976
D 1977
Bài 4: Số 5 122 581 làm tròn đến hàng nghìn được số: ……………………….
Bài 5: Cho hình thoi ABCD. Số đo góc đỉnh B; cạnh BA và BC là:
A. 120o.
B. 60o.
C. 90o.
D. 180o.
Bài 6: Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên của xúc xắc đó và ghi
lại kết quả nhận được vào bảng sau:
Mặt 4 chấm xuất hiện …………… lần
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 7: (1,5đ) Điền số thích hợp vài chỗ trống
a) 2 tấn 15 kg = ……………kg
c) 437cm = …..m……..cm
b) 3m2 5 dm2 = …………… dm2
Bài 8: (2đ) Tính:
5
5
5 14
+ 12 = ………………………………..……………… 7 x 14 = ………………..…………………..………………
4
11 10
−
= …………………………..……..…………
9 45
9 3
: = ………………..…………………………..…………
10 5
Bài 9: (2,5đ) Trung bình cộng số học sinh khối 4 và khối 5 trường Tiểu học Xuân Áng là
81 học sinh. Trong đó số học sinh khối 4 ít hơn hơn khối 5 là 38 học sinh.
a) Tính số học sinh mỗi khối lớp?
b) Để trung bình số học sinh của khối 4 và khối 5 là 90 bạn thì số học sinh khối 4 cần phải
tăng thêm bao nhiêu bạn?
Bài 10: (1đ)
a) Tính bằng cách thuận tiện:
13
15
x
1
13
+
13
15
x
1
13
+
13
=………………………………………………………….
15
…………………………....
………………………………………………………………………………………………………………………
b) Mẹ đưa cho Hoa 100 000 đồng và nhờ Hoa đi mua 1 chai dầu ăn và 1 chai nước
mắm. Khi về nhà, Hoa gửi lại mẹ 15 000 tiền thừa. Giá tiền chai dầu ăn đắt hơn chai
nước mắm là 25 000 đồng. Hỏi mỗi chai có giá bao nhiêu tiền?
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM: (4, 0 điểm)
Trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
D
5348
B
C
9 tuổi
C
B
72
Đáp án
II.TỰ LUẬN: (6, 0 điểm)
Câu 5: (1, 0 điểm):
Câu 6: (2, 0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu 7: (2, 0 điểm):
Câu 8: (1, 0 điểm):
 






Các ý kiến mới nhất